Các bài Luyện tập

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Chu Phhuong Thanh
Ngày gửi: 18h:41' 14-02-2022
Dung lượng: 983.5 KB
Số lượt tải: 128
Nguồn:
Người gửi: Chu Phhuong Thanh
Ngày gửi: 18h:41' 14-02-2022
Dung lượng: 983.5 KB
Số lượt tải: 128
Số lượt thích:
0 người
Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo về dự
* Môn : Toán 9
GV : Chu Thị Thiếu
Trường THCS Hoàng Việt
Tiết 84 : LUYỆN TẬP
1
7
5
4
3
6
2
9
10
8
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
21
28
27
Hết giờ
25
22
26
24
23
30
29
*Công thức nghiệm thu gọn (khi b chẵn): b = 2b’ , ’ = (b’)2 – ac
+ NÕu ’ < 0 th× phư¬ng tr×nh v« nghiÖm
+ NÕu ’ = 0 th× phư¬ng tr×nh cã nghiÖm kÐp x1 = x2 =
+ NÕu ’ > 0 th× phư¬ng tr×nh cã hai nghiÖm ph©n biÖt:
*Chú ý:
NÕu ac < 0 th× phư¬ng tr×nh ax2 + bx + c = 0 cã hai nghiÖm tr¸i dÊu .
Kiểm tra bài cũ?
Nhắc lại công thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc hai: ax2 + bx + c = 0 ( a ≠ 0 ) ?
Tiết 84 : LUYỆN TẬP
Xác định hệ số a,b,c:
a=5,b=-6=2.(-3); c= 1; ’ = (-3)2 – 5.1=4>0
’ > 0 th× phư¬ng tr×nh cã hai nghiÖm ph©n biÖt:
Kiểm tra bài cũ?
Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm thu gọn : 5x2 – 6x + 1 = 0
K?t q?a: x1 = 1 và x2 = 1/5
Tiết 84 : LUYỆN TẬP
Dạng 1: giải pt sau
Dạng 1: giải pt sau
Tiết 84 : LUYỆN TẬP
Dạng 2: Không giải PT xét số nghiệm pt
Bài tập 22: (sgk/49)
a) 15x2 + 4x – 2004 = 0
a) Ta có a = 15 > 0 ; c = - 2005 < 0
a.c < 0
PT có 2 nghiệm phân biệt
b, tương tự: a) -19/5x2 – x +1890 = 0
a.c < 0
PT có 2 nghiệm phân biệt
Cho PT: x2 – 2(m – 1)x + m2 = 0
a=1; b’= -(m-1);c=m2
Tiết 84 : LUYỆN TẬP
Dạng 3:
Tìm điều kiện để PT có nghiệm, vô nghiệm.
Bài tập 24: (sgk/50)
b) * PT có 2 nghiệm phân biệt khi ’ > 0
1 – 2m > 0 m < ½=0,5
a) Có ’ = (b’)2 – a.c = (m – 1)2 – m2
= m2 – 2m + 1 – m2 = 1 – 2m
* PT vô nghiệm khi ’ < 0 1 – 2m < 0 m > 0,5
* PT có 1 nghiệm kép khi ’ = 0
1 – 2m = 0 m = ½ = 0,5
Tiết 84 : LUYỆN TẬP
Bài 26: (tr 53/SGK) dùng điều kiện a+b+c=0 hoặc a-b+c=0 để tính nhẩm nghiệm của mỗi phương trình sau
a) PT 35x2 – 37x + 2 = 0. c) PT x2 – 49x – 50 = 0.
Bài 27: (tr 53/SGK) dùng hệ thức Vi ét để tính nhẩm nghiệm của mỗi phương trình sau:
a)x2 – 7x + 12 = 0
b)x2 + 7x + 12 = 0 Giải
xin trân trọng cảm ơn !
Hết giờ
* Môn : Toán 9
GV : Chu Thị Thiếu
Trường THCS Hoàng Việt
Tiết 84 : LUYỆN TẬP
1
7
5
4
3
6
2
9
10
8
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
21
28
27
Hết giờ
25
22
26
24
23
30
29
*Công thức nghiệm thu gọn (khi b chẵn): b = 2b’ , ’ = (b’)2 – ac
+ NÕu ’ < 0 th× phư¬ng tr×nh v« nghiÖm
+ NÕu ’ = 0 th× phư¬ng tr×nh cã nghiÖm kÐp x1 = x2 =
+ NÕu ’ > 0 th× phư¬ng tr×nh cã hai nghiÖm ph©n biÖt:
*Chú ý:
NÕu ac < 0 th× phư¬ng tr×nh ax2 + bx + c = 0 cã hai nghiÖm tr¸i dÊu .
Kiểm tra bài cũ?
Nhắc lại công thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc hai: ax2 + bx + c = 0 ( a ≠ 0 ) ?
Tiết 84 : LUYỆN TẬP
Xác định hệ số a,b,c:
a=5,b=-6=2.(-3); c= 1; ’ = (-3)2 – 5.1=4>0
’ > 0 th× phư¬ng tr×nh cã hai nghiÖm ph©n biÖt:
Kiểm tra bài cũ?
Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm thu gọn : 5x2 – 6x + 1 = 0
K?t q?a: x1 = 1 và x2 = 1/5
Tiết 84 : LUYỆN TẬP
Dạng 1: giải pt sau
Dạng 1: giải pt sau
Tiết 84 : LUYỆN TẬP
Dạng 2: Không giải PT xét số nghiệm pt
Bài tập 22: (sgk/49)
a) 15x2 + 4x – 2004 = 0
a) Ta có a = 15 > 0 ; c = - 2005 < 0
a.c < 0
PT có 2 nghiệm phân biệt
b, tương tự: a) -19/5x2 – x +1890 = 0
a.c < 0
PT có 2 nghiệm phân biệt
Cho PT: x2 – 2(m – 1)x + m2 = 0
a=1; b’= -(m-1);c=m2
Tiết 84 : LUYỆN TẬP
Dạng 3:
Tìm điều kiện để PT có nghiệm, vô nghiệm.
Bài tập 24: (sgk/50)
b) * PT có 2 nghiệm phân biệt khi ’ > 0
1 – 2m > 0 m < ½=0,5
a) Có ’ = (b’)2 – a.c = (m – 1)2 – m2
= m2 – 2m + 1 – m2 = 1 – 2m
* PT vô nghiệm khi ’ < 0 1 – 2m < 0 m > 0,5
* PT có 1 nghiệm kép khi ’ = 0
1 – 2m = 0 m = ½ = 0,5
Tiết 84 : LUYỆN TẬP
Bài 26: (tr 53/SGK) dùng điều kiện a+b+c=0 hoặc a-b+c=0 để tính nhẩm nghiệm của mỗi phương trình sau
a) PT 35x2 – 37x + 2 = 0. c) PT x2 – 49x – 50 = 0.
Bài 27: (tr 53/SGK) dùng hệ thức Vi ét để tính nhẩm nghiệm của mỗi phương trình sau:
a)x2 – 7x + 12 = 0
b)x2 + 7x + 12 = 0 Giải
xin trân trọng cảm ơn !
Hết giờ
 








Các ý kiến mới nhất