Bài 10. Các nước Tây Âu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Tài Thiều
Ngày gửi: 11h:31' 24-01-2022
Dung lượng: 8.4 MB
Số lượt tải: 246
Nguồn:
Người gửi: Đặng Tài Thiều
Ngày gửi: 11h:31' 24-01-2022
Dung lượng: 8.4 MB
Số lượt tải: 246
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS THỌ AN MÔN: LỊCH SỬ 9
NĂM HỌC: 2021-2022
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO CÙNG TẤT CẢ CÁC EM HỌC SINH!
Giáo viên :
Lê Thị Thanh Tâm
Đức
Pháp
Bỉ
Hà Lan
Lúcxămbua
Đan Mạch
Ba Lan
Séc
Áo
Thụy Sĩ
Ru ma ni
Bungari
Hunggari
Tây Ban Nha
Bồ Đào Nha
Anh
Italia
Ai-len
Na uy
Thụy Điển
Ai-Xlen
Ph?n Lan
Chú giải
Các nước Tây Âu
Các nước Đông Âu
Tiết 12- Bài 10
CÁC NƯỚC TÂY ÂU
I. TÌNH HÌNH CHUNG
II. SỰ LIÊN KẾT KHU VỰC
4
Nhóm 1 :
Câu 1 : Tình hình kinh tế các nước Tây Âu trong chiến tranh thế giới thứ hai như thế nào ? Lập bảng thống kê về tình hình thiệt hại của các nước Tây Âu?
CÁC NƯỚC TÂY ÂU
I. TÌNH HÌNH CHUNG :
Tiết 12 - Bài 10 :
TH?O LU?N
Nhóm 2 :
Câu 2 : Sau CTTG II, tình hình KT ở các nước Tây Âu ntn ?
Nhóm 3:
Câu 3 : Sau khi được củng cố, thế lực giai cấp tư sản cầm quyền ở các nước tây Âu đã có chính sách đối nội và đối ngoại ntn ?
Nhóm 4:
Câu 4 : Tình hình nước Đức sau chiến tranh thế giới thứ hai như thế nào ?
5
CÁC NƯỚC TÂY ÂU
I. TÌNH HÌNH CHUNG :
Nhóm 1 :
Câu 1 : Tình hình kinh tế các nước Tây Âu trong chiến tranh thế giới thứ hai như thế nào ? Lập bảng thống kê về tình hình thiệt hại của các nước Tây Âu?
Trong chi?n tranh th? gi?i th? hai (1939-1945 )
+ Nhi?u nu?c b? pht-xít chi?m dĩng.
+ D?t nu?c b? chi?n tranh tn ph n?ng n?.
+ N?n kinh t? gi?m st.
Tiết 12 - Bài 10 :
Bảng thống kê thiệt hại của một số nước Tây Âu trong chiến tranh thế giới thứ II
6
CÁC NƯỚC TÂY ÂU
I. TÌNH HÌNH CHUNG :
1. Kinh t? :
Trong CTTG II:
+ Nhi?u nu?c b? pht-xít chi?m dĩng,.
+ D?t nu?c b? tn ph n?ng n?.
+ N?n kinh t? gi?m st.
Tiết 12 - Bài 10 :
7
Tình hình kinh tế các nước Tây Âu trong chiến tranh thế giới thứ hai:
8
CÁC NƯỚC TÂY ÂU
I. TÌNH HÌNH CHUNG :
1. Kinh t? :
Trong CTTG II, nhiều nước bị phát-xít chiếm đóng, đất nước bị tàn phá nặng nề. Nền kinh tế giảm sút.
- Công cuộc khôi phục kinh tế (sau CTTG II) :
+ 1948, 16 nước nhận viện trợ của Mỹ theo “Kế hoạch phục hưng Châu Âu” của Mac-san (Mĩ).
+ 1951, kinh tế phục hồi,
Nhóm 2 : Sau CTTG II, tình hình KT ở các nước Tây Âu ntn ?
