Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bài 9. Các dân tộc, sự phân bố dân cư

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyễn Thị Thu Hằng
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hằng
Ngày gửi: 19h:42' 04-11-2018
Dung lượng: 25.9 MB
Số lượt tải: 136
Số lượt thích: 0 người
Giáo viên:Vũ Thị Thúy Hoa
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
VỀ DỰ GIỜ LỚP 5A
ĐỊA LÍ
Khởi động
1. Nước ta có bao nhiêu dân tộc?
2. Dân tộc nào có số dân đông nhất? Sống chủ yếu ở đâu? Chỉ trên lược đồ vùng sinh sống của dân tộc đó.
3. Các dân tộc ít người sống chủ yếu ở đâu? Chỉ trên lược đồ vùng sinh sống của các dân tộc đó.
Thảo luận nhóm đôi, trả lời các câu hỏi sau:
Người Nùng
Người Thái
Người Mường
Người Tày
M
Một số dân tộc ít người ở vùng núi phía Bắc
Người Gia- rai
Người Tà- ôi
Một số dân tộc ít người ở Tây Nguyên
Người Ba - na
Người Ê - đê
Người Chứt
Một số dân tộc ít người ở dãy núi Trường Sơn
Người Vân Kiều
Người Pa - cô
Trưng bày tranh ảnh các dân tộc ít người theo vùng sinh sống chủ yếu
Số dân
Diện tích đất tự nhiên
Mật độ dân số =
Bảng số liệu về mật độ dân số của một số nước châu Á.
Mật độ dân số ở một số tỉnh, thành phố
Hà Nội: 3347 người/ km2.
Lai Châu: 34 người/ km2.
Mật độ dân số ở một số tỉnh, thành phố
Mật độ dân số ở một số tỉnh, thành phố
Hà Giang: 84 người/ km2.
Mật độ dân số ở một số tỉnh, thành phố
Cao Bằng: 76 người/ km2.
Hình 2: Lược đồ mật độ dân số Việt Nam
Thảo luận nhóm 6:

Dùng những tấm thẻ đã điền sẵn thông tin, sắp xếp thành sơ đồ về tác động của sự phân bố dân cư.
Trò chơi:
Ai nhanh, ai đúng?
1
2

3

4
Câu hỏi
trắc nghiệm
Trò chơi
Câu 1: Nước ta có bao nhiêu dân tộc?
a) 54 dân tộc, dân tộc Chăm đông nhất.
b) 54 dân tộc, dân tộc Kinh đông nhất.
c) 64 dân tộc, dân tộc Kinh đông nhất.
b
Câu 2: Mật độ dân số là:

a) Số dân trung bình trên 1 m2.

b) Số dân trung bình trên 1 km2.

c) Số dân trung bình trên 10 km2.
b
Câu 3:Dân cư nước ta phân bố:
Rất đồng đều giữa các vùng.
Đồng đều ở đồng bằng và ven biển; không đồng đều ở vùng núi.
Không đồng đều, tập trung đông đúc ở đồng bằng, ven biển và thưa thớt ở vùng núi.

C
Câu 4: Dân cư nước ta phân bố không đồng đều gây ra hậu quả gì?
Nơi quá nhiều nhà cửa, đường xá rộng rãi.
Nơi thì đất chật người đông, thừa nguồn lao động. Nơi thì ít dân, thiếu nguồn lao động.
Nơi thì có nhiều nhà máy, xí nghiệp. Nơi thì chỉ có đồi núi hoang vu.

b
KÍNH CHÚC SỨC KHỎE QUÝ THẦY CÔ
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