Bài 42. Bếp điện, nồi cơm điện

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Châu
Ngày gửi: 21h:52' 08-02-2023
Dung lượng: 6.6 MB
Số lượt tải: 185
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Châu
Ngày gửi: 21h:52' 08-02-2023
Dung lượng: 6.6 MB
Số lượt tải: 185
Số lượt thích:
1 người
(Đặng Bom Boi)
A) BÀN LÀ ĐIỆN:
BÀI 41+42
I. ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN – NHIỆT
1. Nguyên lí làm việc
2. Dây đốt nóng
II. BÀN LÀ ĐIỆN (BÀN ỦI ĐIỆN)
1. Cấu tạo
2. Nguyên lí làm việc
3. Các số liệu kĩ thuật
4. Sử dụng
B) NỒI CƠM ĐIỆN:
II. NỒI CƠM ĐIỆN:
1) Cấu tạo:
2. Nguyên lí làm việc
3. Các số liệu kĩ thuật:
4. Sử dụng:
I. ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN – NHIỆT:
1) Nguyên lí làm việc:
Em hãy cho biết tác dụng nhiệt của
dòng điện ?
Dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện chạy
trong dây đốt nóng, biến đổi điện năng thành
nhiệt năng.
A) BÀN LÀ ĐIỆN:
I. ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN – NHIỆT:
1) Nguyên lí làm việc:
Năng lượng đầu vào và đầu ra của ra
của đồ dùng loại điện – nhiệt là gì ?
-Năng lượng đầu vào là điện năng.
-Năng lương đầu ra là nhiệt năng.
00:44:41
Dây đốt nóng
I. ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN – NHIỆT
1. Nguyên lý làm việc
K
220v
Dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện chạy trong dây
đốt nóng, biến đổi điện năng thành nhiệt năng.
A) BÀN LÀ ĐIỆN:
I. ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN – NHIỆT:
2) Dây đốt nóng:
Điện trở dây đốt nóng phụ thuộc vào yếu tố
nào ?
Phụ thuộc vào điện trở suất ⍴
A)BÀN LÀ ĐIỆN:
I. ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN – NHIỆT:
1) Nguyên lí làm việc:
2) Dây đốt nóng:
a) Điện trở dây đốt nóng:
Các cậu hãy cho biết công thức
tính điện trở dây đốt nóng ?
R
S
Trong đó:
- ⍴ :Điện trở suất. (Ωm)
- l :Chiều dài của dây. (m)
- S : Tiết diện. (m2)
Đơn vị của điện trở là ôm, kí hiệu Ω
A)BÀN LÀ ĐIỆN:
I. ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN – NHIỆT:
1) Nguyên lí làm việc:
2) Dây đốt nóng:
a) Điện trở dây đốt nóng:
b) Các yêu cầu kĩ thuật của dây đốt nóng:
Vì sao dây đốt nóng phải làm bằng vật liệu có
điện trở suất lớn và phải chịu được nhiệt độ cao ?
Để đảm bảo yêu cầu của thiết bị là nhiệt lượng
tỏa ra lớn và không bị nóng chảy.
A)BÀN LÀ ĐIỆN:
I. ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN – NHIỆT:
1) Nguyên lí làm việc:
2) Dây đốt nóng:
a) Điện trở dây đốt nóng:
b) Các yêu cầu kĩ thuật của dây đốt nóng:
Em hãy cho biết các yêu cầu kĩ thuật
của dây đốt nóng ?
-Dây đốt nóng làm bằng vật liệu dẫn điện có điện
trở suất lớn như: dây niken – crom hoặc dây
phero – crom.
-Dây đốt nóng phải chịu được nhiệt độ cao từ
10000c – 11000c.
A)
BÀN LÀ ĐIỆN:
I. ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN – NHIỆT:
II. BÀN LÀ ĐIỆN:
1) Cấu tạo:
Gồm dây đốt nóng và vỏ bàn là
Vỏ bàn là
Cấu tạo bàn là
điện gồm mấy
bộ phận chính ?
Dây đốt nóng
A)
BÀN LÀ ĐIỆN:
I. ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN – NHIỆT:
II. BÀN LÀ ĐIỆN:
1) Cấu tạo:
Gồm dây đốt nóng và vỏ bàn là:
Dây đốt nóng được làm bằng vật liệu gì ?