Với sự cố gắng của từng nước và sự viện trợ của Mĩ trong khuôn khổ của “Kế hoạch Mác-san”.
-1951 nền kinh tế các nước Tây Âu cơ bản được khôi phục.
-Từ đầu những năm 50 đến đầu những năm 70 (thế kỷ XX), nền kinh tế các nước Tây Âu ổn định và phát triển nhanh:
+ Nước Đức trở thành nước công nghiệp thứ ba.
+ Anh trở thành nước công nghiệp thứ tư.
+ Pháp trở thành nước công nghiệp thứ năm trong hệ thống tư bản chủ nghĩa (sau Mĩ và Nhật Bản).
Từ đầu thập kỉ 70, Tây Âu đã trở thành một trong ba trung tâm kinh tế – tài chính lớn của thế giới.
H: Sau khi nhận viện trợ của Mĩ quan hệ giữa Tây Âu và Mĩ thế nào ?
Tiết 12 - Bài 10 :
9
1948-1951: Để nhận được viện trợ, các nước Tây Âu phải tuân theo những điều kiện do Mĩ đặt ra như:
+ Không được tiến hành quốc hữu hóa các xí nghiệp.
+ Hạ thuế quan đối với hàng hóa của Mĩ nhập vào.
+ Phải loại bỏ những người cộng sản ra khỏi chính phủ ...
Bớch chuong c? d?ng k? ho?ch Mac-san
Ngo?i tru?ng M? George Marshall
Kế hoạch phục hưng châu Âu.
Mĩ: chi 17 tỷ USD.
10
CÁC NƯỚC TÂY ÂU
I. TÌNH HÌNH CHUNG :
1. Kinh t? :
Trong CTTG II, nhiều nước bị phát-xít chiếm đóng, đất nước bị tàn phá nặng nề. Nền kinh tế giảm sút.
- Công cuộc khôi phục kinh tế (sau CTTG II) :
+ 1948, 16 nước nhận viện trợ của Mỹ theo “Kế hoạch phục hưng Châu Âu” của Mac-san (Mĩ).
+ 1951, kinh tế phục hồi,
H: Sau khi nhận viện trợ của Mĩ quan hệ giữa Tây Âu và Mĩ thế nào ?
Tiết 12 - Bài 10 :
nhưng lệ thuộc vào Mĩ.
11
CÁC NƯỚC TÂY ÂU
I. TÌNH HÌNH CHUNG :
1. Kinh t? :
Nhóm 3 : Sau khi được củng cố, thế lực giai cấp tư sản cầm quyền ở các nước tây Âu đã có chính sách đối nội và đối ngoại ntn?
Chính sách đối nội:
+ G/c tư sản thu hẹp quyền tự do dânchủ.
+ Xóa bỏ cải cách tiến bộ.
+ Ngăn cản phong trào,
+ Củng cố thế lực bằng cách loại dần những người có tư tưởng tiến bộ ra khỏi bộ máy nhà nước.
Chính sách đối ngoại:
+ Tiến hành chiến tranh xâm lược lại các thuộc địa cũ nhằm khôi phục ách thống trị, nhưng cuối cùng thất bại, phải trả lại độc lập cho các thuộc địa.
+ Thành lập khối quân sự (NATO) chống lại PTCM TG và phong trào XHCN.
+ Chạy đua vũ trang, thiết lập các căn cứ quân sự.
2. Chính tr? :
Chính sách đối nội:
+ Thu hẹp các quyền tự do dân chủ.
+ Xóa bỏ những cải cách tiến bộ.
+ Ngăn cản phong trào công nhân và dân chủ,
+ Củng cố thế lực.
- Chính sch d?i ngo?i:
+ Tiến hành chiến tranh xâm lược.
+ Tham gia khối quân sự NATO.
+ Chạy đua vũ trang, thiết lập các căn cứ quân sự.
