Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §12. Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:34' 02-01-2010
Dung lượng: 750.0 KB
Số lượt tải: 152
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC VÀ CƠ SỞ VĨNH THUẬN
MÔN TOÁN 6
Kiểm tra bài cũ
1/. Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 3, dấu hiệu chia hết cho 9
Đánh dấu “X” vào câu đúng nhất:
2/. Trong các số sau, số nào chia hết cho 3?
a) 140 b) 256 c) 732 d) 235
3/. Trong các số sau, số nào chia hết cho 9?
a) 318 b) 729 c) 527 d) 725
4/. Đánh dấu “X” vào ô thích hợp:

X
X
X
X
X
X
Dấu hiệu chia hết cho 3:
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3 và chỉ những số đó mới chia hết cho 3.


Dấu hiệu chia hết cho 9:

Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9 và chỉ những số đó mới chia hết cho 9.
Bài 13
ƯỚC VÀ BỘI
Khi nào số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b
Cho ví dụ
?
Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b nếu có số tự nhiên k sao cho a = b.k
1. Ước và bội
1. Ước và bội
Nếu có số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b thì ta nói a là bội của b, còn b gọi là ước của a
a là bội của b
b là ước của a
14 là bội của 2
2 là ước của 14
27 là bội của 3
3 là ước của 27
a là bội của b
b là ước của a
?1
Số 18 có là bội của 3 không? Vì sao?
Số 18 có là bội của 4 không? Vì sao?
Số 4 có là ước của 15 không? Vì sao?
Số 18 là bội của 3 vì
Số 4 có là ước của 12 không? Vì sao?
2. Cách tìm ước và bội
Ta kí hiệu tập hợp các ước của a là Ư(a), tập hợp các bội của a là B(a)
Ta có thể tìm các bội của một số bằng cách nhân số đó lần lượt với 0, 1, 2, 3, …
Để tìm các bội của 7 ta làm như thế nào?
Để tìm các bội của 7 ta nhân 7 lần lượt với 0, 1, 2, 3, …
Tìm các bội của 7 nhỏ hơn 30.
Các bội nhỏ hơn 30 của 7 là 0; 7; 14; 21; 28
Nêu cách tìm bội của một số khác 0.
?2
Tìm các số tự nhiên x mà và x<40
Đáp:
Vì nên
Mà x < 40 nên
Để tìm các ước của 8 ta làm như thế nào?
Để tìm các ước của 8 ta lần lượt chia 8 cho 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 để xét xem 8 chia hết cho những số nào, khi đó các số ấy là ước của 8.
Tìm các ước của 8
Các ước của 8 là 1; 2; 4; 8
Nêu cách tìm ước của một số
2. Cách tìm ước và bội
Ta kí hiệu tập hợp các ước của a là Ư(a), tập hợp các bội của a là B(a)
Ta có thể tìm các bội của một số bằng cách nhân số đó lần lượt với 0, 1, 2, 3, …
Ta có thể tìm các ước của a bằng cách lần lượt chia a cho các số tự nhiên từ 1 đến a để xét xem a chia hết cho những số nào, khi đó các số ấy là ước của a.
?3
Viết các phần tử của tập hợp Ư(12)
Đáp:
Ư(12) =
?4
Tìm các ước của 1 và tìm một vài bội của 1
Đáp:
Ư(1) =
B(1) =
Số 1 chỉ có một ước là 1
Số 1 là ước của bất kì số tự nhiên nào.
Số 0 là bội của mọi số tự nhiên khác 0.
Số 0 không là ước của bất kì số tự nhiên nào.
Cho biết:
a.b = 40 (a, b N*)
X = 8.y (x, y N*)
Điền từ “bội” hoặc “ước” vào chỗ trống cho đúng:
a là ……… của 40
b là ……… của 40
x là ……… của 8
x là ……… của y
ước
ước
bội
bội
Bổ sung một trong các cụm từ “ước của…. ”, “ bội của …… ” vào chỗ trống của các câu sau cho đúng:
Lớp 6A xếp hàng 3 không có ai lẻ hàng. Số học sinh của lớp là …………
Số học sinh của một khối xếp hàng 2, hàng 3, hàng 5 đều vừa đủ. Số học sinh của khối là ………………………………….
Tổ 3 có 8 học sinh được chia đều vào các nhóm. Số nhóm là …………………
32 nam và 40 nữ được chia đều vào các tốp. Số tốp là ……………………………………
bội của 3
bội của 2, bội của 3, bội của 5
ước của 8
ước của 32, ước của 40
BT 111/44SGK
a)Tìm các bội của 4 trong các số: 8; 14; 20; 25.
b)Viết tập hợp các bội của 4 nhỏ hơn 30.
c)Viết dạng tổng quát các số là bội của 4.
Đáp:
a) 8; 20
b)
c) 4k với k N
BT 112/44SGK
Tìm các ước của 4, của 6, của 9, của 13 và của 1.
Đáp:
Ư(4) =
Ư(6) =
Ư(9) =
Ư(13) =
Ư(1) =
BT 113/44SGK
Tìm các số tự nhiên x sao cho:


Ư(20) và x > 8

Đáp:
Vì nên
Mà nên
a)

b)

Đáp:
Vì nên
Mà vậy
Do đó
Đáp:
Vì Ư(20) nên
Mà x > 8 nên
c)
Ư(20) và x > 8
Đáp:
Vì nên
d)
Ư(16)
Vậy
Hướng dẫn về nhà
- Học thuộc định nghĩa ước và bội của một số.
- Nắm vững cách tìm ước và bội của một số.
- Làm các bài tập 114/45 SGK
141,142,143, 144, 145/ 19, 20 SBT
- Nghiên cứu và thực hiện trò chơi đua ngựa về đích
- Đọc trước bài 14: Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố.
TRƯỜNG TIỂU HỌC VÀ CƠ SỞ VĨNH THUẬN
MÔN TOÁN 6
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
 
Gửi ý kiến