- Dây đốt nóng được làm bằng hợp kim niken – crom.
Nhiệt độ làm việc của dây đốt nóng niken – crom
vào khoảng bao nhiêu độ?
Nhiệt độ làm việc khoảng 1000 – 11000c.
Dây đốt nóng được đặt ở đâu trong bàn là điện ?
Dây đốt nóng được đặt ở các rãnh trong bàn là
và cách điện với vỏ.
A)
BÀN LÀ ĐIỆN:
I. ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN – NHIỆT:
II. BÀN LÀ ĐIỆN:
1) Cấu tạo:
Gồm dây đốt nóng và vỏ bàn là:
- Dây đốt nóng được làm bằng hợp kim niken – crôm.
-Vỏ bàn là gồm đế và nắp:
+ Đế được làm bằng gang hoặc hợp kim nhôm đánh bóng
Vỏ bàn là
hoặc mạ crom.
gồm mấy bộ
+ Nắp được làm bằng đồng hoặc thép, trên nắp có gắn tay
phận và được
cầm bằng nhựa chịu nhiệt.
làm bằng vật
liệu gì ?
A)
BÀN LÀ ĐIỆN:
I. ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN – NHIỆT:
II. BÀN LÀ ĐIỆN:
1) Cấu tạo:
Ngoài hai bộ phân trên, bàn là còn có
các bộ phận như: đèn tín hiệu, rơle nhiệt,
núm điều chỉnh nhiệt độ.
Ngoài hai bộ phận trên, bàn là còn có
những bộ phận nào ?
A)
BÀN LÀ ĐIỆN:
I. ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN – NHIỆT:
II. BÀN LÀ ĐIỆN:
1) Cấu tạo:
2) Nguyên lí làm việc:
Em hãy nêu nguyên lí làm việc của bàn là điện ?
Khi đóng điện, dòng điện chạy trong dây đốt nóng tỏa nhiệt,
nhiệt được tích vào đế của bàn là làm nóng bàn là.
A)
BÀN LÀ ĐIỆN:
I. ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN – NHIỆT:
II. BÀN LÀ ĐIỆN:
1) Cấu tạo:
2) Nguyên lí làm việc:
Nhiệt năng là năng lượng đầu ra của bàn
là và được dùng để làm phẳng quần áo.
Nhiệt năng là năng lượng đầu vào
hay đầu ra của bàn là điện và được
sử dụng để làm gì ?
A)
BÀN LÀ ĐIỆN:
I. ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN – NHIỆT:
II. BÀN LÀ ĐIỆN:
1) Cấu tạo:
2) Nguyên lí làm việc:
3) Các số liệu kĩ thuật :
-Điện áp định mức: 127 – 220v.
-Công suất định mức: 300 – 1000w.
Trên bàn là điện có những số liệu
kĩ thuật nào ?
A)
BÀN LÀ ĐIỆN:
I. ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN – NHIỆT:
II. BÀN LÀ ĐIỆN:
1) Cấu tạo:
2) Nguyên lí làm việc:
3) Các số liệu kĩ thuật :
Các số liệu kĩ thuật giúp ta lựa chọn đồ
dùng điện phù hợp và sử dụng đúng yêu
Em hãy cho biết ý nghĩa của số
cầu kĩ thuật để tránh làm hỏng đồ dùng
liệu
kĩ thuật ?
điện.
A)
BÀN LÀ ĐIỆN:
I. ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN – NHIỆT:
II. BÀN LÀ ĐIỆN:
1) Cấu tạo:
2) Nguyên lí làm việc:
3) Các số liệu kĩ thuật :
4) Sử dụng:
Khi sử dụng cần chú ý:
-Sử dụng đúng với điện áp định mức của bàn là.
-Khi đóng điện không được để mặt đế bàn là trực
Khi
sử bàn
dụng
làtrên
điện
tiếp xuống
hoặcbàn
để lâu
quầncần
áo …chú
chỉnh
ý-Điều
điều
gì nhiệt
? độ cho phù hợp với từng loại vải,
lụa, …cần là, tránh làm hỏng vật dụng được là.
-Giữ gìn mặt đế bàn là sạch và nhẵn.