Hà Lan xâm lược In-đô-nê-xi-a
Pháp xâm lược 3 nước Đông Dương
Anh xâm lược Malaixia
Lược đồ các nước Đông Nam Á
13
CÁC NƯỚC TÂY ÂU
I. TÌNH HÌNH CHUNG :
1. Kinh t? :
2. Chính tr? :
Chính sách đối nội:
+ Thu hẹp các quyền tự do dân chủ.
+ Xóa bỏ những cải cách tiến bộ.
+ Ngăn cản phong trào công nhân và dân chủ,
+ Củng cố thế lực.
- Chính sách đối ngoại:
+ Ti?n hnh chi?n tranh xm lu?c.
+ Tham gia khối quân sự NATO.
+ Chạy đua vũ trang, thiết lập các căn cứ quân sự.
* 1947-1989: “Chiến tranh lạnh”: Tây Âu tham gia NATO (Quân Sự Bắc Đại Tây Dương), chống lại Liên Xô và các nước Xã hội chủ nghĩa Đông Âu, chạy đua vũ trang và thiết lập nhiều căn cứ quân sự
Tiết 12 - Bài 10 :
Chú giải
Thành viên NaTo
Cộng tác riêng lẻ
Đã nộp đơn gia nhập
Đối tác hoà bình
LƯỢC ĐỒ PHẠM VI ẢNH HƯỞNG CỦA NATO
15
CÁC NƯỚC TÂY ÂU
Nhóm 4 : Tình hình nước Đức sau chiến tranh thế giới thứ hai như thế nào ?
2. Chính tr? :
I. TÌNH HÌNH CHUNG :
1. Kinh t? :
3. Tình hình nu?c D?c :
Tiết 12 - Bài 10 :
Pháp
Bỉ
Hà Lan
Lúcxămbua
Đan Mạch
Ba Lan
Séc
Áo
Thụy Sĩ
Lin Xơ
Mi
Anh
Php
Đức
Đức
Pháp
Bỉ
Hà Lan
Lúcxămbua
Đan Mạch
Ba Lan
Séc
Áo
Thụy Sĩ
Đông Đức
Tây Đức
Tháng 10/1949 Cộng hòa dân chủ Đức (XHCN)
Thng 9/1949 C?ng hịa lin bang D?c (TBCN)
Bức tường Berline: phân đôi nước Đức.
19
Nước Đức thống nhất trên bối cảnh nào?
Hiện nay nước Đức có vị thế ntn ?
- Bốn cường quốc Xô, Mỹ, Anh, Pháp chia Đức thành các khu vực chiếm đóng.
9/1949 CHLB Đức được thành lập. (Mỹ- Anh- Pháp thành lập CHLB Đức, Mỹ đưa Đức vào khối NATO trở thành xung kích chống Liên Xô và Đông Âu, cho vay 50 tỷ Mác, nên kinh tế phục hồi nhanh chóng.
1960-1970 công nghiệp đứng hạng 3 sau Mỹ và Nhật .)
- 10/1949 CHDC Đức được thành lập.
- 3/10/1990 CHDC Đức sát nhập vào CHLB Đức.
Nước Đức thống nhất là một quốc gia có tiềm năng quân sự, kinh tế mạnh nhất châu Âu.
3. Tình hình nu?c D?c :
- 9/1949, CHLB Đức được thành lập.
- 10/1949, CHDC Đức được thành lập.
- 3/10/1990, nước Đức thống nhất (CHDC Đức sát nhập vào CHLB Đức). trở thành quốc gia có tiềm lực kinh tế và quân sự mạnh nhất Tây Âu.
2. Chính tr? :
I. TÌNH HÌNH CHUNG :
1. Kinh t? :
II. SỰ LIÊN KẾT KHU VỰC
NHÓM 1
Vì sao các nước Tây Âu có xu hướng liên kết với nhau ?
NHÓM 2
Quá trình liên kết của các nước Tây Âu
1. Nguyên nhân
- Các nước Tây Âu đều có chung nền văn minh.
- Nền kinh tế không cách biệt nhau.
