BÀI 1 BẤT ĐẲNG THỨC

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm hoc10.vn
Người gửi: Lò Văn Định
Ngày gửi: 23h:41' 09-10-2024
Dung lượng: 6.4 MB
Số lượt tải: 206
Nguồn: sưu tầm hoc10.vn
Người gửi: Lò Văn Định
Ngày gửi: 23h:41' 09-10-2024
Dung lượng: 6.4 MB
Số lượt tải: 206
Số lượt thích:
0 người
TOÁN 9 - CÁNH DIỀU
NĂM HỌC: 2024 - 2025
BÀI 1. BẤT ĐẲNG THỨC
(Tiết 4)
BÀI 1: BẤT ĐẲNG THỨC ( Tiết 4 )
Trò chơi: Ai là triệu phú
01
02Hình thành kiến thức
Sơ đồ tư duy
Luyện tập 03
04 Vận dụng
HOẠT
ĐỘNG
Mở đầu
TRÒ CHƠI AI LÀ TRIỆU PHÚ
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
Câu 1: Nếu a b và c < 0 thì :
A.
ac bc
B.
ac bc
C.
ac bc
D.
ac bc
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
Câu 1: Nếu a b và c < 0 thì :
A.
ac bc
B.
ac bc
C.
ac bc
D.
ac bc
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
Câu hỏi 2: Cho hai số a và b thỏa mãn a – 7 > b – 7. Khẳng
định nào sau đây là đúng?
A.
C.
ab
a b
B.
D.
7 a 7 b
a b
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
Câu hỏi 2: Cho hai số a và b thỏa mãn a – 7 > b – 7. Khẳng
định nào sau đây là đúng?
A.
C.
ab
a b
B.
D.
7 a 7 b
a b
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
Câu 3: Cho a ≤ b. Bất đẳng thức nào sau đây là đúng ?
A.
3a 3b
B.
4a 4b
C.
1 2a 1 2b
D.
a 1 b 1
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
Câu 3: Cho a ≤ b. Bất đẳng thức nào sau đây là đúng ?
A.
3a 3b
B.
4a 4b
C.
1 2a 1 2b
D.
a 1 b 1
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
Câu 4. Cho . So sánh và ta được:
A.
c d
B.
cd
C.
cd
D.
c d
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
Câu 4. Cho . So sánh và ta được:
A.
c d
B.
cd
C.
cd
D.
c d
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
Câu 5. Cho biết . Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A.
C.
x y
xy
B. x 3 y 3
D.
x y
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
Câu 5. Cho biết . Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A.
C.
x y
xy
B. x 3 y 3
D.
x y
BÀI 1 : BẤT ĐẲNG THỨC ( Tiết 4 )
HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Tổng hợp kiến thức bằng
sơ đồ tư duy
BÀI 1 : BẤT ĐẲNG THỨC ( Tiết 4 )
Đị
nh
ng
hĩa
Ta gọi hệ thức có dạng a < b ( hay a > b hoặc a b hoặc a b ) là các
bất đẳng thức và gọi a là vế trái, b là vế phải của bất đẳng thức.
Tính chất
Khi cộng cùng một số vào cả hai vế của một bất đẳng
thức, ta được bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng
thức đã cho.
Khi nhân cả hai vế của một bất đẳng thức với
cùng một số dương, ta được bất đẳng thức mới
cùng chiều với bất đẳng thức đã cho.
Khi nhân cả hai vế của một bất đẳng thức với cùng một
số âm, ta được bất đẳng thức mới ngược chiều với bất
đẳng thức đã cho.
Nếu a > b và b > c thì a > c
BÀI 1 : BẤT ĐẲNG THỨC ( Tiết 4 )
LUYỆN TẬP
Bài toán thực tế.
BÀI 1 : BẤT ĐẲNG THỨC ( Tiết 4 )
Dạng 2 : Bài toán thực tế.
* Phương pháp giải: Vận dụng tính chất của bất đẳng thức.
* Bài tập :
Bài 1: Ví dụ 9/SGK/32
Một ca nô đi xuôi dòng trong 2 giờ 30 phút. Biết rằng tốc độ của ca nô khi nước
yên lặng không quá 40 km/h và tốc độ của dòng nước là 6 km/h. Chứng minh
quãng đường ca nô đi được trong thời gian trên không vượt quá 115 km.