-Đảm bảo an toàn về điện và nhiệt.
B. BẾP ĐIỆN, NỒI CƠM ĐIỆN:
III. NỒI CƠM ĐIỆN:
1) Cấu tạo:
Nồi cơm điện có 3 bộ phận chính: vỏ nồi,
soong và dây đốt nóng.
Cấu tạo
nồi cơm điện
gồm mấy bộ
phận chính ?
B. BẾP ĐIỆN, NỒI CƠM ĐIỆN:
III. NỒI CƠM ĐIỆN:
1) Cấu tạo:
Nồi cơm điện có 3 bộ phận chính: vỏ nồi,
soong và dây đốt nóng.
- Vỏnồi
nồi có
có hai
lớp,
hai lớp
có thuỷ
bông
Vỏ
mấy
lớpgiữa
? Lớp
bông
thuỷ
tinh
dùng
để
cách
nhiệt.
tinh ở giữa 2 lớp vỏ của nồi cơm điện
có chức năng gì ?
B. BẾP ĐIỆN, NỒI CƠM ĐIỆN:
III. NỒI CƠM ĐIỆN:
1) Cấu tạo:
Vì nồi
lớpvỏbông
Căn
cứcơm
vàođiện
cấucó
tạo
nồi,thuỷ
em tinh
hãyở
giữa hai lớp vỏ dùng để cách nhiệt đi ra bên
giải thích tại sao sử dụng nồi cơm điện
ngoài , nên nhiệt được tập trung vào bên
tiết
kiệm
điện
năng
hơn
bếp
điện
?
trong nồi làm cơm mau chính.
B. BẾP ĐIỆN, NỒI CƠM ĐIỆN:
III. NỒI CƠM ĐIỆN:
1) Cấu tạo:
Nồi cơm điện có 3 bộ phận chính: vỏ nồi, soong
và dây đốt nóng.
- Vỏ nồi có hai lớp, giữa hai lớp có bông thuỷ tinh
dùng để cách nhiệt.
- Soong được làm bằng hợp kim nhôm.
Soong
được
làm
bằng
hợp
kim
gì
?
đốt
nóng
được
làm hợp
bằng
-Dây
Dây đốt
nóng
được
làm bằng
kimhợp
nikenkim
–
gì ? Và
códây
mấy
nóng
crom,
gồm
đốt loại
nóng dây
chínhđốt
và dây
đốt ?nóng phụ.
B. BẾP ĐIỆN, NỒI CƠM ĐIỆN:
III. NỒI CƠM ĐIỆN:
1) Cấu tạo:
+ Dây đốt nóng chính được đặt sát đáy nồi,
dùng ở chế độ nấu cơm.
Dây
đốt
nóng
chính
được
đặt
ởđâu
đâu
Dây
đốt
nóng
phụ
được
đặt
ở
và
+ Dây đốt nóng phụ được gắn vào thành
và
chức
năng
có có
chức
năng
gì ?gì ?
nồi được dùng ở chế độ ủ cơm.
Dây đốt nóng phụ
Dây đốt nóng chính
B. BẾP ĐIỆN, NỒI CƠM ĐIỆN:
III. NỒI CƠM ĐIỆN:
1) Cấu tạo:
Ngoài ra còn có đèn báo hiệu và mạch tự
Ngoài
các bộ
trênđộnồi
cơm
điện
động để thực
hiệnphận
các chế
nấu,
ủ, hẹn
còn
có thêm các bộ phân nào ?
giờ …
B. BẾP ĐIỆN, NỒI CƠM ĐIỆN:
III. NỒI CƠM ĐIỆN:
1) Cấu tạo:
2)Nguyên lý làm việc của nồi cơm
điện
Nguyên lý làm việc của nồi cơm điện
Khi chúng ta cấp cho nồi cơm một nguồn điện, đồng thời bật
chế độ nấu thì cần gạt sẽ truyền chuyển động làm công tắc
nhấn lên và bị hút chặt bởi thanh nam châm, cần gạt được giữ
nguyên vị trí với nguyên lý hoạt động của nồi cơm điện.
Bộ điều khiển sẽ cấp nhiệt cho mâm nhiệt, sau đó mâm nhiệt
chuyển điện năng thành nhiệt năng.