- Từ lâu đã có mối liên hệ mật thiết với nhau.
- Đều muốn thoát khỏi sự lệ thuộc của Mĩ.
=> Cần liên kết khu vực.
2. Quá trình liên kết
- 4/1951 thành lập Cộng đồng than thép châu Âu.
- 3/1957 thành lập Cộng đồng năng lượng nguyên tử châu Âu rồi Cộng đồng kinh tế châu Âu (EEC).
- 7/1967 sáp nhập thành Cộng đồng châu Âu (EC).
- 12/1991 liên minh châu Âu (EU).
Hội nghị Ma-xtrich
Toà nhà hành chính nơi hiệp ước Ma-xtrich được kí
Đồng tiền chung Châu Âu (EURO)
Đổi Cộng đồng châu Âu thành Liên minh châu Âu (EU)
* Thành tựu:
- Là một liên minh kinh tế - chính trị lớn nhất thế giới, có tổ chức chặt chẽ nhất và trở thành một trong ba trung tâm kinh tế thế giới chiếm hơn ¼ GDP của thế giới.
- 2013 (EU) có 28 nước thành viên.
LIÊN MINH CHÂU ÂU
-Thành viên: 28 nước.
- Diện tích :4.422.773 km²
- Dân số:498,9 triệu người (2013)
Tổng GDP là 11.6 nghìn tỉ euro (xấp xỉ 15.7 nghìn tỉ USD) trong năm 2007.
- Trụ sở tại thủ đô Brúc-xen ( Bỉ )
Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB)
Trong khuôn khổ chuyến thăm Anh, Thủ tướng chứng kiến lễ ký kết văn kiện hợp tác trong lĩnh vực giáo dục.
Một số hình ảnh trong chuyến thăm 3 nước : Vương quốc Anh, Bắc Ireland và CHLB Đức của Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng
CÁC MẶT HÀNG CHỦ LỰC VIỆT NAM XUẤT SANG EU
Quá trình liên kết khu vực
Quá trình liên kết kinh tế giữa các nước Tây Âu từ 4/1951 đến năm 1986
- 1951: Pháp, CHLB Đức, Italia, Bỉ, Hà Lan, Lúcxămbua
-1973: Đan Mạch, Ailen, Anh (9 thành viên)
-1981:HyLaïp (10 thành viên)
-1986: Tây Ban Nha, Boà Đào Nha (12 thành viên)
Quá trình liên kết khu vực
Qúa trình liên kết kinh tế giữa các nước Tây Âu
từ 4/1951 đến năm 2013
- 1951: Pháp, CHLB Đức, Italia, Bỉ, Hà Lan, Lúcxămbua
-1973: Đan Mạch, Ireland, Anh (9 thành viên).
-1981:Hy Lạp (10 thành viên).
-1986: Tây Ban Nha, Boà Đào Nha (12 thành viên)
- 1995: Áo, Phần Lan, Thụy Điển (15 thành viên).
- 2004: Séc, Hungary, Ba Lan, Slovakia, Slovenia, Litva, Latvia, Estonia, Malta, Cộng hòa Séc (25 thành viên).
- 2007: Rumani, Bungari (27 thành viên).
- 2013: Croatia (28 thành viên).
31
Để nhớ lại toàn bài, các em hãy trả lời câu hỏi sau:
Bài tập trắc nghiệm
Câu 1: Số lượng các nước thành viên EU khi mới thành lập :
A. 6 nước B. 9 nước
C. 10 nước D. 12 nước
Câu 2: Số lượng các nước thành viên EU tính đến năm 2013:
A. 20 nước B. 25 nước
C. 28 nước D. 29 nước
Câu 3: Mục đích của EU là xây dựng, phát triển một khu vực tự do lưu thông hàng hoá, dịch vụ, con người, tiền vốn giữa các nước châu Âu
A. Đúng B. Sai
* Hướng dẫn về nhà:
- Học bài
- Xem trước bài 11 trả lời các câu hỏi
+ Nhiệm vụ chính của Liên Hiệp quốc là gì?