Tóm tắt:
Thời gian xuôi dòng: 2,5 giờ
Tốc độ của ca nô khi nước yên lặng không quá 40 km/h
Tốc độ của dòng nước: 6 km/h
Chứng minh: Quãng đường ca nô đi được trong 2,5 giờ không vượt quá 115 km
Bài 1: Ví dụ 9/SGK/32
Tóm tắt:
Thời gian xuôi dòng: 2,5 giờ
Tốc độ của ca nô khi nước yên lặng không quá 40 km/h
Tốc độ của dòng nước: 6km/h
Chứng minh: Quãng đường ca nô đi được trong 2,5 giờ không vượt quá 115km
Giải:
Gọi tốc độ của ca nô khi nước yên lặng là x (km/h) ( x > 6 ) .
Tốc độ ca nô đi xuôi dòng là: x + 6 (km/h).
Ta có nên , tức là
Gọi s (km) là quãng đường ca nô đi được trong giờ phút giờ.
Ta có: s = 2,5. ( x + 6 ) ( km ).
Do
nên
hay .
Vậy quãng đường ca nô đi được trong giờ phút không vượt quá km.
BÀI 1 : BẤT ĐẲNG THỨC ( Tiết 4 )
? Em có nhận xét gì về vóc
dáng những người trong
ảnh.
? Những người trong ảnh có
thuộc diện béo phì.
? Vậy như thế nào thì đánh
giá 1 cơ thể con người thuộc
diện béo phì.
BÀI 1 : BẤT ĐẲNG THỨC ( Tiết 4 )
Bài 2: Ví dụ 10/SGK/33
Giải:
Tóm tắt:
Gọi (kg) là khối lượng cơ thể của bác Dũng, (m) là chiều cao
của bác Dũng.
Theo giả thiết, ta có:
Béo phì:
Do đó chỉ số BMI của bác Dũng là:
Do nên .
Vì và nên .
Như vậy, bác Dũng có BMI .
Vậy bác Dũng có thể đã bị béo phì độ II hoặc độ III
BÀI 1 : BẤT ĐẲNG THỨC ( Tiết 4 )
Một số biện pháp tăng cường sức khỏe:
1. Người khỏe mạnh thì luôn ăn sáng;
2. Lên kế hoạch cho các bữa ăn;
3. Uống đủ nước;
4. Thường xuyên vận động thể chất;
5. Không nên sử dụng các chất kích thích, thuốc lá;
6. Chăm chút cho giấc ngủ;
7. Tham gia các hoạt động ngoài trời;...
BÀI 1 : BẤT ĐẲNG THỨC ( Tiết 4 )
CỦNG CỐ
- Giải quyết vấn đề trong
thực tế
BÀI 1 : BẤT ĐẲNG THỨC ( Tiết 4 )
BÀI 1 : BẤT ĐẲNG THỨC ( Tiết 4 )
Mức độ vi phạm
Mức 1 : Nồng độ cồn
trong máu dương và chưa
vượt quá 50 mg/100 ml
máu
Hình thức xử phạt
Bài 5 / SGK/34
Từ 2 triệu đồng đến 3
triệu đồng và tước bằng Ta có : y = 0,076 – 0,008t
lái xe từ 10 đến 12 tháng Thay t = 3 ta có :
y = 0,076 – 0,008.3
= 0,052%
Mức 2 : Nồng độ cồn
Từ 4 triệu đồng đến 5
Nghĩa là có 52 mg rượu
vượt quá 50 mg/100 ml
triệu đồng và tước bằng
trong 100 ml máu
máu và chưa vượt quá
lái xe từ 16 đến 18 tháng
Vậy
người
này
điều
khiển
80 mg/100 ml máu
xe gắn máy khi tham gia
Mức 3 : Nồng độ cồn
Từ 6 triệu đồng đến 8
giao thông sẽ bị xử phạt ở
trong máu dương và chưa triệu đồng và tước bằng mức 2.
vượt quá 80 mg/100 ml
lái xe từ 22 đến 24 tháng
máu
BÀI 1 : BẤT ĐẲNG THỨC ( Tiết 4 )
Chúng ta hãy cùng nhau lan tỏa thông
điệp “ Đã uống rượu bia không lái xe”,
“Phía trước tay lái là tính mạng” đến
người thân và những người xung quanh.
Là người trẻ, chúng ta cần nâng cao ý
thức, phải tiên phong gương mẫu trong
việc thực hiện nghiêm Luật Giao thông
đường bộ để bảo vệ cộng đồng, bảo vệ
chính bản thân mình, đồng thời thực hiện
trọng trách xây dựng đất nước văn minh.
BÀI 1 : BẤT ĐẲNG THỨC ( Tiết 4 )
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Xem lại toàn bộ nội dung bài đã học và các bài tập đã chữa trong tiết học.