Khi có nhiệt năng, nồi được làm nóng sẽ khiến gạo và nước
bên trong được đun sôi và tạo thành cơm.
B. BẾP ĐIỆN, NỒI CƠM ĐIỆN:
III. NỒI CƠM ĐIỆN:
1) Cấu tạo:
2) Các số liệu kĩ thuật:
- Điện áp định mức: 127 – 220v.
- Công suất định mức: 400 – 1000W.
- Dungnồi
Trên
điện
có–những
tíchcơm
soong:
0,75
2,5 l. số liệu kĩ
thuật gì ?
B. BẾP ĐIỆN, NỒI CƠM ĐIỆN:
III. NỒI CƠM ĐIỆN:
1) Cấu tạo:
2) Các số liệu kĩ thuật:
3) Sử dụng:
Cần sử dụng đúng với điện áp định mức
của nồi cơm điện và bảo quản nơi khô ráo.
Theo em sử dụng nồi cơm điện thế
nào là hợp lí ?
1.Đơn vị điện trở có kí hiệu là:
A. Ω
B. A
C. V
D. Đáp án khác
2.Cấu tạo vỏ bàn là gồm mấy phần?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
1.Đơn vị điện trở có kí hiệu là:
A. Ω
B. A
C. V
D. Đáp án khác
2.Cấu tạo vỏ bàn là gồm mấy phần?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
3.Dây đốt nóng được làm từ nguyên liệu gì ?
A. Hợp kim niken - crom
B. Hợp kim Thép - crom
C. Hợp kim Đồng - Niken
D. Tất cả đều đúng
4.Số liệu kĩ thuật của bếp điện là:
A. Điện áp định mức
B. Công suất định mức
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
3.Dây đốt nóng được làm từ nguyên liệu gì ?
A. Hợp kim niken - crom
B. Hợp kim Thép - crom
C. Hợp kim Đồng - Niken
D. Tất cả đều đúng
4.Số liệu kĩ thuật của bếp điện là:
A. Điện áp định mức
B. Công suất định mức
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
5.Nồi cơm điện có mấy bộ phận chính?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
6.Dây đốt nóng có mấy loại?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
5.Nồi cơm điện có mấy bộ phận chính?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
6.Dây đốt nóng có mấy loại?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
BÀI 41+42
I. ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN – NHIỆT
1. Nguyên lí làm việc
2. Dây đốt nóng
II. BÀN LÀ ĐIỆN (BÀN ỦI ĐIỆN)
1. Cấu tạo
2. Nguyên lí làm việc
3. Các số liệu kĩ thuật
4. Sử dụng
B) NỒI CƠM ĐIỆN:
II. NỒI CƠM ĐIỆN:
1) Cấu tạo:
2. Nguyên lí làm việc
3. Các số liệu kĩ thuật:
4. Sử dụng:
I. ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN – NHIỆT:
1) Nguyên lí làm việc:
Em hãy cho biết tác dụng nhiệt của
dòng điện ?
Dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện chạy
trong dây đốt nóng, biến đổi điện năng thành
nhiệt năng.
A) BÀN LÀ ĐIỆN:
I. ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN – NHIỆT:
1) Nguyên lí làm việc:
Năng lượng đầu vào và đầu ra của ra
của đồ dùng loại điện – nhiệt là gì ?
-Năng lượng đầu vào là điện năng.
-Năng lương đầu ra là nhiệt năng.
00:44:41
Dây đốt nóng
I. ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN – NHIỆT
1. Nguyên lý làm việc
K
220v
Dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện chạy trong dây
đốt nóng, biến đổi điện năng thành nhiệt năng.
A) BÀN LÀ ĐIỆN:
I. ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN – NHIỆT:
2) Dây đốt nóng:
Điện trở dây đốt nóng phụ thuộc vào yếu tố
nào ?
Phụ thuộc vào điện trở suất ⍴
A)BÀN LÀ ĐIỆN:
I. ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN – NHIỆT:
1) Nguyên lí làm việc:
2) Dây đốt nóng:
a) Điện trở dây đốt nóng:
Các cậu hãy cho biết công thức
tính điện trở dây đốt nóng ?