+ Nêu những việc làm của Liên hiệp quốc giúp đỡ nhân dân Việt Nam mà em biết?
NĂM HỌC: 2021-2022
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO CÙNG TẤT CẢ CÁC EM HỌC SINH!
Giáo viên :
Lê Thị Thanh Tâm
Đức
Pháp
Bỉ
Hà Lan
Lúcxămbua
Đan Mạch
Ba Lan
Séc
Áo
Thụy Sĩ
Ru ma ni
Bungari
Hunggari
Tây Ban Nha
Bồ Đào Nha
Anh
Italia
Ai-len
Na uy
Thụy Điển
Ai-Xlen
Ph?n Lan
Chú giải
Các nước Tây Âu
Các nước Đông Âu
Tiết 12- Bài 10
CÁC NƯỚC TÂY ÂU
I. TÌNH HÌNH CHUNG
II. SỰ LIÊN KẾT KHU VỰC
4
Nhóm 1 :
Câu 1 : Tình hình kinh tế các nước Tây Âu trong chiến tranh thế giới thứ hai như thế nào ? Lập bảng thống kê về tình hình thiệt hại của các nước Tây Âu?
CÁC NƯỚC TÂY ÂU
I. TÌNH HÌNH CHUNG :
Tiết 12 - Bài 10 :
TH?O LU?N
Nhóm 2 :
Câu 2 : Sau CTTG II, tình hình KT ở các nước Tây Âu ntn ?
Nhóm 3:
Câu 3 : Sau khi được củng cố, thế lực giai cấp tư sản cầm quyền ở các nước tây Âu đã có chính sách đối nội và đối ngoại ntn ?
Nhóm 4:
Câu 4 : Tình hình nước Đức sau chiến tranh thế giới thứ hai như thế nào ?
5
CÁC NƯỚC TÂY ÂU
I. TÌNH HÌNH CHUNG :
Nhóm 1 :
Câu 1 : Tình hình kinh tế các nước Tây Âu trong chiến tranh thế giới thứ hai như thế nào ? Lập bảng thống kê về tình hình thiệt hại của các nước Tây Âu?
Trong chi?n tranh th? gi?i th? hai (1939-1945 )
+ Nhi?u nu?c b? pht-xít chi?m dĩng.
+ D?t nu?c b? chi?n tranh tn ph n?ng n?.
+ N?n kinh t? gi?m st.
Tiết 12 - Bài 10 :
Bảng thống kê thiệt hại của một số nước Tây Âu trong chiến tranh thế giới thứ II
6
CÁC NƯỚC TÂY ÂU
I. TÌNH HÌNH CHUNG :
1. Kinh t? :
Trong CTTG II:
+ Nhi?u nu?c b? pht-xít chi?m dĩng,.
+ D?t nu?c b? tn ph n?ng n?.
+ N?n kinh t? gi?m st.
Tiết 12 - Bài 10 :
7
Tình hình kinh tế các nước Tây Âu trong chiến tranh thế giới thứ hai:
8
CÁC NƯỚC TÂY ÂU
I. TÌNH HÌNH CHUNG :
1. Kinh t? :
Trong CTTG II, nhiều nước bị phát-xít chiếm đóng, đất nước bị tàn phá nặng nề. Nền kinh tế giảm sút.
- Công cuộc khôi phục kinh tế (sau CTTG II) :
+ 1948, 16 nước nhận viện trợ của Mỹ theo “Kế hoạch phục hưng Châu Âu” của Mac-san (Mĩ).
+ 1951, kinh tế phục hồi,
Nhóm 2 : Sau CTTG II, tình hình KT ở các nước Tây Âu ntn ?
Với sự cố gắng của từng nước và sự viện trợ của Mĩ trong khuôn khổ của “Kế hoạch Mác-san”.
-1951 nền kinh tế các nước Tây Âu cơ bản được khôi phục.
