Tìm kiếm Bài giảng
Bài 7. Bánh trôi nước

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Lệ Mi
Ngày gửi: 16h:43' 20-10-2021
Dung lượng: 15.9 MB
Số lượt tải: 70
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Lệ Mi
Ngày gửi: 16h:43' 20-10-2021
Dung lượng: 15.9 MB
Số lượt tải: 70
Số lượt thích:
0 người
Xem đoạn Video sau và cho biết nét văn hóa nào của dân tộc Việt Nam được nhắc đến?
BÁNH TRÔI NƯỚC
Hồ Xuân Hương
Tiết 26: Văn bản
I. TÌM HIỂU CHUNG
1. Tác giả Hồ Xuân Hương
- Hồ Xuân Hương không rõ năm sinh năm mất, lai lịch
- Là nữ thi sĩ tài hoa và độc đáo.
- Mệnh danh là “Bà Chúa Thơ Nôm”
Một số tác phẩm thơ Hồ Xuân Hương
I. TÌM HIỂU CHUNG
2. Tác phẩm
a. Xuất xứ
- Bài “Bánh trôi nước” nằm trong chùm thơ Vịnh vật.
b. Thể thơ
- Viết bằng chữ Nôm
- Thể thơ: Thất ngôn tứ tuyệt Đường luật
Thân em vừa trắng lại vừa tròn
Bảy nổi ba chìm với nước non
Rắn nát mặc dầu tay kẻ nặn
Mà em vẫn giữ tấm lòng son.
4 câu
7 chữ/câu
- Phương thức biểu đạt:
Biểu cảm, miêu tả.
BÁNH TRÔI NƯỚC
Thân em vừa trắng lại vừa tròn
Bảy nổi ba chìm với nước non
Rắn nát mặc dầu tay kẻ nặn
Mà em vẫn giữ tấm lòng son.
Nghĩa thực (nghĩa đen): Tả bánh trôi nước
Nghĩa ẩn dụ (nghĩa bóng): nói về thân phận, phẩm chất của người phụ nữ trong xã hội xưa.
II. ĐỌC HIỂU VĂN BẢN
1. Tầng nghĩa thứ nhất: Hình ảnh bánh trôi nước
- Cấu tạo:
+ Màu sắc : trắng
+ Hình dáng: tròn
+ Nhân bánh: đường phên nâu đỏ.
1. Tầng nghĩa thứ nhất: Hình ảnh bánh trôi nước
- Kĩ thuật làm :
+ Cách làm : rắn, nát .
+ Cách nấu: luộc trong nước (sống: chìm ; chín: nổi).
- Chất lượng: ngon ngọt không thay đổi
Tả thực bánh trôi nước: đậm đà, hấp dẫn.
2. Tầng nghĩa thứ hai: Vẻ đẹp, thân phận, phẩm chất của người phụ nữ
- Vẻ đẹp hình thể: “vừa trắng, vừa tròn” điệp từ xinh đẹp tự hào, kiêu hãnh.
- Mô típ: “thân em” quen thuộc cảm nhận một cách tự nhiên.
- Cuộc đời, số phận:
+ Thành ngữ “bảy nổi ba chìm” chìm nổi, bấp bênh, lận đận.
+ “Rắn, nát ”, “tay kẻ nặn”, phụ thuộc, cam chịu.
- Biên pháp tu từ: ẩn dụ
- Vẻ đẹp tâm hồn, phẩm chất:
+ “Mặc dù” vượt lên số phận.
+ “Tấm lòng son” kiên trinh, thủy chung.
III. TỔNG KẾT
1. Nghệ thuật:
- Ẩn dụ, đảo ngữ, quan hệ từ.
- Kết cấu chặt chẽ, độc đáo.
- Ngôn ngữ bình dị, dễ hiểu.
2. Nội dung
- Ca ngợi vẻ đẹp hình thể, phẩm chất tốt đẹp của người phụ nữ.
- Cảm thông sâu sắc cho thân phận người phụ nữ trong xã hội xưa.
Ghi nhớ SGK trang 95
Chuẩn bị bài: Đề văn và cách làm bài văn biểu cảm
HƯỚNG DẪN HỌC BÀI
Ôn lại bài
BÁNH TRÔI NƯỚC
Hồ Xuân Hương
Tiết 26: Văn bản
I. TÌM HIỂU CHUNG
1. Tác giả Hồ Xuân Hương
- Hồ Xuân Hương không rõ năm sinh năm mất, lai lịch
- Là nữ thi sĩ tài hoa và độc đáo.
- Mệnh danh là “Bà Chúa Thơ Nôm”
Một số tác phẩm thơ Hồ Xuân Hương
I. TÌM HIỂU CHUNG
2. Tác phẩm
a. Xuất xứ
- Bài “Bánh trôi nước” nằm trong chùm thơ Vịnh vật.
b. Thể thơ
- Viết bằng chữ Nôm
- Thể thơ: Thất ngôn tứ tuyệt Đường luật
Thân em vừa trắng lại vừa tròn
Bảy nổi ba chìm với nước non
Rắn nát mặc dầu tay kẻ nặn
Mà em vẫn giữ tấm lòng son.
4 câu
7 chữ/câu
- Phương thức biểu đạt:
Biểu cảm, miêu tả.
BÁNH TRÔI NƯỚC
Thân em vừa trắng lại vừa tròn
Bảy nổi ba chìm với nước non
Rắn nát mặc dầu tay kẻ nặn
Mà em vẫn giữ tấm lòng son.
Nghĩa thực (nghĩa đen): Tả bánh trôi nước
Nghĩa ẩn dụ (nghĩa bóng): nói về thân phận, phẩm chất của người phụ nữ trong xã hội xưa.
II. ĐỌC HIỂU VĂN BẢN
1. Tầng nghĩa thứ nhất: Hình ảnh bánh trôi nước
- Cấu tạo:
+ Màu sắc : trắng
+ Hình dáng: tròn
+ Nhân bánh: đường phên nâu đỏ.
1. Tầng nghĩa thứ nhất: Hình ảnh bánh trôi nước
- Kĩ thuật làm :
+ Cách làm : rắn, nát .
+ Cách nấu: luộc trong nước (sống: chìm ; chín: nổi).
- Chất lượng: ngon ngọt không thay đổi
Tả thực bánh trôi nước: đậm đà, hấp dẫn.
2. Tầng nghĩa thứ hai: Vẻ đẹp, thân phận, phẩm chất của người phụ nữ
- Vẻ đẹp hình thể: “vừa trắng, vừa tròn” điệp từ xinh đẹp tự hào, kiêu hãnh.
- Mô típ: “thân em” quen thuộc cảm nhận một cách tự nhiên.
- Cuộc đời, số phận:
+ Thành ngữ “bảy nổi ba chìm” chìm nổi, bấp bênh, lận đận.
+ “Rắn, nát ”, “tay kẻ nặn”, phụ thuộc, cam chịu.
- Biên pháp tu từ: ẩn dụ
- Vẻ đẹp tâm hồn, phẩm chất:
+ “Mặc dù” vượt lên số phận.
+ “Tấm lòng son” kiên trinh, thủy chung.
III. TỔNG KẾT
1. Nghệ thuật:
- Ẩn dụ, đảo ngữ, quan hệ từ.
- Kết cấu chặt chẽ, độc đáo.
- Ngôn ngữ bình dị, dễ hiểu.
2. Nội dung
- Ca ngợi vẻ đẹp hình thể, phẩm chất tốt đẹp của người phụ nữ.
- Cảm thông sâu sắc cho thân phận người phụ nữ trong xã hội xưa.
Ghi nhớ SGK trang 95
Chuẩn bị bài: Đề văn và cách làm bài văn biểu cảm
HƯỚNG DẪN HỌC BÀI
Ôn lại bài
 









Các ý kiến mới nhất