R
S
Trong đó:
- ⍴ :Điện trở suất. (Ωm)
- l :Chiều dài của dây. (m)
- S : Tiết diện. (m2)
Đơn vị của điện trở là ôm, kí hiệu Ω
A)BÀN LÀ ĐIỆN:
I. ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN – NHIỆT:
1) Nguyên lí làm việc:
2) Dây đốt nóng:
a) Điện trở dây đốt nóng:
b) Các yêu cầu kĩ thuật của dây đốt nóng:
Vì sao dây đốt nóng phải làm bằng vật liệu có
điện trở suất lớn và phải chịu được nhiệt độ cao ?
Để đảm bảo yêu cầu của thiết bị là nhiệt lượng
tỏa ra lớn và không bị nóng chảy.
A)BÀN LÀ ĐIỆN:
I. ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN – NHIỆT:
1) Nguyên lí làm việc:
2) Dây đốt nóng:
a) Điện trở dây đốt nóng:
b) Các yêu cầu kĩ thuật của dây đốt nóng:
Em hãy cho biết các yêu cầu kĩ thuật
của dây đốt nóng ?
-Dây đốt nóng làm bằng vật liệu dẫn điện có điện
trở suất lớn như: dây niken – crom hoặc dây
phero – crom.
-Dây đốt nóng phải chịu được nhiệt độ cao từ
10000c – 11000c.
A)
BÀN LÀ ĐIỆN:
I. ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN – NHIỆT:
II. BÀN LÀ ĐIỆN:
1) Cấu tạo:
Gồm dây đốt nóng và vỏ bàn là
Vỏ bàn là
Cấu tạo bàn là
điện gồm mấy
bộ phận chính ?
Dây đốt nóng
A)
BÀN LÀ ĐIỆN:
I. ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN – NHIỆT:
II. BÀN LÀ ĐIỆN:
1) Cấu tạo:
Gồm dây đốt nóng và vỏ bàn là:
Dây đốt nóng được làm bằng vật liệu gì ?
- Dây đốt nóng được làm bằng hợp kim niken – crom.
Nhiệt độ làm việc của dây đốt nóng niken – crom
vào khoảng bao nhiêu độ?
Nhiệt độ làm việc khoảng 1000 – 11000c.
Dây đốt nóng được đặt ở đâu trong bàn là điện ?
Dây đốt nóng được đặt ở các rãnh trong bàn là
và cách điện với vỏ.
A)
BÀN LÀ ĐIỆN:
I. ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN – NHIỆT:
II. BÀN LÀ ĐIỆN:
1) Cấu tạo:
Gồm dây đốt nóng và vỏ bàn là:
- Dây đốt nóng được làm bằng hợp kim niken – crôm.
-Vỏ bàn là gồm đế và nắp:
+ Đế được làm bằng gang hoặc hợp kim nhôm đánh bóng
Vỏ bàn là
hoặc mạ crom.
gồm mấy bộ
+ Nắp được làm bằng đồng hoặc thép, trên nắp có gắn tay
phận và được
cầm bằng nhựa chịu nhiệt.
làm bằng vật
liệu gì ?
A)
BÀN LÀ ĐIỆN:
I. ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN – NHIỆT:
II. BÀN LÀ ĐIỆN:
1) Cấu tạo:
Ngoài hai bộ phân trên, bàn là còn có
các bộ phận như: đèn tín hiệu, rơle nhiệt,
núm điều chỉnh nhiệt độ.
Ngoài hai bộ phận trên, bàn là còn có
những bộ phận nào ?
A)
BÀN LÀ ĐIỆN:
I. ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN – NHIỆT:
II. BÀN LÀ ĐIỆN:
1) Cấu tạo:
2) Nguyên lí làm việc:
Em hãy nêu nguyên lí làm việc của bàn là điện ?
Khi đóng điện, dòng điện chạy trong dây đốt nóng tỏa nhiệt,
nhiệt được tích vào đế của bàn là làm nóng bàn là.
A)
BÀN LÀ ĐIỆN:
I. ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN – NHIỆT:
II. BÀN LÀ ĐIỆN:
1) Cấu tạo:
2) Nguyên lí làm việc:
Nhiệt năng là năng lượng đầu ra của bàn
là và được dùng để làm phẳng quần áo.