-Từ đầu những năm 50 đến đầu những năm 70 (thế kỷ XX), nền kinh tế các nước Tây Âu ổn định và phát triển nhanh:
+ Nước Đức trở thành nước công nghiệp thứ ba.
+ Anh trở thành nước công nghiệp thứ tư.
+ Pháp trở thành nước công nghiệp thứ năm trong hệ thống tư bản chủ nghĩa (sau Mĩ và Nhật Bản).
Từ đầu thập kỉ 70, Tây Âu đã trở thành một trong ba trung tâm kinh tế – tài chính lớn của thế giới.
H: Sau khi nhận viện trợ của Mĩ quan hệ giữa Tây Âu và Mĩ thế nào ?
Tiết 12 - Bài 10 :
9
1948-1951: Để nhận được viện trợ, các nước Tây Âu phải tuân theo những điều kiện do Mĩ đặt ra như:
+ Không được tiến hành quốc hữu hóa các xí nghiệp.
+ Hạ thuế quan đối với hàng hóa của Mĩ nhập vào.
+ Phải loại bỏ những người cộng sản ra khỏi chính phủ ...
Bớch chuong c? d?ng k? ho?ch Mac-san
Ngo?i tru?ng M? George Marshall
Kế hoạch phục hưng châu Âu.
Mĩ: chi 17 tỷ USD.
10
CÁC NƯỚC TÂY ÂU
I. TÌNH HÌNH CHUNG :
1. Kinh t? :
Trong CTTG II, nhiều nước bị phát-xít chiếm đóng, đất nước bị tàn phá nặng nề. Nền kinh tế giảm sút.
- Công cuộc khôi phục kinh tế (sau CTTG II) :
+ 1948, 16 nước nhận viện trợ của Mỹ theo “Kế hoạch phục hưng Châu Âu” của Mac-san (Mĩ).
+ 1951, kinh tế phục hồi,
H: Sau khi nhận viện trợ của Mĩ quan hệ giữa Tây Âu và Mĩ thế nào ?
Tiết 12 - Bài 10 :
nhưng lệ thuộc vào Mĩ.
11
CÁC NƯỚC TÂY ÂU
I. TÌNH HÌNH CHUNG :
1. Kinh t? :
Nhóm 3 : Sau khi được củng cố, thế lực giai cấp tư sản cầm quyền ở các nước tây Âu đã có chính sách đối nội và đối ngoại ntn?
Chính sách đối nội:
+ G/c tư sản thu hẹp quyền tự do dânchủ.
+ Xóa bỏ cải cách tiến bộ.
+ Ngăn cản phong trào,
+ Củng cố thế lực bằng cách loại dần những người có tư tưởng tiến bộ ra khỏi bộ máy nhà nước.
Chính sách đối ngoại:
+ Tiến hành chiến tranh xâm lược lại các thuộc địa cũ nhằm khôi phục ách thống trị, nhưng cuối cùng thất bại, phải trả lại độc lập cho các thuộc địa.
+ Thành lập khối quân sự (NATO) chống lại PTCM TG và phong trào XHCN.
+ Chạy đua vũ trang, thiết lập các căn cứ quân sự.
2. Chính tr? :
Chính sách đối nội:
+ Thu hẹp các quyền tự do dân chủ.
+ Xóa bỏ những cải cách tiến bộ.
+ Ngăn cản phong trào công nhân và dân chủ,
+ Củng cố thế lực.
- Chính sch d?i ngo?i:
+ Tiến hành chiến tranh xâm lược.
+ Tham gia khối quân sự NATO.
+ Chạy đua vũ trang, thiết lập các căn cứ quân sự.
Hà Lan xâm lược In-đô-nê-xi-a
Pháp xâm lược 3 nước Đông Dương
Anh xâm lược Malaixia
Lược đồ các nước Đông Nam Á
13
CÁC NƯỚC TÂY ÂU
I. TÌNH HÌNH CHUNG :
1. Kinh t? :
2. Chính tr? :
Chính sách đối nội:
+ Thu hẹp các quyền tự do dân chủ.
+ Xóa bỏ những cải cách tiến bộ.
+ Ngăn cản phong trào công nhân và dân chủ,
+ Củng cố thế lực.
- Chính sách đối ngoại:
+ Ti?n hnh chi?n tranh xm lu?c.
+ Tham gia khối quân sự NATO.
+ Chạy đua vũ trang, thiết lập các căn cứ quân sự.
* 1947-1989: “Chiến tranh lạnh”: Tây Âu tham gia NATO (Quân Sự Bắc Đại Tây Dương), chống lại Liên Xô và các nước Xã hội chủ nghĩa Đông Âu, chạy đua vũ trang và thiết lập nhiều căn cứ quân sự
Tiết 12 - Bài 10 :
Chú giải
Thành viên NaTo
Cộng tác riêng lẻ
Đã nộp đơn gia nhập
Đối tác hoà bình
LƯỢC ĐỒ PHẠM VI ẢNH HƯỞNG CỦA NATO
15
CÁC NƯỚC TÂY ÂU
Nhóm 4 : Tình hình nước Đức sau chiến tranh thế giới thứ hai như thế nào ?
2. Chính tr? :
I. TÌNH HÌNH CHUNG :
1. Kinh t? :
3. Tình hình nu?c D?c :
Tiết 12 - Bài 10 :
Pháp
Bỉ
Hà Lan
Lúcxămbua
Đan Mạch
Ba Lan
Séc
Áo
Thụy Sĩ
Lin Xơ
Mi
Anh
Php
Đức
Đức
Pháp
Bỉ
Hà Lan
Lúcxămbua
Đan Mạch
Ba Lan
Séc
Áo
Thụy Sĩ
Đông Đức
Tây Đức
Tháng 10/1949 Cộng hòa dân chủ Đức (XHCN)
Thng 9/1949 C?ng hịa lin bang D?c (TBCN)
Bức tường Berline: phân đôi nước Đức.
19
Nước Đức thống nhất trên bối cảnh nào?
Hiện nay nước Đức có vị thế ntn ?
- Bốn cường quốc Xô, Mỹ, Anh, Pháp chia Đức thành các khu vực chiếm đóng.
9/1949 CHLB Đức được thành lập. (Mỹ- Anh- Pháp thành lập CHLB Đức, Mỹ đưa Đức vào khối NATO trở thành xung kích chống Liên Xô và Đông Âu, cho vay 50 tỷ Mác, nên kinh tế phục hồi nhanh chóng.
1960-1970 công nghiệp đứng hạng 3 sau Mỹ và Nhật .)
- 10/1949 CHDC Đức được thành lập.
- 3/10/1990 CHDC Đức sát nhập vào CHLB Đức.
Nước Đức thống nhất là một quốc gia có tiềm năng quân sự, kinh tế mạnh nhất châu Âu.
3. Tình hình nu?c D?c :
- 9/1949, CHLB Đức được thành lập.
- 10/1949, CHDC Đức được thành lập.
- 3/10/1990, nước Đức thống nhất (CHDC Đức sát nhập vào CHLB Đức). trở thành quốc gia có tiềm lực kinh tế và quân sự mạnh nhất Tây Âu.
2. Chính tr? :
I. TÌNH HÌNH CHUNG :
1. Kinh t? :
II. SỰ LIÊN KẾT KHU VỰC
NHÓM 1
Vì sao các nước Tây Âu có xu hướng liên kết với nhau ?
NHÓM 2
Quá trình liên kết của các nước Tây Âu
1. Nguyên nhân
- Các nước Tây Âu đều có chung nền văn minh.
- Nền kinh tế không cách biệt nhau.
- Từ lâu đã có mối liên hệ mật thiết với nhau.
- Đều muốn thoát khỏi sự lệ thuộc của Mĩ.
=> Cần liên kết khu vực.
2. Quá trình liên kết
- 4/1951 thành lập Cộng đồng than thép châu Âu.
