Bài 9. Các dân tộc, sự phân bố dân cư

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Kiều Thị Nguyệt
Người gửi: Phùng Thuỳ Linh
Ngày gửi: 09h:12' 23-09-2019
Dung lượng: 13.9 MB
Số lượt tải: 179
Nguồn: Kiều Thị Nguyệt
Người gửi: Phùng Thuỳ Linh
Ngày gửi: 09h:12' 23-09-2019
Dung lượng: 13.9 MB
Số lượt tải: 179
Số lượt thích:
0 người
Về dự giờ
Nhiệt liệt
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠI THÀNH
Giáo viên dạy: Kiều Thị Nguyệt
MÔN ĐỊA LÍ LỚP 5b
TRÒ CHƠI KHỞI ĐỘNG
WHO???
LUẬT CHƠI
Trên màn hình sẽ xuất hiện các câu hỏi, Các nhóm dựa vào kiến thức đã được học để trả lời câu hỏi bằng cách lựa chọn đáp án đúng và ghi vào bảng con. Trong khoảng thời gian 15 giây quy định của mỗi câu hỏi, các con phải có đáp án. Nếu quá thời gian, nhóm nào chưa có đáp án coi như bỏ qua câu hỏi đó. kết thúc trò chơi nhóm nào có được nhiều câu trả lời đúng sẽ là nhóm nhận được quà của cô vào cuối tiết học.
A. Thái Lan, Lào
Cam – Pu - Chia.
B. 84 triệu người
C. 92 triệu người .
D. 93 tri?u ngu?i
WHO?
Câu 1: Năm 2004 nước ta có dân số là bao nhiêu ?
0
1
2
3
4
5
0
A. 82 triệu người
A: 82 triệu người
WHO?
Câu 2: Nước ta có số dân đứng hàng thứ mấy
trong số các nước ở Đông Nam Á?
0
1
2
3
4
5
0
C. Thứ 1
D. Th? 4
Thứ 2
B Thứ 3.
B. Thứ 3
Làm cho tài nguyên thiên
nhiên bị cạn kiệt vì sử dụng nhiều.
B. Trật tự xã hội có nguy cơ bị vi
phạm cao.
C. . Đời sống nhân dân thấp, nhu
cầu phương tiện sinh hoạt thiếu thốn,
ảnh hưởng đến sức khỏe, việc học tập ...
.
WHO?
Câu 3: Dân số nước ta tăng nhanh gây khó
khăn gì cho việc nâng cao đời sống của nhân dân?
0
1
2
3
4
5
0
D. T?t c? cỏc ý trờn.
D. Tất cả các ý trên.
D.Diện tích đất liền nước ta ¾
là đồng bằng, ¼ là đồi núi.
Diện tích đất liền nước ta ¾ là
đồi núi, ¼ là đất liền.
B. Nước ta có khí hậu nhiệt đới
gió mùa.
C. Mạng lưới sông ngòi nước ta dày đặc
nước sông thay đổi theo mùa và chứa
nhiều phù sa
.
WHO?
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai?
0
1
2
3
4
5
0
D.Diện tích đất liền nước ta ¾
là đồng bằng, ¼ là đồi núi.
D.Diện tích đất liền nước ta ¾
là đồng bằng, ¼ là đồi núi.
Các dân tộc, sự phân bố dân cư
Địa lí:
- Nước ta có bao nhiêu dân tộc ?
- Dân tộc nào có số dân đông nhất ? Họ sống chủ yếu ở đâu ?
- Các dân tộc ít người sống ở đâu ?
Kể tên một số dân tộc ít người và địa bàn sinh sống của họ.
