Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 41. Phenol

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: PTA
Người gửi: Nguyễn Thanh An
Ngày gửi: 23h:32' 17-09-2013
Dung lượng: 339.0 KB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích: 0 người
Phenol
Dành cho học sinh lớp 11 PTTH
( 1 tiết )
Phenol
Định nghĩa-Phân loại-Tính chất vật lí
II. Tính chất hoá học
III. Điều chế và ứng dụng
Phenol
Định nghĩa-phân loại-tính chất vật lí.
Định nghĩa.
Phenol là loại hợp chất mà phân tử có chứa nhóm hiđroxyl (-OH) liên kết trực tiếp với vòng bezen.
VD:
OH
C6H5OH, phenol
OH
CH3
m-crezol
Phenol
I. Định nghĩa-phân loại-tính chất vật lí.
1. Định nghĩa.

Ancol thơm là loại hợp chất mà phân tử có chứa nhóm hiđroxyl (-OH) đính vào mạch nhánh của vòng thơm.
VD:
HOCH2
: ancol benzylic
Phenol
I. Định nghĩa-phân loại-tính chất vật lí.
2. Phân loại.
monophenol (1 nhóm -OH)

poliphenol (nhiều nhóm -OH)
VD monophenol
OH
CH3
OH
CH3
OH
CH3
o-crezol m-crezol p-crezol
VD poliphenol
HO
HO
HO
HO
HO
OH
catechol rezoxinol hiđroquinon
3. Tính chất vật lí
* Phenol C6H5OH là chất rắn không màu, tan ít trong nước lạnh, tan vô hạn ở 660C, tan tốt trong etanol, ete và axeton.
* Độc, gây bỏng.
* Thường là chất rắn, có nhiệt độ sôi cao
* Có liên kết H liên phân tử .
Phenol
II. Tính chất hoá học .
1. Tính axit.
C6H5OH + NaOH C6H5ONa + H2O
Phenol là axit mạnh hơn ancol
C6H5-ONa + CO2 + H2O C6H5OH + NaHCO3
Phenol là 1 axit rất yếu, yếu hơn axit cacbonic; dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím.
2. Phản ứng thế ở vòng thơm
OH
OH
Br
Br
Br
+ 3Br2 +3HBr
2,4,6-tribromphenol (kết tủa trắng)
YN: Nhận biết phenol
Phản ứng thế vào nhân thơm ở phenol dễ hơn ở bezen: điều kiện êm dịu hơn, thế được đồng thời cả 3 nguyên tử H ở các vị trí ortho và para
3. ảnh hưởng qua lại giữa các nhóm nguyên tử trong phân tử phenol.
:O
H
Liên kết O-H trở nên phân cực hơn.
Mật độ electron ở vòng benzen tăng lên làm cho phản ứng thế dễ dàng hơn.
Liên kết C-O trở nên bền vững hơn so với ancol, vì thế nhóm OH phenol không bị thế bởi gốc axit như nhóm OH ancol.
IV. Điều chế - ứng dụng.
1. Điều chế.
Tách từ nhựa than đá
C6H6 C6H5CH(CH3)2


C6H5OH + CH3COCH3
CH2=CHCH3
H3PO4
O2 (kk)
2) H2SO4
2. ứng dụng
Sản xuất poli (phenolfomanđehit) (dùng làm chất dẻo, chất kết dính)
Điều chế dược phẩm, phẩm nhuộm, thuốc nổ, chất kích thích sinh trưởng thực vật, chất diệt cỏ, chất diệt nấm mốc, chất trừ sâu bọ, chất chống ôxi hoá cho xăng dầu.
468x90
 
Gửi ý kiến