Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 10. Axit nuclêic

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tiến Dũng
Ngày gửi: 09h:58' 22-12-2008
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích: 0 người
BÀI 10

CÁC CHẤT HỮU CƠ TRONG TẾ BÀO : AXIT NUCLÊIC
CÁC CHẤT HỮU CƠ TRONG TẾ BÀO
IV. AXIT NUCLÊIC
1. Cấu trúc và chức năng ADN
a. Nuclêôtit – đơn phân của ADN
b. Cấu trúc đa phân
c. Cấu trúc chuỗi xoắn kép ADN
d. Tính đặc trưng và đa dạng ADN
e. Chức năng ADN
2. Cấu trúc và chức năng ARN
a. Ribônuclêôtit – đơn phân ARN
b. Cấu trúc ARN
c. Chức năng ARN



I. Axit nuclêic :
gồm ADN và ARN
1.Cấu trúc và chức năng ADN

a. Nuclêôtit – đơn phân của ADN

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1.
1. Có mấy loại nuclêôtit?Là những loại nào?
2. Mỗi nuclêôtit gồm những thành phần nào?
3. Các loại nuclêôtit có điểm nào giống và khác nhau?

Nhóm phốphát
Đường đêôxyribônuclêôtit
Base : Adênin; Timin; Guanin; Xitôxin
X
X
G
T
A
A : Adênin ; T: Thymin;
G: Guanin ; X:Xitôxin
Thảo luận nhóm( 2 học sinh) trong 3 phút
Phiếu học tập số 1
Có 4 loại nuclêôtit : Adênin (A), Guanin (G), Timin (T), Xitôxin (X hoặc C)
Mỗi nuclêôtit gồm nhóm phốtphat, đường đêôxiribôzơ và bazơ nitơ Hình
 Giống: đường đêôxiribôzơ và nhóm phốtphat 
 Khác: Các bazơ nitơ


Adênin nuclêôtit
Đường đêôxiribôzơ

c. Cấu trúc chuỗi xoắn kép
Hai mạch pôlinuclêôtit liên kết nhau
nhờ nguyên tắc gì?
Hai mạch pôlinuclêôtit liên kết nhau nhờ nguyên tắc bổ sung
Đường
Đường
Thymin
Adenin
Photphat
Photphat
?

Liên kết bổ sung là liên kết giữa 1 bazơ lớn với 1 bazơ nhỏ
VD: A lk với T bằng 2 lk hidrô, G lk với X bằng 3 lk hidrô


Tại sao lại gọi là nguyên tắc bổ sung ?
?




 Cấu trúc chuỗi xoắn kép:
. Gồm 2 mạch pôlinuclêôtit chạy song song ngược chiều nhau, liên kết nhau và xoắn đều quanh trục phân tử
. Chiều xoắn: từ trái sang phải (xoắn phải) Hình

. Chiều dài phân tử : hàng chục – hàng trăm. Đường kính vòng xoắn: 20A0, chiều cao vòng xoắn: 34 A0

d. Tính đặc trưng và đa dạng ADN

So sánh 4 chuỗi pôlinuclêôtit sau:

Chuỗi 1: A-T-X-A-T-G-X-A-T
Chuỗi 2: A-G-X-A-T-G-X-A-T
Chuỗi 3: A-T-A-X-T-G-X-A-T
Chuỗi 4: A-T-X-A-T-G-X-A-T-G-X-A
?
e. Chức năng của ADN:
Là vật chất mang thông tin di truyền trong các mã bộ ba (codon)
Truyền thông tin di truyền qua quá trình tự nhân đôi ADN Hình
Phiên mã cho ra ARN, qua dịch mã tạo Protêin đặc thù và đa dạng của sinh giới Hình
Mỗi ribônuclêôtit gồm những thành phần nào?
Phân biệt ribônuclêôtit với nuclêôtit về cấu tạo
Đường ADN
Đường ARN
Có ôxy
Không ôxy
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Thảo luận nhóm(2 học sinh) trong 2 phút






1. Một ribônuclêôtit gồm 1 bazơ nitơ, đường ribôzơ và nhóm phốtphat
2. Phân biệt ADN & ARN


Hình
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2

Bazơ nitơ-đường
ADN
ARN
b. Cấu trúc ARN :
ARN gồm có ba loại :
ARN thông tin (mARN)
ARN vận chuyển (tARN)
ARN ribôxôm (rARN)
Đọc thông tin SGK, cho biết ARN gồm mấy loại ? Chức năng mỗi loại ?
?
- mARN : 1 mạch pôlinuclêôtit (gồm từ hàng trăm đến hàng nghìn đơn phân),sao chép đúng 1 đọan ARN, trong đó U thay cho T
A U G X A U X G X A U G A X G U G X A
mARN
3. Chức năng ARN :
a. ARN được dùng là vật chất mang thông tin di truyền đối với một số virus (Hình)
TMV gây bệnh khảm trên thực vật
ARN
ARN
Virus HIV
Ứng dụng giáo dục sức khỏe đề phòng virus?
b. ARN có chức năng trong sự dịch mã tạo prôtêin:

mARN : truyền đạt thông tin di truyền từ
nhân ra tế bào chất – tham gia tổng hợp prôtêin ở ribôxôm Hình
AUG-XAU-GXX-UUA-UUX-……….…..-AUU-GAU
mARN
Chuổi Polypeptit được hình thành
- tARN : vận chuyển axit amin tới ribôxôm để tổng hợp prôtêin

- rARN : là thành phần chủ yếu của ribôxôm nơi tổng hợp prôtêin Hình
Sự tổng hợp ribôxôm
rARN
Prôtêin
Ribôxôm
So sánh cấu trúc ADN & ARN:







SO SÁNH ADN & ARN
CHUỖI XOẮN KÉP:
Mạch 1 : A-X-T-G-A-X-G-A-T-A
Mạch 2 : T-G-A-X-T-G-X-T-A-T
L(ADN) = 10 x 3,4 =34A0
Trả lời các câu hỏi sau:
?
Cấu trúc theo nguyên tắc bổ sung của ADN có ý nghĩa gì?
A. Giúp ADN thực hiện được chức năng truyền đạt thông tin di truyền
B. Giúp ADN có thể tự sao, sao mã
C. Cả a và b
2. Loại ARN nào có hiện tượng liên kết theo nguyên tắc bổ sung trong một số ribônuclêôtit của nó?
A. mARN
B. tARN
C. rARN



 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác