Chương I. §18. Bội chung nhỏ nhất

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Trang
Ngày gửi: 22h:11' 19-01-2017
Dung lượng: 397.5 KB
Số lượt tải: 274
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Trang
Ngày gửi: 22h:11' 19-01-2017
Dung lượng: 397.5 KB
Số lượt tải: 274
Số lượt thích:
0 người
Giáo viên: Đỗ Thị Trang
PHềNG GIO D?C - DO T?O HUY?N THANH TRè
Tru?ng THCS Th? Tr?n Van Di?n
TIẾT 34
BỘI CHUNG NHỎ NHẤT
1/ Bội chung nhỏ nhất.
VD1
b) Định nghĩa
Câu 1: BCNN (15, 1) là:
BT TRẮC NGHIỆM
Đúng
Sai
Sai
Sai
B. 3
D. 5
C. 15
A. 0
Câu 2: BCNN (15, 60, 120) là:
BT TRẮC NGHIỆM
Sai
Sai
Đúng
Sai
B. 120
D. 240
C. 15
A. 60
Câu 3: BCNN (32 , 33 , 34) là:
BT TRẮC NGHIỆM
Sai
Đúng
Sai
Sai
B. 33
D. 34
C. 32
A. 0
2/ Tìm bội chung nhỏ nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố.
GIẢI
a) VD2: Tìm BCNN (24, 40, 168)
Phân tích ra thừa số nguyên tố
- Thừa số nguyên tố chung và riêng
- Lập tích
2/ Tìm bội chung nhỏ nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố.
b) Quy tắc: SGK/58
Muốn tìm BCNN của hai hay nhiều số lớn hơn 1, ta thực hiện ba bước sau:
Bước 1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.
Bước 3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy số mũ lớn nhất của nó. Tích đó là BCNN phải tìm.
Bước 2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng.
So sánh cách tìm ƯCLN và BCNN
chung
chung và riêng
nh? nh?t
l?n nh?t
Bước 1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.
Bước 2: Chọn ra các thừa số nguyên tố
Bước 3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ
c) ÁP DỤNG
Áp dụng quy tắc tìm :
BCNN (6, 8)
b) BCNN (12, 16, 48)
c) ÁP DỤNG
Bài 4/ PHT
a) Tìm các cặp số nguyên tố cùng nhau trong ba số 5, 7, 8
b) Áp dụng quy tắc, tìm BCNN(5, 7, 8)
Ta có: ƯCLN (5,7) = 1 ƯCLN (7,8) = 1 ƯCLN (5,8) = 1
Các cặp số nguyên tố cùng nhau là 5 và 7, 7 và 8, 5 và 8.
Giải
Hướng dẫn về nhà
Xem lại toàn bộ lý thuyết về ƯCLN
Làm bài 149, 150, 151 (sgk)
Tiết sau luyện tập.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
CHÂN THÀNH CẢM ƠN THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH
PHềNG GIO D?C - DO T?O HUY?N THANH TRè
Tru?ng THCS Th? Tr?n Van Di?n
TIẾT 34
BỘI CHUNG NHỎ NHẤT
1/ Bội chung nhỏ nhất.
VD1
b) Định nghĩa
Câu 1: BCNN (15, 1) là:
BT TRẮC NGHIỆM
Đúng
Sai
Sai
Sai
B. 3
D. 5
C. 15
A. 0
Câu 2: BCNN (15, 60, 120) là:
BT TRẮC NGHIỆM
Sai
Sai
Đúng
Sai
B. 120
D. 240
C. 15
A. 60
Câu 3: BCNN (32 , 33 , 34) là:
BT TRẮC NGHIỆM
Sai
Đúng
Sai
Sai
B. 33
D. 34
C. 32
A. 0
2/ Tìm bội chung nhỏ nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố.
GIẢI
a) VD2: Tìm BCNN (24, 40, 168)
Phân tích ra thừa số nguyên tố
- Thừa số nguyên tố chung và riêng
- Lập tích
2/ Tìm bội chung nhỏ nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố.
b) Quy tắc: SGK/58
Muốn tìm BCNN của hai hay nhiều số lớn hơn 1, ta thực hiện ba bước sau:
Bước 1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.
Bước 3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy số mũ lớn nhất của nó. Tích đó là BCNN phải tìm.
Bước 2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng.
So sánh cách tìm ƯCLN và BCNN
chung
chung và riêng
nh? nh?t
l?n nh?t
Bước 1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.
Bước 2: Chọn ra các thừa số nguyên tố
Bước 3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ
c) ÁP DỤNG
Áp dụng quy tắc tìm :
BCNN (6, 8)
b) BCNN (12, 16, 48)
c) ÁP DỤNG
Bài 4/ PHT
a) Tìm các cặp số nguyên tố cùng nhau trong ba số 5, 7, 8
b) Áp dụng quy tắc, tìm BCNN(5, 7, 8)
Ta có: ƯCLN (5,7) = 1 ƯCLN (7,8) = 1 ƯCLN (5,8) = 1
Các cặp số nguyên tố cùng nhau là 5 và 7, 7 và 8, 5 và 8.
Giải
Hướng dẫn về nhà
Xem lại toàn bộ lý thuyết về ƯCLN
Làm bài 149, 150, 151 (sgk)
Tiết sau luyện tập.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
CHÂN THÀNH CẢM ƠN THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH
 







Các ý kiến mới nhất