Nhiệt năng là năng lượng đầu vào
hay đầu ra của bàn là điện và được
sử dụng để làm gì ?
A)
BÀN LÀ ĐIỆN:
I. ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN – NHIỆT:
II. BÀN LÀ ĐIỆN:
1) Cấu tạo:
2) Nguyên lí làm việc:
3) Các số liệu kĩ thuật :
-Điện áp định mức: 127 – 220v.
-Công suất định mức: 300 – 1000w.
Trên bàn là điện có những số liệu
kĩ thuật nào ?
A)
BÀN LÀ ĐIỆN:
I. ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN – NHIỆT:
II. BÀN LÀ ĐIỆN:
1) Cấu tạo:
2) Nguyên lí làm việc:
3) Các số liệu kĩ thuật :
Các số liệu kĩ thuật giúp ta lựa chọn đồ
dùng điện phù hợp và sử dụng đúng yêu
Em hãy cho biết ý nghĩa của số
cầu kĩ thuật để tránh làm hỏng đồ dùng
liệu
kĩ thuật ?
điện.
A)
BÀN LÀ ĐIỆN:
I. ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN – NHIỆT:
II. BÀN LÀ ĐIỆN:
1) Cấu tạo:
2) Nguyên lí làm việc:
3) Các số liệu kĩ thuật :
4) Sử dụng:
Khi sử dụng cần chú ý:
-Sử dụng đúng với điện áp định mức của bàn là.
-Khi đóng điện không được để mặt đế bàn là trực
Khi
sử bàn
dụng
làtrên
điện
tiếp xuống
hoặcbàn
để lâu
quầncần
áo …chú
chỉnh
ý-Điều
điều
gì nhiệt
? độ cho phù hợp với từng loại vải,
lụa, …cần là, tránh làm hỏng vật dụng được là.
-Giữ gìn mặt đế bàn là sạch và nhẵn.
-Đảm bảo an toàn về điện và nhiệt.
B. BẾP ĐIỆN, NỒI CƠM ĐIỆN:
III. NỒI CƠM ĐIỆN:
1) Cấu tạo:
Nồi cơm điện có 3 bộ phận chính: vỏ nồi,
soong và dây đốt nóng.
Cấu tạo
nồi cơm điện
gồm mấy bộ
phận chính ?
B. BẾP ĐIỆN, NỒI CƠM ĐIỆN:
III. NỒI CƠM ĐIỆN:
1) Cấu tạo:
Nồi cơm điện có 3 bộ phận chính: vỏ nồi,
soong và dây đốt nóng.
- Vỏnồi
nồi có
có hai
lớp,
hai lớp
có thuỷ
bông
Vỏ
mấy
lớpgiữa
? Lớp
bông
thuỷ
tinh
dùng
để
cách
nhiệt.
tinh ở giữa 2 lớp vỏ của nồi cơm điện
có chức năng gì ?
B. BẾP ĐIỆN, NỒI CƠM ĐIỆN:
III. NỒI CƠM ĐIỆN:
1) Cấu tạo:
Vì nồi
lớpvỏbông
Căn
cứcơm
vàođiện
cấucó
tạo
nồi,thuỷ
em tinh
hãyở
giữa hai lớp vỏ dùng để cách nhiệt đi ra bên
giải thích tại sao sử dụng nồi cơm điện
ngoài , nên nhiệt được tập trung vào bên
tiết
kiệm
điện
năng
hơn
bếp
điện
?
trong nồi làm cơm mau chính.
B. BẾP ĐIỆN, NỒI CƠM ĐIỆN:
III. NỒI CƠM ĐIỆN:
1) Cấu tạo:
Nồi cơm điện có 3 bộ phận chính: vỏ nồi, soong
và dây đốt nóng.
- Vỏ nồi có hai lớp, giữa hai lớp có bông thuỷ tinh
dùng để cách nhiệt.
- Soong được làm bằng hợp kim nhôm.
Soong
được
làm
bằng
hợp
kim
gì
?
đốt
nóng
được
làm hợp
bằng
-Dây
Dây đốt
nóng
được
làm bằng
kimhợp
nikenkim
–
gì ? Và
códây
mấy
nóng
crom,
gồm
đốt loại
nóng dây
chínhđốt
và dây
đốt ?nóng phụ.
