Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 31. Cá chép

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn Chiểu
Ngày gửi: 22h:09' 16-05-2008
Dung lượng: 9.1 MB
Số lượt tải: 95
Số lượt thích: 0 người
Động
vật
Động vật không xương sống
Ngành động vật nguyên sinh
Ngành ruột
khoang
Các ngành
giun
Ngành thân
mềm
Ngành
chân khớp
Ngành Động vật
Có xương sống
Dựa vào sơ đồ sau,
em hãy nêu tên các
ngành động vật đã học
Kiểm tra bài cũ
CHƯƠNG 6: Ngành động vật
có xương sống
Giới thiệu chung ngành động vật có xương sống
Ngành động vật có xương sống chủ yếu gồm các lớp





động vật có xương sống có bộ xương trong, trong đó có cột sống (chứa tuỷ sống). Cột sống là đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt ngành động vật có xương sống với các ngành động vật không xương sống. Cũng vì lẽ đó mà tên ngành được gọi là động vật có xương sống.

Lưỡng cư
Bò sát
Chim
Thú

Tiết: 31
Bài 31 : Cá chép
Các lớp cá
Khái niệm động vật biến nhiệt
Là những động vật mà nhiệt độ cơ thể
thay đổi tuỳ theo nhiệt độ của môi trường
Nhược điểm của thụ tinh ngoài là :
- Tỉ lệ tinh trùng gặp trứng rất thấp do đó hiệu xuất thụ tinh không cao
- Trứng dễ phát triển trong môi trường có nhiều trắc trở ( bị cá khác ăn, nhiệt độ, nồng độ ôxi thấp....)
Băng
đưa mô hình,
Các em hãy quan sát mô hình, nhận biết trên mô hinh các cơ quan vừa quan sát được

Yc 1 hs lên bảng chỉ tranh câm
Phần đầu
Phần
mình
Khúc
đuôi
Cấu tạo ngoài cá chép
Miệng
Râu
Vây ngực
Mắt
Nắp mang
Vây lưng
Vây bụng
Vây hậu môn
lỗ hậu môn
Vây đuôi
Cơ quan đường bên
đầu
Mình
Khúc đuôi
Lỗ mũi
Cấu tạo ngoài cá chép
Miệng
Râu
Vây ngực
Mắt
Nắp mang
Vây lưng
Vây bụng
Vây hậu môn
lỗ hậu môn
Vây đuôi
Cơ quan đường bên
đầu
Mình
Khúc đuôi
Lỗ mũi
1)Thân cá chép ....., đầu ...... gắn chặt với thân
2)Mắt cá không có..., màng mắt tiếp xúc với môi trường nước
3)Vảy cá có ... bao bọc; trong da có nhiều tuyến
tiết.......

4)Sự sắp xếp vảy cá trên thân khớp với nhau như ......

5)Vây cá có các .....được căng bởi ......,
khớp động với thân

Thon dài
Thuôn nhọn
mi
da
chất nhày
Ngói lợp
tia vây
da mỏng
Quan sát cá chép trong bể kính và hình1, đọc bảng 1, giữ lại câu trả lời đúng nhất dưới đây được xếp theo từng cặp ở cột (2) của bảng.
Những câu lựa chọn:
A - Giúp cho thân cá cử động dễ dàng theo chiều ngang; B - Giảm sức cản của nước; C - Màng mắt không bị khô; D - Dễ dàng phát hiện ra con mồi và kẻ thù; E - Giảm sự ma sát giữa da cá với môi trường nước; G - Có vai trò như bơi chèo

1)Thân cá chép thon dài, đầu thuôn nhọn gắn chặt với thân
2)Mắt cá không có mi, màng mắt tiếp xúc với môi trường nước
3)Vảy cá có da bao bọc; trong da có nhiều tuyến
tiết chất nhày

4)Sự sắp xếp vảy cá trên thân khớp với nhau như ngói lợp

5)Vây cá có các tia vây được căng bởi da mỏng,
khớp động với thân

Sự thích nghi
A , b

C , d
E , b

A , e
A , g
Thí nghiệm tìm hiểu chức năng vây cá:
Thí nghiệm 1
Thí nghiệm 2
Khúc đuôi và vây đuôi có chức năng gì?
Vây ngực và vây bụng có chức năng gì?
Khúc đuôi và vây đuôi có tác dụng đẩy nước làm
cá tiến lên phía trước.
Đôi vây ngực và đôi vây bụng có chức năng giữ
thăng bằng, bơi hướng lên trên, hướng xuống
dưới, rẽ phải, rẽ trái.
Vận tốc bơi của cá:
+ Cá thu:

+ Cá hồi:

+ Cá buồm

Tư thế bơi:
+ Cá ngựa có tư thế thẳng đứng khi bơi.

+ Cá úc bơi ngửa bụng lên trời.
Cá biết bay: cá chuồn có khả năng "bay" vọt lên mặt nước cao tới 2m, xa khoảng với tốc độ

Em có biết:
21,5km/giờ
40km/giờ
100km/giờ
400m
40km/giờ
Trò chơi : ô chữ
1- đây là cơ quan giúp cá giữ
thăng bằng,rẽ phải,rẽ trái
2- đây là khái niệm chỉ các sinh vật có khả năng di chuyển, có hệ thần kinh và giác quan.
3- một lớp động vật thuộc ngành động vật có xương sống
4- một loại lực có thể gây khó
khăn cho cá khi di chuyển
5- đây là thức ăn ưa thích của cá
6- đây là môi trường sống
của cá chép
7- một cơ quan nằm ở phần
đầu của cá
V â y c h ẵ n
đ ộ n g v ậ t
t h ú
M a s á t
ố c
N ư ớ c n g ọ t
M a n g c á
2
1
3
4
5
6
7
Hàng dọc gồm 7 chữ cái
Cột sống
Cá chép có cấu tạo ngoài thích nghi với đời sống ở nước: Thân ...... gắn với đầu thành một khối vững chắc, vảy là những..... mỏng, xếp như....., được phủ một lớp ... tiết chất nhày, mắt không có .. Vây cá có hình dáng như bơi chèo giữ chức năng di chuyển trong bơi lặn và điều chỉnh sự .... Cá chép đẻ trứng trong nước với .....lớn, thụ tinh ngoài.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
hình thoi
tấm xương
ngói lợp
da
mi
thăng bằng
số lượng
Ghi nhớ
abc
 
Gửi ý kiến