Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §6. Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thành
Ngày gửi: 20h:26' 05-10-2023
Dung lượng: 885.1 KB
Số lượt tải: 50
Số lượt thích: 0 người
§6. BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
 Đưa thừa số vào trong dấu căn

1. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
?1

√𝑎

Với a, b ≥ 0, hãy chứng tỏ
Giải

2

𝑏= √ 𝑎 . √ 𝑏
¿|𝑎|. √ 𝑏
¿ 𝑎 √ 𝑏(𝑣 ì𝑎 ≥ 0 𝑛 ê 𝑛|𝑎|=𝑎)
2

V

1. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Ví dụ 1. Tính

𝑎¿ √5 .3=¿ 5 √ 3
=
√ 36.2
2

Ví dụ 2. Rút gọn biểu thức: 3 +
3+

¿6 √2

=3+
=3+

= (3 + 1)
=6
Ta gọi ; ; là các căn bậc hai đồng dạng

1. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

?2

Rút gọn biểu thức
a) + +
b) + - +

1. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
?2

Rút gọn biểu thức
a) + +
b) + - +

𝑎¿ √ 2+ √ 8+ √50
=
=
= (1 + 2 + 5).
=

Giải
b) +
+

¿ 4 √ 3+3 √ 3− 3 √ 5+ √5
¿(4 +3) √ 3 −(3 −1) √ 5

¿ 7 √ 3 − 2√ 5

1. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Tổng quát: Với hai biểu thức A, B mà
=
Ví dụ 3. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
a)
với x ≥ 0; y ≥ 0
b) với x ≥ 0; y < 0
?3

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
a) với b ≥ 0;
b) với a < 0.

Phép biến đổi ngược với
phép đưa thừa số ra ngoài
dấu căn là gì?

2. Đưa thừa số vào trong dấu căn

Ví dụ 4. Đưa thừa số vào trong dấu căn
a)
c) với a ≥ 0
b)
d)
Giải
a) = = =
b) = =
c) =
d)

Ví dụ 4
a) = = =
b) = =
c) =
d)
?3 Đưa thừa số vào trong dấu căn
a)
c) với a ≥ 0
b)
d)

Ví dụ 5: So sánh
Giải
Cách 1: Đưa thừa số vào trong dấu căn:

>
Vậy >
Cách 2: Đưa thừa số ra ngoài
dấu căn:

<
Vậy
Bài 45 SGK/tr27

Bài : BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN
3. Khử mẫu của biểu thức lấy căn
Ví dụ : Khử mẫu của biểu thức lấy căn
a)
b)

2
3

2.3

3.3



2.3
32

6

3

5a
(Với a.b>0)
7b

5a.7b

7b.7b

5a.7b

(7b) 2

35ab

7b

Lưu ý khi khử mẫu:
- Biến đổi để mẫu thành bình phương của một số hoặc
biểu thức
- Khai phương mẫu và đưa ra ngoài dấu căn
Tổng quát
Với các biểu thức A, B mà A.B≥0 và B≠0, ta có:

A
A.B
AB


2
B
B
B

Bài : BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN
3. Khử mẫu của biểu thức lấy căn

a)

?1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn:
3
3
4
a)
b) 125
c) 2a 3 Với a >0
5
GIẢI
3
4.5
4

3 =
c) 2a 3
¿
b) 125
5
|5|

=

=
5 √ 15
15

¿
=
125
25

=
=

4. Trục căn thức ở mẫu :
Ví dụ 2: Trục căn thức ở mẫu.
a)

5

10
3 1

b)

2 3

c)

6
5 3

Giải:
5

a)

5 3 5
5 3


 3
2.3
6
2 3 2 3. 3

b)

10

3 1

c)

6
5


3

10 ( 3  1)
5( 3  1)

3 1
3  1

10( 3  1)



3 1





6( 5  3)

3( 5  3)
5 3
5  3

6( 5  3)
5

3



Bài : BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN
4. Trục căn thức ở mẫu :
Tổng quát
a) Với các biểu thức A, B mà B > 0, ta có
A
A B

B
B
b) Với các biểu thức A, B, C mà A ≥ 0, A ≠ B 2, ta có



C
C A B

A  B2
A B



c) Với các biểu thức A, B, C mà A ≥ 0, B ≥ 0 và A  B, ta có



C
C A B

A B
A B



?2

Trục căn thức ở mẫu

2
5
a/
,
3 8
b

Với b > 0

5
2a
b/
,
5 2 3 1 a
Với a ≥ 0, a ≠ 1

c/

4
,
7 5

6a
2 a b
Với a > b > 0

Giải
5
5. 2
5. 2
a/


3 8 3 8. 2 3 16
5. 2
5. 2


3.4
12
2 b
2
(b > 0).
=
b
b

?2

Trục căn thức ở mẫu

2
5
a/
,
3 8
b

Với b > 0

5
2a
b/
,
5 2 3 1 a
Với a ≥ 0, a ≠ 1

c/

4
,
7 5

6a
2 a b
Với a > b > 0

Giải
5
5.(5  2 3)
b/

5 2 3
(5  2 3).(5  2 3)
5.(5  2 3) 5.(5  2 3)
 2
2 
5  (2 3)
25  12

5.(5  2 3)
13
2a. 1  a
2a
=
1 a . 1 a
1 a








2a.1  a 
=
1 a





?2

Trục căn thức ở mẫu
Giải

2
5
a/
,
3 8
b

Với b > 0

5
2a
b/
,
5 2 3 1 a
Với a ≥ 0, a ≠ 1

c/

4
,
7 5

6a
2 a b
Với a > b > 0

c/

4( 7  5)
4

( 7  5)( 7  5)
7 5

4( 7 

5)

4( 7  5)


2
2
7 5
( 7)  ( 5)

4( 7  5) 2( 7 

2



5)



6a 2 a  b
6a
.=
2 a b
2 a b . 2 a b









6a 2 a  b
4a  b





PHÉP BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
1- Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:

2- Đưa thừa số vào trong dấu
căn:
3- Khử mẫu của biểu thức lấy căn:

4- Trục căn thức ở mẫu:

A 0 và B 0 thì

A2 B  A B

A  0 và B 0 thì

A2 B  A B

A 0 và B 0 thì A B  A2 B
A  0 và B 0 thì A B  A2 B

A
AB

B
B

A
A B

B
B

( A.B 0; B 0)

(B  0)

C
C ( A B)
2

(A

0,
A

B
)
2
A B
A B
C
C( A  B )

(A 0, B 0,A B)
A B
A B

HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
1) Ôn lại các phép biến đổi đơn giản biểu thức
chứa căn thức bậc hai.
2) Làm các bài tâp 43 đến 47, 50, 52, 53,54, 55
(SGK tr 29, 30)
3) Chuẩn bị bài tiết sau Luyện tập.
 
Gửi ý kiến