Bài 7. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Danh Thanh Tri
Ngày gửi: 20h:06' 26-10-2021
Dung lượng: 10.5 MB
Số lượt tải: 873
Nguồn:
Người gửi: Danh Thanh Tri
Ngày gửi: 20h:06' 26-10-2021
Dung lượng: 10.5 MB
Số lượt tải: 873
Số lượt thích:
0 người
Chương
2
BẢNG TUẦN HOÀN
CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN
Bài 7
BẢNG TUẦN HOÀN
CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
NỘI DUNG
NGUYÊN TẮC SẮP XẾP CÁC NGUYÊN TỐ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN
I
1. Ô nguyên tố
2. Chu kì
3. Nhóm nguyên tố
CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I)
II)
I. NGUYÊN TẮC SẮP XẾP
1s2 2s1
1s2 2s22p5
1s2 2s22p63s1
Na (Z = 11)
Trong cùng hàng, Z tăng dần, cùng số lớp e
Cùng cột, Z tăng dần, cùng số e hoá trị
Li (Z = 3)
F (Z = 9)
Cl (Z = 17)
1s2 2s22p63s23p5
I. NGUYÊN TẮC SẮP XẾP
Các nguyên tố có cùng số lớp electron được xếp thành 1 hàng.
Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị được xếp thành 1 cột .
Các nguyên tố được xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử.
Electron hóa trị là electron tham gia hình thành liên kết hóa học chúng thường nằm ở lớp ngoài cùng hoặc ở cả phân lớp sát lớp ngoài cùng nếu phân lớp đó chưa bão hòa.
I. NGUYÊN TẮC SẮP XẾP
Electron hóa trị là electron tham gia hình thành liên kết hóa học chúng thường nằm ở lớp ngoài cùng hoặc ở cả phân lớp sát lớp ngoài cùng nếu phân lớp đó chưa bão hòa.
Ca (Z = 20)
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2
Lớp electron ngoài cùng
Phân lớp sát lớp ngoài cùng
(đã bão hòa)
e ngoài cùng = e hóa trị
e ngoài cùng = e hóa trị = 2
I. NGUYÊN TẮC SẮP XẾP
Electron hóa trị là electron tham gia hình thành liên kết hóa học chúng thường nằm ở lớp ngoài cùng hoặc ở cả phân lớp sát lớp ngoài cùng nếu phân lớp đó chưa bão hòa.
Fe (Z = 26)
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2
Lớp electron ngoài cùng
Phân lớp sát lớp ngoài cùng
(chưa bão hòa)
e hóa trị = e ngoài cùng + e ở p/l sát lớp ngoài cùng
e ngoài cùng = 2
e hóa trị = 8
I. NGUYÊN TẮC SẮP XẾP
II. CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Al
13
26,98
1,61
Nhôm
[Ne]3s23p1
+3
Kí hiệu hoá học
Tên nguyên tố
Số hiệu nguyên tử
Nguyên tử khối trung bình
Độ âm điện
Cấu hình electron
Số oxi hoá
1. Ô nguyên tố
Số thứ tự ô nguyên tố = Số hiệu nguyên tử
11 22,989
Na 0,93
Natri
[Ne]3s1
+ 1
1.TÊN NG.TỐ:
2. SHNT:
3. KH HH:
4. NG.TỬ KHỐI TB:
5. CẤU HÌNH E:
6. ĐỘ ÂM ĐIỆN:
7. SỐ OXI HÓA:
Natri
11
Na
22,989
0,93
[Ne] 3s1
+1
II. CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
1. Ô nguyên tố
II. CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
2. Chu kì
Chu kì 2
Chu kì 3
Các nguyên tố trong chu kì 2 có điểm gì giống nhau?
II. CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Em có nhận xét gì về số thứ tự chu kì và số lớp electron?
- Chu kì 1,2,3 là chu kì nhỏ, chu kì 4,5,6,7 là chu kì lớn.
II. CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
2. Chu kì
Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.
STT CHU KÌ = SỐ LỚP ELECTRON
CỦNG CỐ
II. CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
3. Nhóm nguyên tố
Các nguyên tố nhóm IA giống nhau ở điểm nào?
II. CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
3. Nhóm nguyên tố
Các nguyên tố nhóm VIIIA giống nhau ở điểm nào?
II. CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
3. Nhóm nguyên tố
Nhóm nguyên tố là tâp hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình e tương tự nhau, do đó có tính chất hoá học gần giống nhau và được xếp thành một cột.
1) BTH có bao nhiêu cột?
2) BTH có bao nhiêu nhóm?
3) BTH có mấy loại nhóm?
4) Chúng khác nhau thế nào?
II. CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
3. Nhóm nguyên tố
1) BTH có bao nhiêu cột?
2) BTH có bao nhiêu nhóm?
3) BTH có mấy loại nhóm?
4) Chúng khác nhau thế nào?
BTH có 18 cột chia thành 16 nhóm, phân thành 2 loại nhóm:
- Nhóm A: có 8 nhóm A (IA – VIIIA)
- Nhóm B: có 8 nhóm B (IB – VIIIB).
Nhóm A và nhóm B khác nhau thế nào?
II. CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
3. Nhóm nguyên tố
II. CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
3. Nhóm nguyên tố
Nhiệm vụ học tập: Hoàn thành trên giấy và tải lên padlet (7 phút)
II. CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
3. Nhóm nguyên tố
Số 4: Fe (Z=26), Co (Z= 27), Ni (Z = 28)
Số 3: Be (Z = 4), Mg (Z=12), Ca(Z=20)
Số 2: F (Z = 9), Cl (Z = 17), Br (Z = 35)
Số 1: Li (Z = 3), Na (Z=11), K (Z = 19)
Số 5: V (Z=23), Cr (Z= 24), Mn (Z = 25)
II. CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
3. Nhóm nguyên tố
II. CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
3. Nhóm nguyên tố
II. CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
3. Nhóm nguyên tố
II. CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
3. Nhóm nguyên tố
a. Nhóm A
STT nhóm A = số electron lớp ngoài cùng = số electron hóa trị.
Gồm nguyên tố s và nguyên tố p
II. CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
3. Nhóm nguyên tố
II. CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
3. Nhóm nguyên tố
II. CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
3. Nhóm nguyên tố
b. Nhóm B
STT nhóm B = số electron hóa trị.
Gồm nguyên tố d và nguyên tố f
Tham khảo
TỔNG KẾT
1. Cho biết nguyên tử các nguyên tố sau thuộc nhóm nào?
a. Nguyên tử có 2e hóa trị, nguyên tố s.
b. Nguyên tử 5e hóa trị, nguyên tố p.
c. Nguyên tử có 5e hóa trị, nguyên tố d.
Nhóm IIA
Nhóm VA
Nhóm VB
CỦNG CỐ
CỦNG CỐ
2. Nguyên tử của một số nguyên tố có cấu hình e như sau:
a. 1s22s22p1 b. 1s22s22p63s23p3
Xác định vị trí của những nguyên tố này trong BTH.
a. 1s22s22p1
Số electron = 5 = Z
Nguyên tố này ở ô số 5
Có 2 lớp electron
Nguyên tố này ở chu kì 2
Có 3e lớp ngoài cùng và là ng.tố p
Nguyên tố này ở nhóm IIIA
CỦNG CỐ
3. Nguyên tố M ở chu kỳ 3, nhóm VIIA trong bảng tuần hoàn. Hỏi nguyên tử của nguyên tố đó có: Bao nhiêu lớp electron? Bao nhiêu electron lớp ngoài cùng? Tổng số electron?