Thảo luận nhóm
Hoạt động 1: Các dân tộc
Nước ta có 54 dân tộc
Dân tộc Kinh có số dân đông nhất, sống chủ yếu ở vùng đồng bằng, ven biển
Các dân tộc ít người sống chủ yếu ở vùng núi và cao nguyên
NÙNG
TÀY
THÁI
H’’MÔNG
MƯỜNG
DAO
Vân kiều
Co - ho
Pa- cô
Thái
Mường
Dao đỏ
Mông
Ê - đê
Ba Na
Ê - đê
Gia - rai
Xơ - đăng
H - rê
Mạ
X - tiêng
Chăm
Khơ - me
Hoa
54 Dân tộc Việt Nam:
01. Ba Na, 15. Bố Y, 29. Brau, 42. Bru Vân Kiều,
02. Chăm, 16. Chơ Ro, 30. Chu Ru, 43. Chứt,
03. Co, 17. Cơ Ho, 31. Cơ Lao, 44. Cơ Tu,
04. Cống, 18. Dao, 32. Ê Đê, 45. Gia Rai,
05. Giáy, 19. Giẻ Triêng, 33. Hà Nhì, 46. H`Mông,
06. Hrê, 20. Hoa, 34. Kháng, 47. Khmer,
07. Khơ Mú, 21. Kinh (Việt), 35. La Chí, 48. La Ha,
08. La Hủ, 22. Lào, 36. Lô Lô, 49. Lự,
09. M’nông, 23. Mạ, 37. Mảng, 50. Mường,
10. Ngái, 24. Nùng, 38. Ơ Đu, 51. Pà Thẻn,
11. Phù Lá, 25. Pu Péo, 39. Ra Glai, 52. Rơ Măm,
12. Sán Chay, 26. Sán Dìu, 40. Si La, 53. Tà Ôi,
13. Tày, 27. Thái, 41. Thổ, 54. Xinh Mun,
14. Xơ Đăng, 28. Xtiêng.
Sự tích: con Rồng cháu Tiên
1. Cỏc dõn t?c.
Mỗi dân tộc đều có tiếng nói,
trang phục và phong tục, tập
quán riêng. Tất cả các dân tộc
đều là anh em trong đại gia đình
Việt Nam.
Hoạt động 2. Mật độ dân số :
Thế nào là mật độ dân số ?
Mật độ dân số là số dân trung bình sống trên 1km2 diện tích đất tự nhiên.
Mật độ dân số = Tổng số dân chia cho diện tích tự nhiên
2. Mật độ dân số :
Số người sống/km2
Người
Km2
=
:
Ví dụ :
Dân số huyện A là 25000 người. Diện tích
của huyện A là 250 km2. Mật độ dân số
huyện đó là bao nhiêu người trên 1 km2
Mật độ dân số của huyện A là :
25000: 250= 100 ( người / km )
2
Toàn thế giới 47
Cam-pu-chia 72
Lào 24
Trung Quốc 135
Việt Nam 249
Bảng số liệu về mật độ dân số của một số nước châu á
Hãy so sánh về mật độ dân số nước ta so với mật độ dân số thế giới và một số nước ở châu Á
Toàn thế giới 47
Bảng số liệu về mật độ dân số của một số nước châu Á
Kết quả so sánh trên chứng tỏ điều gì về mật độ dân số Việt Nam ?
Mật độ dân số Việt Nam rất cao. Cao hơn cả mật độ dân số Trung Quốc – nước đông dân nhất thế giới- và cao hơn nhiều so với mật độ trung bình của thế giới.
Hoạt động 3 : Phân bố dân cư
SỰ PHÂN BỐ CÁC DÂN TỘC
Ngu?i Kinh (Vi?t) s?ng t?p trung ? d?ng b?ng, ven bi?n.
+ Các dân tộc: Dao, Mông, Thái, Mường, Tày… họ sống chủ yếu ở vùng núi phía Bắc.
+ Các dân tộc: Bru-Vân Kiều, Pa-cô, Chứt…họ sống chủ yếu ở vùng núi Trường Sơn.
+ Các dân tộc: Gia-rai, Ê-đê, Ba-na, Xơ-đăng, Tà-ôi…họ sống chủ yếu ở vùng Tây Nguyên.
+ Các dân tộc : Chăm, Hoa, Khơ – me… họ sống chủ yếu ở vùng Nam Trung Bộ và Tây Nam Bộ
Thảo luận nhóm
Quan sát bản đồ hành chính Việt Nam và chỉ địa bàn sinh sống của các dân tộc mà nhóm em có ảnh
KINH
KINH
KINH
Tày
Thái
H’’Mông
Mường
Chăm
Khơ me
KINH
Dao
PHÂN BỐ CÁC DÂN TỘC
Nùng
HOA
BANA, ÊĐÊ, GIA RAI
BANA, ÊĐÊ, GIA RAI
Mường
Mường
Chăm
BANA, ÊĐÊ, GIA RAI
Chỉ ra trên lược đồ những vùng có mật độ dân số trên 1000 người/1km2.