- Đọc trước bài: Bất phương trình bậc nhất một ẩn.
CHÀO TẠM BIỆT
VÀ CHÚC CÁC CON HỌC TỐT!
NĂM HỌC: 2024 - 2025
BÀI 1. BẤT ĐẲNG THỨC
(Tiết 4)
BÀI 1: BẤT ĐẲNG THỨC ( Tiết 4 )
Trò chơi: Ai là triệu phú
01
02Hình thành kiến thức
Sơ đồ tư duy
Luyện tập 03
04 Vận dụng
HOẠT
ĐỘNG
Mở đầu
TRÒ CHƠI AI LÀ TRIỆU PHÚ
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
Câu 1: Nếu a b và c < 0 thì :
A.
ac bc
B.
ac bc
C.
ac bc
D.
ac bc
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
Câu 1: Nếu a b và c < 0 thì :
A.
ac bc
B.
ac bc
C.
ac bc
D.
ac bc
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
Câu hỏi 2: Cho hai số a và b thỏa mãn a – 7 > b – 7. Khẳng
định nào sau đây là đúng?
A.
C.
ab
a b
B.
D.
7 a 7 b
a b
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
Câu hỏi 2: Cho hai số a và b thỏa mãn a – 7 > b – 7. Khẳng
định nào sau đây là đúng?
A.
C.
ab
a b
B.
D.
7 a 7 b
a b
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
Câu 3: Cho a ≤ b. Bất đẳng thức nào sau đây là đúng ?
A.
3a 3b
B.
4a 4b
C.
1 2a 1 2b
D.
a 1 b 1
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
Câu 3: Cho a ≤ b. Bất đẳng thức nào sau đây là đúng ?
A.
3a 3b
B.
4a 4b
C.
1 2a 1 2b
D.
a 1 b 1
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
Câu 4. Cho . So sánh và ta được:
A.
c d
B.
cd
C.
cd
D.
c d
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
Câu 4. Cho . So sánh và ta được:
A.
c d
B.
cd
C.
cd
D.
c d
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
Câu 5. Cho biết . Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A.
C.
x y
xy
B. x 3 y 3
D.
x y
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
Câu 5. Cho biết . Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A.
C.
x y
xy
B. x 3 y 3
D.
x y
BÀI 1 : BẤT ĐẲNG THỨC ( Tiết 4 )
HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Tổng hợp kiến thức bằng
sơ đồ tư duy
BÀI 1 : BẤT ĐẲNG THỨC ( Tiết 4 )
Đị
nh
ng
hĩa
Ta gọi hệ thức có dạng a < b ( hay a > b hoặc a b hoặc a b ) là các
bất đẳng thức và gọi a là vế trái, b là vế phải của bất đẳng thức.
Tính chất
Khi cộng cùng một số vào cả hai vế của một bất đẳng
thức, ta được bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng
thức đã cho.
Khi nhân cả hai vế của một bất đẳng thức với
cùng một số dương, ta được bất đẳng thức mới
cùng chiều với bất đẳng thức đã cho.
Khi nhân cả hai vế của một bất đẳng thức với cùng một
số âm, ta được bất đẳng thức mới ngược chiều với bất
đẳng thức đã cho.
Nếu a > b và b > c thì a > c
BÀI 1 : BẤT ĐẲNG THỨC ( Tiết 4 )
LUYỆN TẬP
Bài toán thực tế.
BÀI 1 : BẤT ĐẲNG THỨC ( Tiết 4 )
Dạng 2 : Bài toán thực tế.
* Phương pháp giải: Vận dụng tính chất của bất đẳng thức.
* Bài tập :
Bài 1: Ví dụ 9/SGK/32
Một ca nô đi xuôi dòng trong 2 giờ 30 phút. Biết rằng tốc độ của ca nô khi nước
yên lặng không quá 40 km/h và tốc độ của dòng nước là 6 km/h. Chứng minh
quãng đường ca nô đi được trong thời gian trên không vượt quá 115 km.
Tóm tắt:
Thời gian xuôi dòng: 2,5 giờ
Tốc độ của ca nô khi nước yên lặng không quá 40 km/h
Tốc độ của dòng nước: 6 km/h
Chứng minh: Quãng đường ca nô đi được trong 2,5 giờ không vượt quá 115 km
Bài 1: Ví dụ 9/SGK/32
Tóm tắt:
Thời gian xuôi dòng: 2,5 giờ
Tốc độ của ca nô khi nước yên lặng không quá 40 km/h
Tốc độ của dòng nước: 6km/h
Chứng minh: Quãng đường ca nô đi được trong 2,5 giờ không vượt quá 115km
Giải:
Gọi tốc độ của ca nô khi nước yên lặng là x (km/h) ( x > 6 ) .
