Tìm kiếm Bài giảng
Bài 28. Các oxit của cacbon

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Thị Hải Yến
Ngày gửi: 20h:40' 17-01-2023
Dung lượng: 93.2 KB
Số lượt tải: 159
Nguồn:
Người gửi: Lưu Thị Hải Yến
Ngày gửi: 20h:40' 17-01-2023
Dung lượng: 93.2 KB
Số lượt tải: 159
Số lượt thích:
0 người
TIẾT 38: CÁC OXIT CỦA CACBON
I. Cacbon oxit (CO= 28).
II. Cacbon đioxit ( CO2 = 44)
1.Tính chất vật lý: SGK
1.Tính chất vật lý: SGK (khí độc)
2. Tính chất hoá học
2. Tính chất hoá học
CO2 là oxit axit (3tchh)
CO là oxit trung tính, có tính khử
a) Tác dụng với nước
ở t0 cao
a) Không tác dụng với nước, dd
CO2 + H2O
H2CO3
bazơ, axit
b) Tác dụng với dd bazơ (kiềm)
b) Tác dụng với oxi
CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O (1)
0
2CO + O2 t 2CO2
1 mol
2 mol
(muối trung hòa)
c) Khử oxit kim loại (sau Al)
CO2 + NaOH → NaHCO3 (2)
0
t
CO + CuO Cu + CO2
1 mol
2 mol
(muối axit)
0
c) Tác dụng với oxit bazơ (t)
t
4CO + Fe3O4 3Fe + 4CO2
CO2 + Na2O → Na2CO3
3. Ứng dụng : SGK
CO2 + CaO → CaCO3
3. Ứng dụng : SGK
I. Cacbon oxit (CO= 28).
II. Cacbon đioxit ( CO2 = 44)
1.Tính chất vật lý: SGK
1.Tính chất vật lý: SGK (khí độc)
2. Tính chất hoá học
2. Tính chất hoá học
CO2 là oxit axit (3tchh)
CO là oxit trung tính, có tính khử
a) Tác dụng với nước
ở t0 cao
a) Không tác dụng với nước, dd
CO2 + H2O
H2CO3
bazơ, axit
b) Tác dụng với dd bazơ (kiềm)
b) Tác dụng với oxi
CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O (1)
0
2CO + O2 t 2CO2
1 mol
2 mol
(muối trung hòa)
c) Khử oxit kim loại (sau Al)
CO2 + NaOH → NaHCO3 (2)
0
t
CO + CuO Cu + CO2
1 mol
2 mol
(muối axit)
0
c) Tác dụng với oxit bazơ (t)
t
4CO + Fe3O4 3Fe + 4CO2
CO2 + Na2O → Na2CO3
3. Ứng dụng : SGK
CO2 + CaO → CaCO3
3. Ứng dụng : SGK
 








Các ý kiến mới nhất