Chỉ ra trên lược đồ những vùng có mật độ dân số từ 501 đến 1000 người/1km2.
Chỉ ra trên lược đồ những vùng có mật độ dân số từ 100 đến 500 người/1km2
Chỉ ra trên lược đồ những vùng có mật độ dân số dưới 100người/1km2
Những vùng có mật độ dân số trên 1000 người / km2 là :
Là các thành phố lớn :
Hà Nội
Hải Phòng
TP Hồ Chí Minh
Và một số TP khác ven biển
34
Những vùng có mật độ dân số từ 501 – 1000 người / km2 là :
Là một số nơi :
ĐB Bắc Bộ
ĐB Nam Bộ
ĐB ven biển miền Trung
Cao nguyên ( Đắc Lắc)
35
Những vùng có mật độ dân số từ 100 – 500 người / km2 là :
Là một số nơi :
Trung du Bắc Bộ
Đồng bằng Nam Bộ
ĐB ven biển miền trung
Cao nguyên
Những vùng có mật độ dân số dưới 100 người / km2 là :
Là một số nơi ở vùng núi
Dân cư nước ta tập trung đông đúc ở vùng nào, thưa thớt ở vùng nào ?
Dân cư nước ta phân bố không đều. Ở đồng bằng và các đô thị lớn, dân cư tập trung đông đúc. Ở miền núi và hải đảo dân cư thưa thớt.
Vùng ven biển
§ång b»ng s«ng Cưu Long
Dõn cu nu?c ta t?p trung dụng dỳc ?
vựng d?ng b?ng và thua th?t ? vựng
nỳi s? gõy khú khan gỡ cho ngu?i dõn
cỏc vựng này ?
Nhiều tài nguyên
Thiếu lao động
Thừa lao động
Vùng núi
Dân cư thưa thớt
Đất chật
Đồng bằng, ven biển
Dân cư đông đúc
Sơ đồ về tác động sự phân bố dân cư đến các vùng lãnh thổ
Di dân
Các dân tộc, sự phân bố dân cư
Địa lí:
Nước ta có 54 dân tộc
Dân tộc Kinh
là đông nhất.
Họ sống tập
trung ở đồng
bằng và ven
biển
Các dân tộc
ít người sống
vùng núi, hải
đảo
Mật độ dân số nước
ta rất cao
Sự phân bố dân cư
không đều
Sách tham khảo
Tiết học kết thúc !
Nhiệt liệt
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠI THÀNH
Giáo viên dạy: Kiều Thị Nguyệt
MÔN ĐỊA LÍ LỚP 5b
TRÒ CHƠI KHỞI ĐỘNG
WHO???
LUẬT CHƠI
Trên màn hình sẽ xuất hiện các câu hỏi, Các nhóm dựa vào kiến thức đã được học để trả lời câu hỏi bằng cách lựa chọn đáp án đúng và ghi vào bảng con. Trong khoảng thời gian 15 giây quy định của mỗi câu hỏi, các con phải có đáp án. Nếu quá thời gian, nhóm nào chưa có đáp án coi như bỏ qua câu hỏi đó. kết thúc trò chơi nhóm nào có được nhiều câu trả lời đúng sẽ là nhóm nhận được quà của cô vào cuối tiết học.
A. Thái Lan, Lào
Cam – Pu - Chia.
B. 84 triệu người
C. 92 triệu người .
D. 93 tri?u ngu?i
WHO?
Câu 1: Năm 2004 nước ta có dân số là bao nhiêu ?
0
1
2
3
4
5
0
A. 82 triệu người
A: 82 triệu người
WHO?
Câu 2: Nước ta có số dân đứng hàng thứ mấy
trong số các nước ở Đông Nam Á?
0
1
2
3
4
5
0
C. Thứ 1
D. Th? 4
Thứ 2
B Thứ 3.
B. Thứ 3
Làm cho tài nguyên thiên
nhiên bị cạn kiệt vì sử dụng nhiều.
B. Trật tự xã hội có nguy cơ bị vi
phạm cao.
C. . Đời sống nhân dân thấp, nhu
cầu phương tiện sinh hoạt thiếu thốn,
ảnh hưởng đến sức khỏe, việc học tập ...
.
WHO?
Câu 3: Dân số nước ta tăng nhanh gây khó
khăn gì cho việc nâng cao đời sống của nhân dân?
