Chương I. §6. Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Duy Tân
Ngày gửi: 20h:51' 21-08-2023
Dung lượng: 796.0 KB
Số lượt tải: 289
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Duy Tân
Ngày gửi: 20h:51' 21-08-2023
Dung lượng: 796.0 KB
Số lượt tải: 289
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA MIỆNG
Với a 0 , b 0
Rút gọn:
a .b
2
Ví dụ 1
a/
b/
3
2
3 . 2 =
20
=
24 .5
= 2
2
5
2
2
3. 2
Ví dụ 2 :
Rút gọn biểu thức
3 5 +
20 + 5
.
2
2
3
5
=
+ 4 5 +
= 3 5 +2 5
5
+ 5
= ( 3 + 2 + 1) 5
=
6 5
?2 Rút gọn biểu thức
a)
2 +
b) 4 3 +
8 + 50
27 – 45 + 5
MOÄT CAÙCH TOÅNG QUAÙT :
Với hai biểu thức A, B mà B 0, ta có:
2
A B A
Nếu A 0 và B 0 thì
Nếu A < 0 và B 0 thì
B
2
A B A B
2
A B A B
Ví dụ 3
Đưa ra thừa số ra ngoài dấu căn:
a/
4x2y
Với
4x y =
2
x≥0,y≥0
(2x)2.y
= 2x
y
= 2x y
Với x ≥ 0, y ≥ 0
Đưa ra thừa số ra ngoài dấu căn:
Ví dụ 3
b)
2
18xy
2
18xy
Với x 0 , y< 0
=
=
9 .2x y
2
2
(3y) .2x
= 3y 2x
= – 3y 2x
(Với x 0 , y < 0 )
?3
a)
b)
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
4
28a b
2
Với b ≥ 0
2
72a b
4
Với a0
2) ĐƯA THỪA SỐ VÀO TRONG DẤU CĂN
MOÄT CAÙCH TOÅNG QUAÙT :
Với A 0 và B 0 ta có
A B =
Với A< 0 và B 0 ta có
A B = –
2
A B
2
A B
Ví dụ 4
a) 3 7
=
b) – 2 3 =
3 7
2.
=
– 2 .3 = – 12
2
63
Ví dụ 4 :
2
c)
5a
2a
5a .2a
2 2
4
25a .2a
50a
5
Với a 0
Ví dụ 4 :
d)
3a
2
2ab
3a .2ab
2 2
4
9a .2ab
5
18a b
Với ab 0
?4
Đưa thừa số vào trong dấu căn
a) 3 5
b) 1, 2 5
c) ab
d)
4
a Với a 0
2ab
2
5a
Với a 0
Ví dụ 5:
So sánh
28 và 3 7
HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC
Đối với bài học ở tiết học này:
-Học thuộc công thức đưa thừa số ra ngoài
dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn.
-BTVN: 43; 44; 45a, b; 46/SGK
Với a 0 , b 0
Rút gọn:
a .b
2
Ví dụ 1
a/
b/
3
2
3 . 2 =
20
=
24 .5
= 2
2
5
2
2
3. 2
Ví dụ 2 :
Rút gọn biểu thức
3 5 +
20 + 5
.
2
2
3
5
=
+ 4 5 +
= 3 5 +2 5
5
+ 5
= ( 3 + 2 + 1) 5
=
6 5
?2 Rút gọn biểu thức
a)
2 +
b) 4 3 +
8 + 50
27 – 45 + 5
MOÄT CAÙCH TOÅNG QUAÙT :
Với hai biểu thức A, B mà B 0, ta có:
2
A B A
Nếu A 0 và B 0 thì
Nếu A < 0 và B 0 thì
B
2
A B A B
2
A B A B
Ví dụ 3
Đưa ra thừa số ra ngoài dấu căn:
a/
4x2y
Với
4x y =
2
x≥0,y≥0
(2x)2.y
= 2x
y
= 2x y
Với x ≥ 0, y ≥ 0
Đưa ra thừa số ra ngoài dấu căn:
Ví dụ 3
b)
2
18xy
2
18xy
Với x 0 , y< 0
=
=
9 .2x y
2
2
(3y) .2x
= 3y 2x
= – 3y 2x
(Với x 0 , y < 0 )
?3
a)
b)
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
4
28a b
2
Với b ≥ 0
2
72a b
4
Với a0
2) ĐƯA THỪA SỐ VÀO TRONG DẤU CĂN
MOÄT CAÙCH TOÅNG QUAÙT :
Với A 0 và B 0 ta có
A B =
Với A< 0 và B 0 ta có
A B = –
2
A B
2
A B
Ví dụ 4
a) 3 7
=
b) – 2 3 =
3 7
2.
=
– 2 .3 = – 12
2
63
Ví dụ 4 :
2
c)
5a
2a
5a .2a
2 2
4
25a .2a
50a
5
Với a 0
Ví dụ 4 :
d)
3a
2
2ab
3a .2ab
2 2
4
9a .2ab
5
18a b
Với ab 0
?4
Đưa thừa số vào trong dấu căn
a) 3 5
b) 1, 2 5
c) ab
d)
4
a Với a 0
2ab
2
5a
Với a 0
Ví dụ 5:
So sánh
28 và 3 7
HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC
Đối với bài học ở tiết học này:
-Học thuộc công thức đưa thừa số ra ngoài
dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn.
-BTVN: 43; 44; 45a, b; 46/SGK
 







Các ý kiến mới nhất