Tốc độ ca nô đi xuôi dòng là: x + 6 (km/h).
Ta có nên , tức là
Gọi s (km) là quãng đường ca nô đi được trong giờ phút giờ.
Ta có: s = 2,5. ( x + 6 ) ( km ).
Do
nên
hay .
Vậy quãng đường ca nô đi được trong giờ phút không vượt quá km.
BÀI 1 : BẤT ĐẲNG THỨC ( Tiết 4 )
? Em có nhận xét gì về vóc
dáng những người trong
ảnh.
? Những người trong ảnh có
thuộc diện béo phì.
? Vậy như thế nào thì đánh
giá 1 cơ thể con người thuộc
diện béo phì.
BÀI 1 : BẤT ĐẲNG THỨC ( Tiết 4 )
Bài 2: Ví dụ 10/SGK/33
Giải:
Tóm tắt:
Gọi (kg) là khối lượng cơ thể của bác Dũng, (m) là chiều cao
của bác Dũng.
Theo giả thiết, ta có:
Béo phì:
Do đó chỉ số BMI của bác Dũng là:
Do nên .
Vì và nên .
Như vậy, bác Dũng có BMI .
Vậy bác Dũng có thể đã bị béo phì độ II hoặc độ III
BÀI 1 : BẤT ĐẲNG THỨC ( Tiết 4 )
Một số biện pháp tăng cường sức khỏe:
1. Người khỏe mạnh thì luôn ăn sáng;
2. Lên kế hoạch cho các bữa ăn;
3. Uống đủ nước;
4. Thường xuyên vận động thể chất;
5. Không nên sử dụng các chất kích thích, thuốc lá;
6. Chăm chút cho giấc ngủ;
7. Tham gia các hoạt động ngoài trời;...
BÀI 1 : BẤT ĐẲNG THỨC ( Tiết 4 )
CỦNG CỐ
- Giải quyết vấn đề trong
thực tế
BÀI 1 : BẤT ĐẲNG THỨC ( Tiết 4 )
BÀI 1 : BẤT ĐẲNG THỨC ( Tiết 4 )
Mức độ vi phạm
Mức 1 : Nồng độ cồn
trong máu dương và chưa
vượt quá 50 mg/100 ml
máu
Hình thức xử phạt
Bài 5 / SGK/34
Từ 2 triệu đồng đến 3
triệu đồng và tước bằng Ta có : y = 0,076 – 0,008t
lái xe từ 10 đến 12 tháng Thay t = 3 ta có :
y = 0,076 – 0,008.3
= 0,052%
Mức 2 : Nồng độ cồn
Từ 4 triệu đồng đến 5
Nghĩa là có 52 mg rượu
vượt quá 50 mg/100 ml
triệu đồng và tước bằng
trong 100 ml máu
máu và chưa vượt quá
lái xe từ 16 đến 18 tháng
Vậy
người
này
điều
khiển
80 mg/100 ml máu
xe gắn máy khi tham gia
Mức 3 : Nồng độ cồn
Từ 6 triệu đồng đến 8
giao thông sẽ bị xử phạt ở
trong máu dương và chưa triệu đồng và tước bằng mức 2.
vượt quá 80 mg/100 ml
lái xe từ 22 đến 24 tháng
máu
BÀI 1 : BẤT ĐẲNG THỨC ( Tiết 4 )
Chúng ta hãy cùng nhau lan tỏa thông
điệp “ Đã uống rượu bia không lái xe”,
“Phía trước tay lái là tính mạng” đến
người thân và những người xung quanh.
Là người trẻ, chúng ta cần nâng cao ý
thức, phải tiên phong gương mẫu trong
việc thực hiện nghiêm Luật Giao thông
đường bộ để bảo vệ cộng đồng, bảo vệ
chính bản thân mình, đồng thời thực hiện
trọng trách xây dựng đất nước văn minh.
BÀI 1 : BẤT ĐẲNG THỨC ( Tiết 4 )
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Xem lại toàn bộ nội dung bài đã học và các bài tập đã chữa trong tiết học.
- Đọc trước bài: Bất phương trình bậc nhất một ẩn.
CHÀO TẠM BIỆT
VÀ CHÚC CÁC CON HỌC TỐT!
 







Các ý kiến mới nhất