0
1
2
3
4
5
0
D. T?t c? cỏc ý trờn.
D. Tất cả các ý trên.
D.Diện tích đất liền nước ta ¾
là đồng bằng, ¼ là đồi núi.
Diện tích đất liền nước ta ¾ là
đồi núi, ¼ là đất liền.
B. Nước ta có khí hậu nhiệt đới
gió mùa.
C. Mạng lưới sông ngòi nước ta dày đặc
nước sông thay đổi theo mùa và chứa
nhiều phù sa
.
WHO?
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai?
0
1
2
3
4
5
0
D.Diện tích đất liền nước ta ¾
là đồng bằng, ¼ là đồi núi.
D.Diện tích đất liền nước ta ¾
là đồng bằng, ¼ là đồi núi.
Các dân tộc, sự phân bố dân cư
Địa lí:
- Nước ta có bao nhiêu dân tộc ?
- Dân tộc nào có số dân đông nhất ? Họ sống chủ yếu ở đâu ?
- Các dân tộc ít người sống ở đâu ?
Kể tên một số dân tộc ít người và địa bàn sinh sống của họ.
Thảo luận nhóm
Hoạt động 1: Các dân tộc
Nước ta có 54 dân tộc
Dân tộc Kinh có số dân đông nhất, sống chủ yếu ở vùng đồng bằng, ven biển
Các dân tộc ít người sống chủ yếu ở vùng núi và cao nguyên
NÙNG
TÀY
THÁI
H’’MÔNG
MƯỜNG
DAO
Vân kiều
Co - ho
Pa- cô
Thái
Mường
Dao đỏ
Mông
Ê - đê
Ba Na
Ê - đê
Gia - rai
Xơ - đăng
H - rê
Mạ
X - tiêng
Chăm
Khơ - me
Hoa
54 Dân tộc Việt Nam:
01. Ba Na, 15. Bố Y, 29. Brau, 42. Bru Vân Kiều,
02. Chăm, 16. Chơ Ro, 30. Chu Ru, 43. Chứt,
03. Co, 17. Cơ Ho, 31. Cơ Lao, 44. Cơ Tu,
04. Cống, 18. Dao, 32. Ê Đê, 45. Gia Rai,
05. Giáy, 19. Giẻ Triêng, 33. Hà Nhì, 46. H`Mông,
06. Hrê, 20. Hoa, 34. Kháng, 47. Khmer,
07. Khơ Mú, 21. Kinh (Việt), 35. La Chí, 48. La Ha,
08. La Hủ, 22. Lào, 36. Lô Lô, 49. Lự,
09. M’nông, 23. Mạ, 37. Mảng, 50. Mường,
10. Ngái, 24. Nùng, 38. Ơ Đu, 51. Pà Thẻn,
11. Phù Lá, 25. Pu Péo, 39. Ra Glai, 52. Rơ Măm,
12. Sán Chay, 26. Sán Dìu, 40. Si La, 53. Tà Ôi,
13. Tày, 27. Thái, 41. Thổ, 54. Xinh Mun,
14. Xơ Đăng, 28. Xtiêng.
Sự tích: con Rồng cháu Tiên
1. Cỏc dõn t?c.
Mỗi dân tộc đều có tiếng nói,
trang phục và phong tục, tập
quán riêng. Tất cả các dân tộc
đều là anh em trong đại gia đình
Việt Nam.
Hoạt động 2. Mật độ dân số :
Thế nào là mật độ dân số ?
Mật độ dân số là số dân trung bình sống trên 1km2 diện tích đất tự nhiên.
Mật độ dân số = Tổng số dân chia cho diện tích tự nhiên
2. Mật độ dân số :
Số người sống/km2
Người
Km2
=
:
Ví dụ :
Dân số huyện A là 25000 người. Diện tích
của huyện A là 250 km2. Mật độ dân số
huyện đó là bao nhiêu người trên 1 km2
Mật độ dân số của huyện A là :
25000: 250= 100 ( người / km )
2
Toàn thế giới 47
Cam-pu-chia 72
Lào 24
Trung Quốc 135
Việt Nam 249
Bảng số liệu về mật độ dân số của một số nước châu á
Hãy so sánh về mật độ dân số nước ta so với mật độ dân số thế giới và một số nước ở châu Á
Toàn thế giới 47
Bảng số liệu về mật độ dân số của một số nước châu Á
Kết quả so sánh trên chứng tỏ điều gì về mật độ dân số Việt Nam ?