B. BẾP ĐIỆN, NỒI CƠM ĐIỆN:
III. NỒI CƠM ĐIỆN:
1) Cấu tạo:
+ Dây đốt nóng chính được đặt sát đáy nồi,
dùng ở chế độ nấu cơm.
Dây
đốt
nóng
chính
được
đặt
ởđâu
đâu
Dây
đốt
nóng
phụ
được
đặt
ở
và
+ Dây đốt nóng phụ được gắn vào thành
và
chức
năng
có có
chức
năng
gì ?gì ?
nồi được dùng ở chế độ ủ cơm.
Dây đốt nóng phụ
Dây đốt nóng chính
B. BẾP ĐIỆN, NỒI CƠM ĐIỆN:
III. NỒI CƠM ĐIỆN:
1) Cấu tạo:
Ngoài ra còn có đèn báo hiệu và mạch tự
Ngoài
các bộ
trênđộnồi
cơm
điện
động để thực
hiệnphận
các chế
nấu,
ủ, hẹn
còn
có thêm các bộ phân nào ?
giờ …
B. BẾP ĐIỆN, NỒI CƠM ĐIỆN:
III. NỒI CƠM ĐIỆN:
1) Cấu tạo:
2)Nguyên lý làm việc của nồi cơm
điện
Nguyên lý làm việc của nồi cơm điện
Khi chúng ta cấp cho nồi cơm một nguồn điện, đồng thời bật
chế độ nấu thì cần gạt sẽ truyền chuyển động làm công tắc
nhấn lên và bị hút chặt bởi thanh nam châm, cần gạt được giữ
nguyên vị trí với nguyên lý hoạt động của nồi cơm điện.
Bộ điều khiển sẽ cấp nhiệt cho mâm nhiệt, sau đó mâm nhiệt
chuyển điện năng thành nhiệt năng.
Khi có nhiệt năng, nồi được làm nóng sẽ khiến gạo và nước
bên trong được đun sôi và tạo thành cơm.
B. BẾP ĐIỆN, NỒI CƠM ĐIỆN:
III. NỒI CƠM ĐIỆN:
1) Cấu tạo:
2) Các số liệu kĩ thuật:
- Điện áp định mức: 127 – 220v.
- Công suất định mức: 400 – 1000W.
- Dungnồi
Trên
điện
có–những
tíchcơm
soong:
0,75
2,5 l. số liệu kĩ
thuật gì ?
B. BẾP ĐIỆN, NỒI CƠM ĐIỆN:
III. NỒI CƠM ĐIỆN:
1) Cấu tạo:
2) Các số liệu kĩ thuật:
3) Sử dụng:
Cần sử dụng đúng với điện áp định mức
của nồi cơm điện và bảo quản nơi khô ráo.
Theo em sử dụng nồi cơm điện thế
nào là hợp lí ?
1.Đơn vị điện trở có kí hiệu là:
A. Ω
B. A
C. V
D. Đáp án khác
2.Cấu tạo vỏ bàn là gồm mấy phần?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
1.Đơn vị điện trở có kí hiệu là:
A. Ω
B. A
C. V
D. Đáp án khác
2.Cấu tạo vỏ bàn là gồm mấy phần?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
3.Dây đốt nóng được làm từ nguyên liệu gì ?
A. Hợp kim niken - crom
B. Hợp kim Thép - crom
C. Hợp kim Đồng - Niken
D. Tất cả đều đúng
4.Số liệu kĩ thuật của bếp điện là:
A. Điện áp định mức
B. Công suất định mức
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
3.Dây đốt nóng được làm từ nguyên liệu gì ?
A. Hợp kim niken - crom
B. Hợp kim Thép - crom
C. Hợp kim Đồng - Niken
D. Tất cả đều đúng
4.Số liệu kĩ thuật của bếp điện là:
A. Điện áp định mức
B. Công suất định mức
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
5.Nồi cơm điện có mấy bộ phận chính?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
6.Dây đốt nóng có mấy loại?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
5.Nồi cơm điện có mấy bộ phận chính?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
6.Dây đốt nóng có mấy loại?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
 







Các ý kiến mới nhất