Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 38. Các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật (tiếp theo)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Huơng Giang
Ngày gửi: 12h:35' 20-01-2020
Dung lượng: 12.1 MB
Số lượt tải: 833
Số lượt thích: 0 người
KHỞI ĐỘNG
W RM UP
Hôn thú
Giới tính
Báo lá cải
Mật độ
Đồng đều
BÀI 38: CÁC ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN CỦA QUẦN THỂ SINH VẬT(tt)
V. Kích thước của quần thể sinh vật
VI. Tăng trưởng của QTSV
VII. Tăng trưởng của QT người
Cả nhóm cùng nghe nhạc và chơi chuyền bút. Khi nhạc dừng lại, bút đang ở trên tay bạn nào thì bạn đó trả lời câu hỏi. Ghi kết quả ra bảng nhóm (giấy bìa cứng).
Nghe nhạc, chuyền bóng và trả lời câu hỏi
1. Một quần thể có tỉ lệ các nhóm tuổi khác nhau như sau: nhóm trước sinh sản: 60%, nhóm tuổi sinh sản: 30%, nhóm tuổi sau sinh sản: 10%. Hỏi quần thể đang ở dạng nào?
A. QT đang phát triển. B. QT ổn định.
C. QT suy giảm. D. QT không xác định.
2. Trong quần thể sinh vật khi phân chia cấu trúc tuổi người ta thường chia thành:
A. Tuổi sơ sinh, tuổi sinh sản, tuổi già
B. Tuổi chưa thành thục, tuổi thành thục.
C. Tuổi sinh trưởng, tuổi phát triển.
D. Tuổi sinh lí, tuổi sinh thái, tuổi quần thể

3. Trong các kiểu phân bố cá thể của QTSV, kiểu phân bố nào là phổ biến nhất?
Phân bố theo nhóm
Phân bố đồng đều
Phân bố ngẫu nhiên

4. Có 4 quần thể của cùng một loài cỏ sống ở 4 môi trường khác nhau với mật độ cá thể là: A. QT 1 mật độ 30 cây/1m2 ;
B. QT 2 mật độ 33 cây/1m2 ;
C. QT 3 mật độ 28 cây/1m2 ;
D. QT 4 mật độ 39 cây/1m2 ;
QT có mật độ cá thể cao nhất là…..

5. Em hãy đọc 2 dòng đầu tiên của phần 1/ SGK trang 166 và trả lời câu hỏi
(?) Đơn vị cấu trúc nên quần thể?
(?) Kích thước của quần thể là gì?

A; 2. D; 3. A; 4. D;
5. - Cá thể là đơn vị cấu trúc nên quần thể.
KN: Là số lượng cá thể (hoặc khối lượng hoặc năng lượng tích lũy trong các cá thể) của quần thể.
Mỗi quần thể có 1 KT đặc trưng.
THẢO LUẬN NHÓM (5’)
Bài tập 1- “Giải cứu thú cưng”
Giải cứu thú cưng
Hình 38.1. Sơ đồ mô tả hai giá trị kích thước của quần thể
Kích thước tối thiểu: là SL cá thể ít nhất mà QT cần có để duy trì và PT
Kích thước của QT
Kích thước tối đa: là giới hạn lớn nhất về SL mà QT có thể đạt được, phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống của MT.
Hình 38.2: Các nhân tố ảnh hưởng đến kích thước của QT
B
I
E
D
Nt = N0 + B – D + I – E
Kích thước tối thiểu: là SL cá thể ít nhất mà QT cần có để duy trì và PT
Kích thước của QT
Kích thước tối đa: là giới hạn lớn nhất về SL mà QT có thể đạt được, phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống của MT.

1. Có 4 quần thể của cùng một loài cỏ sống ở 4 môi trường khác nhau, quần thể sống ở môi trường nào sau đây có kích thước lớn nhất?
A. Quần thể sống ở môi trường có diện tích 3050m2 và có mật độ 9 cá thể/1m2.
B. Quần thể sống ở môi trường có diện tích 2150m2 và có mật độ 12 cá thể/1m2.
C. Quần thể sống ở môi trường có diện tích 835m2 và có mật độ 33 cá thể/1m2.
D. Quần thể sống ở môi trường có diện tích 800m2 và có mật độ 34 cá thể/1m2.
VẬN DỤNG
2. Nghiên cứu một quần thể động vật cho thấy ở thời điểm ban đầu có 11000 cá thể. Quần thể này có tỉ lệ sinh là 12%/năm, tỉ lệ tử vong là 8%/năm và tỉ lệ xuất cư là 2%/năm. Sau một năm, số lượng cá thể trong quần thể đó được dự đoán là
A. 11180. B. 11020.
C. 11220. D. 11260.
Thú cưng bạn thích
Quan sát hình 38.3. Đường cong tăng trưởng của QT,
cho biết các kiểu tăng trưởng của QTSV?
Quan sát hình 38.4. Đồ thị tăng trưởng dân số thế giới, cho biết dân số thế giới tăng trưởng như thế nào trong suốt quá trình phát triển lịch sử?
Em hãy nêu hậu quả của việc bùng nổ dân số? Em hãy nêu các biện pháp hạn chế sự gia tăng dân số?
Tăng trưởng theo tiềm năng sinh học (tăng theo hàm số mũ): các loài có kích thước cơ thể nhỏ, đời sống ngắn, khả năng chăm sóc con non kém.
Tăng trưởng của QT
Tăng trưởng theo khả năng thực tế: các loài có kích thước cơ thể lớn, vòng đời dài, khả năng chăm sóc con non tốt.
*


* Hậu quả của việc bùng nổ dân số:
Dân số tăng nhanh ảnh hưởng đến chất lượng của cuộc sống: tình trạng đói nghèo gia tăng, chế độ nuôi dưỡng và giáo dục thấp kém, gây nên ô nhiễm môi trường.

* Biện pháp hạn chế sự gia tăng dân số:
- Thực hiện kế hoạch hoá gia đình.
- Phân bố dân cư hợp lý.
- Tuyên truyền giáo dục về dân số
Củng cố
1. Phát biểu nào sau đây là đúng về sự tăng trưởng của quần thể sinh vật?
A. Khi môi trường không bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn nhỏ hơn mức tử vong.
B. Khi môi trường bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn lớn hơn mức tử vong.
C. Khi môi trường không bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể là tối đa, mức tử vong là tối thiểu.
D. Khi môi trường bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn tối đa, mức tử vong luôn tối thiểu.
2. Khi kích thước của quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu thì:
A. quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn đến diệt vong.
B. sự hỗ trợ giữa các cá thể tăng, quần thể có khả năng chống chọi tốt với những thay đổi của môi trường.
C. khả năng sinh sản của quần thể tăng do cơ hội gặp nhau giữa các cá thể đực với cá thể cái nhiều hơn.
D. trong quần thể cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể.
Trong 1 khu bảo tồn đất ngập nước có diện tích là 5000 ha. Người ta theo dõi số lượng cá thể của QT 1 loài chim thấy rằng năm thứ nhất mật độ cá thể trong QT là 0,25 cá thể/ha. Đến năm thứ 2, đếm được 1350 cá thể. Biết tỉ lệ tử vong của QT là 2%/năm. Hãy xác định:
1. Tỉ lệ sinh sản của QT (theo đơn vị phần trăm).
2. Mật độ cá thể của QT vào năm thứ 2.
Bài tập về nhà
THANK YOU
GOOD LEARN
 
Gửi ý kiến