Mật độ dân số Việt Nam rất cao. Cao hơn cả mật độ dân số Trung Quốc – nước đông dân nhất thế giới- và cao hơn nhiều so với mật độ trung bình của thế giới.
Hoạt động 3 : Phân bố dân cư
SỰ PHÂN BỐ CÁC DÂN TỘC
Ngu?i Kinh (Vi?t) s?ng t?p trung ? d?ng b?ng, ven bi?n.
+ Các dân tộc: Dao, Mông, Thái, Mường, Tày… họ sống chủ yếu ở vùng núi phía Bắc.
+ Các dân tộc: Bru-Vân Kiều, Pa-cô, Chứt…họ sống chủ yếu ở vùng núi Trường Sơn.
+ Các dân tộc: Gia-rai, Ê-đê, Ba-na, Xơ-đăng, Tà-ôi…họ sống chủ yếu ở vùng Tây Nguyên.
+ Các dân tộc : Chăm, Hoa, Khơ – me… họ sống chủ yếu ở vùng Nam Trung Bộ và Tây Nam Bộ
Thảo luận nhóm
Quan sát bản đồ hành chính Việt Nam và chỉ địa bàn sinh sống của các dân tộc mà nhóm em có ảnh
KINH
KINH
KINH
Tày
Thái
H’’Mông
Mường
Chăm
Khơ me
KINH
Dao
PHÂN BỐ CÁC DÂN TỘC
Nùng
HOA
BANA, ÊĐÊ, GIA RAI
BANA, ÊĐÊ, GIA RAI
Mường
Mường
Chăm
BANA, ÊĐÊ, GIA RAI
Chỉ ra trên lược đồ những vùng có mật độ dân số trên 1000 người/1km2.
Chỉ ra trên lược đồ những vùng có mật độ dân số từ 501 đến 1000 người/1km2.
Chỉ ra trên lược đồ những vùng có mật độ dân số từ 100 đến 500 người/1km2
Chỉ ra trên lược đồ những vùng có mật độ dân số dưới 100người/1km2
Những vùng có mật độ dân số trên 1000 người / km2 là :
Là các thành phố lớn :
Hà Nội
Hải Phòng
TP Hồ Chí Minh
Và một số TP khác ven biển
34
Những vùng có mật độ dân số từ 501 – 1000 người / km2 là :
Là một số nơi :
ĐB Bắc Bộ
ĐB Nam Bộ
ĐB ven biển miền Trung
Cao nguyên ( Đắc Lắc)
35
Những vùng có mật độ dân số từ 100 – 500 người / km2 là :
Là một số nơi :
Trung du Bắc Bộ
Đồng bằng Nam Bộ
ĐB ven biển miền trung
Cao nguyên
Những vùng có mật độ dân số dưới 100 người / km2 là :
Là một số nơi ở vùng núi
Dân cư nước ta tập trung đông đúc ở vùng nào, thưa thớt ở vùng nào ?
Dân cư nước ta phân bố không đều. Ở đồng bằng và các đô thị lớn, dân cư tập trung đông đúc. Ở miền núi và hải đảo dân cư thưa thớt.
Vùng ven biển
§ång b»ng s«ng Cưu Long
Dõn cu nu?c ta t?p trung dụng dỳc ?
vựng d?ng b?ng và thua th?t ? vựng
nỳi s? gõy khú khan gỡ cho ngu?i dõn
cỏc vựng này ?
Nhiều tài nguyên
Thiếu lao động
Thừa lao động
Vùng núi
Dân cư thưa thớt
Đất chật
Đồng bằng, ven biển
Dân cư đông đúc
Sơ đồ về tác động sự phân bố dân cư đến các vùng lãnh thổ
Di dân
Các dân tộc, sự phân bố dân cư
Địa lí:
Nước ta có 54 dân tộc
Dân tộc Kinh
là đông nhất.
Họ sống tập
trung ở đồng
bằng và ven
biển
Các dân tộc
ít người sống
vùng núi, hải
đảo
Mật độ dân số nước
ta rất cao
Sự phân bố dân cư
không đều
Sách tham khảo
Tiết học kết thúc !
 







Các ý kiến mới nhất