M ở chu kì 3
M có 3 lớp electron
M ở nhóm VIIA
M có 7e ở lớp ngoài cùng
Cấu hình electron của M: 1s 2s 2p 3s 3p
2 5
2 2 6
tổng e = 17
LUYỆN TẬP
CẦN NẮM
DẶN DÒ
2
BẢNG TUẦN HOÀN
CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN
Bài 7
BẢNG TUẦN HOÀN
CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
NỘI DUNG
NGUYÊN TẮC SẮP XẾP CÁC NGUYÊN TỐ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN
I
1. Ô nguyên tố
2. Chu kì
3. Nhóm nguyên tố
CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I)
II)
I. NGUYÊN TẮC SẮP XẾP
1s2 2s1
1s2 2s22p5
1s2 2s22p63s1
Na (Z = 11)
Trong cùng hàng, Z tăng dần, cùng số lớp e
Cùng cột, Z tăng dần, cùng số e hoá trị
Li (Z = 3)
F (Z = 9)
Cl (Z = 17)
1s2 2s22p63s23p5
I. NGUYÊN TẮC SẮP XẾP
Các nguyên tố có cùng số lớp electron được xếp thành 1 hàng.
Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị được xếp thành 1 cột .
Các nguyên tố được xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử.
Electron hóa trị là electron tham gia hình thành liên kết hóa học chúng thường nằm ở lớp ngoài cùng hoặc ở cả phân lớp sát lớp ngoài cùng nếu phân lớp đó chưa bão hòa.
I. NGUYÊN TẮC SẮP XẾP
Electron hóa trị là electron tham gia hình thành liên kết hóa học chúng thường nằm ở lớp ngoài cùng hoặc ở cả phân lớp sát lớp ngoài cùng nếu phân lớp đó chưa bão hòa.
Ca (Z = 20)
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2
Lớp electron ngoài cùng
Phân lớp sát lớp ngoài cùng
(đã bão hòa)
e ngoài cùng = e hóa trị
e ngoài cùng = e hóa trị = 2
I. NGUYÊN TẮC SẮP XẾP
Electron hóa trị là electron tham gia hình thành liên kết hóa học chúng thường nằm ở lớp ngoài cùng hoặc ở cả phân lớp sát lớp ngoài cùng nếu phân lớp đó chưa bão hòa.
Fe (Z = 26)
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2
Lớp electron ngoài cùng
Phân lớp sát lớp ngoài cùng
(chưa bão hòa)
e hóa trị = e ngoài cùng + e ở p/l sát lớp ngoài cùng
e ngoài cùng = 2
e hóa trị = 8
I. NGUYÊN TẮC SẮP XẾP
II. CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Al
13
26,98
1,61
Nhôm
[Ne]3s23p1
+3
Kí hiệu hoá học
Tên nguyên tố
Số hiệu nguyên tử
Nguyên tử khối trung bình
Độ âm điện
Cấu hình electron
Số oxi hoá
1. Ô nguyên tố
Số thứ tự ô nguyên tố = Số hiệu nguyên tử
11 22,989
Na 0,93
Natri
[Ne]3s1
+ 1
1.TÊN NG.TỐ:
2. SHNT:
3. KH HH:
4. NG.TỬ KHỐI TB:
5. CẤU HÌNH E:
6. ĐỘ ÂM ĐIỆN:
7. SỐ OXI HÓA:
Natri
11
Na
22,989
0,93
[Ne] 3s1
+1
II. CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
1. Ô nguyên tố
II. CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
2. Chu kì
Chu kì 2
Chu kì 3
Các nguyên tố trong chu kì 2 có điểm gì giống nhau?
II. CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Em có nhận xét gì về số thứ tự chu kì và số lớp electron?
- Chu kì 1,2,3 là chu kì nhỏ, chu kì 4,5,6,7 là chu kì lớn.
II. CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
2. Chu kì
Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.
STT CHU KÌ = SỐ LỚP ELECTRON
CỦNG CỐ
II. CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
3. Nhóm nguyên tố
Các nguyên tố nhóm IA giống nhau ở điểm nào?
II. CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
3. Nhóm nguyên tố
Các nguyên tố nhóm VIIIA giống nhau ở điểm nào?
II. CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
3. Nhóm nguyên tố
Nhóm nguyên tố là tâp hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình e tương tự nhau, do đó có tính chất hoá học gần giống nhau và được xếp thành một cột.
1) BTH có bao nhiêu cột?
2) BTH có bao nhiêu nhóm?
3) BTH có mấy loại nhóm?
4) Chúng khác nhau thế nào?
II. CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
3. Nhóm nguyên tố
1) BTH có bao nhiêu cột?
2) BTH có bao nhiêu nhóm?
3) BTH có mấy loại nhóm?
4) Chúng khác nhau thế nào?
BTH có 18 cột chia thành 16 nhóm, phân thành 2 loại nhóm:
- Nhóm A: có 8 nhóm A (IA – VIIIA)
- Nhóm B: có 8 nhóm B (IB – VIIIB).
Nhóm A và nhóm B khác nhau thế nào?
II. CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
3. Nhóm nguyên tố
II. CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
3. Nhóm nguyên tố
Nhiệm vụ học tập: Hoàn thành trên giấy và tải lên padlet (7 phút)
II. CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
3. Nhóm nguyên tố
Số 4: Fe (Z=26), Co (Z= 27), Ni (Z = 28)
Số 3: Be (Z = 4), Mg (Z=12), Ca(Z=20)
Số 2: F (Z = 9), Cl (Z = 17), Br (Z = 35)
Số 1: Li (Z = 3), Na (Z=11), K (Z = 19)
Số 5: V (Z=23), Cr (Z= 24), Mn (Z = 25)
II. CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
3. Nhóm nguyên tố
II. CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
3. Nhóm nguyên tố
II. CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
3. Nhóm nguyên tố
II. CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
3. Nhóm nguyên tố
a. Nhóm A
STT nhóm A = số electron lớp ngoài cùng = số electron hóa trị.
Gồm nguyên tố s và nguyên tố p
II. CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
3. Nhóm nguyên tố
II. CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
3. Nhóm nguyên tố
II. CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
3. Nhóm nguyên tố
b. Nhóm B
STT nhóm B = số electron hóa trị.
Gồm nguyên tố d và nguyên tố f
Tham khảo
TỔNG KẾT
1. Cho biết nguyên tử các nguyên tố sau thuộc nhóm nào?
a. Nguyên tử có 2e hóa trị, nguyên tố s.
b. Nguyên tử 5e hóa trị, nguyên tố p.
c. Nguyên tử có 5e hóa trị, nguyên tố d.
Nhóm IIA
Nhóm VA
Nhóm VB
CỦNG CỐ
CỦNG CỐ
2. Nguyên tử của một số nguyên tố có cấu hình e như sau:
a. 1s22s22p1 b. 1s22s22p63s23p3
Xác định vị trí của những nguyên tố này trong BTH.
a. 1s22s22p1
Số electron = 5 = Z
Nguyên tố này ở ô số 5
Có 2 lớp electron
Nguyên tố này ở chu kì 2
Có 3e lớp ngoài cùng và là ng.tố p
Nguyên tố này ở nhóm IIIA
CỦNG CỐ
3. Nguyên tố M ở chu kỳ 3, nhóm VIIA trong bảng tuần hoàn. Hỏi nguyên tử của nguyên tố đó có: Bao nhiêu lớp electron? Bao nhiêu electron lớp ngoài cùng? Tổng số electron?
M ở chu kì 3
M có 3 lớp electron
M ở nhóm VIIA
M có 7e ở lớp ngoài cùng
Cấu hình electron của M: 1s 2s 2p 3s 3p
2 5
2 2 6
tổng e = 17
LUYỆN TẬP
CẦN NẮM
DẶN DÒ
 







Các ý kiến mới nhất