- 3/1957 thành lập Cộng đồng năng lượng nguyên tử châu Âu rồi Cộng đồng kinh tế châu Âu (EEC).
- 7/1967 sáp nhập thành Cộng đồng châu Âu (EC).
- 12/1991 liên minh châu Âu (EU).
Hội nghị Ma-xtrich
Toà nhà hành chính nơi hiệp ước Ma-xtrich được kí
Đồng tiền chung Châu Âu (EURO)
Đổi Cộng đồng châu Âu thành Liên minh châu Âu (EU)
* Thành tựu:
- Là một liên minh kinh tế - chính trị lớn nhất thế giới, có tổ chức chặt chẽ nhất và trở thành một trong ba trung tâm kinh tế thế giới chiếm hơn ¼ GDP của thế giới.
- 2013 (EU) có 28 nước thành viên.
LIÊN MINH CHÂU ÂU
-Thành viên: 28 nước.
- Diện tích :4.422.773 km²
- Dân số:498,9 triệu người (2013)
Tổng GDP là 11.6 nghìn tỉ euro (xấp xỉ 15.7 nghìn tỉ USD) trong năm 2007.
- Trụ sở tại thủ đô Brúc-xen ( Bỉ )
Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB)
Trong khuôn khổ chuyến thăm Anh, Thủ tướng chứng kiến lễ ký kết văn kiện hợp tác trong lĩnh vực giáo dục.
Một số hình ảnh trong chuyến thăm 3 nước : Vương quốc Anh, Bắc Ireland và CHLB Đức của Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng
CÁC MẶT HÀNG CHỦ LỰC VIỆT NAM XUẤT SANG EU
Quá trình liên kết khu vực
Quá trình liên kết kinh tế giữa các nước Tây Âu từ 4/1951 đến năm 1986
- 1951: Pháp, CHLB Đức, Italia, Bỉ, Hà Lan, Lúcxămbua
-1973: Đan Mạch, Ailen, Anh (9 thành viên)
-1981:HyLaïp (10 thành viên)
-1986: Tây Ban Nha, Boà Đào Nha (12 thành viên)
Quá trình liên kết khu vực
Qúa trình liên kết kinh tế giữa các nước Tây Âu
từ 4/1951 đến năm 2013
- 1951: Pháp, CHLB Đức, Italia, Bỉ, Hà Lan, Lúcxămbua
-1973: Đan Mạch, Ireland, Anh (9 thành viên).
-1981:Hy Lạp (10 thành viên).
-1986: Tây Ban Nha, Boà Đào Nha (12 thành viên)
- 1995: Áo, Phần Lan, Thụy Điển (15 thành viên).
- 2004: Séc, Hungary, Ba Lan, Slovakia, Slovenia, Litva, Latvia, Estonia, Malta, Cộng hòa Séc (25 thành viên).
- 2007: Rumani, Bungari (27 thành viên).
- 2013: Croatia (28 thành viên).
31
Để nhớ lại toàn bài, các em hãy trả lời câu hỏi sau:
Bài tập trắc nghiệm
Câu 1: Số lượng các nước thành viên EU khi mới thành lập :
A. 6 nước B. 9 nước
C. 10 nước D. 12 nước
Câu 2: Số lượng các nước thành viên EU tính đến năm 2013:
A. 20 nước B. 25 nước
C. 28 nước D. 29 nước
Câu 3: Mục đích của EU là xây dựng, phát triển một khu vực tự do lưu thông hàng hoá, dịch vụ, con người, tiền vốn giữa các nước châu Âu
A. Đúng B. Sai
* Hướng dẫn về nhà:
- Học bài
- Xem trước bài 11 trả lời các câu hỏi
+ Nhiệm vụ chính của Liên Hiệp quốc là gì?
+ Nêu những việc làm của Liên hiệp quốc giúp đỡ nhân dân Việt Nam mà em biết?
 








Các ý kiến mới nhất