Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các số có bốn chữ số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Chu Thành Bắc (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:36' 03-11-2008
Dung lượng: 6.7 MB
Số lượt tải: 146
Số lượt thích: 0 người

GV thực hiện: chu thành bắc
Truờng tiểu học Thanh Lâm Lục Nam
Thứ hai, ngày 21 tháng 1 năm 2008
ToÁN
Các số có bốn chữ số
Học sinh lấy ra 1 tấm bìa (như hình vẽ)
100 ô vuông

Quan sát hình vẽ và đếm số ô vuông của mỗi nhóm

Nhóm 1

Nhóm 2

Nhóm3

Nhóm 4

Quan sát hình vẽ và đếm số ô vuông của mỗi nhóm
1000
400
20
3
100
100
100
100
10
10
1
1
1
1000
1
4
2
3

Số gồm 1 nghìn, 4 trăm, 2 chục, 3 đơn vị.
1423.
Đọc là:
Viết là:
Một nghìn bốn trăm hai mươi ba.
1000
100
100
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
10
10
1
4
2
3
1
Hàng
1000
1000
1000
10
Bài tập 1: Viết (theo mẫu)
Viết số: 4231. Đọc số: Bốn nghìn hai trăm ba mươi mốt
a. Mẫu
1000
100
100
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
10
10
1
3
4
4
2
Hàng
1000
1000
10
Bài tập 1: Viết (theo mẫu)
3442.
100
100
10
1
Ba nghìn bốn trăm bốn mươi hai.
Viết số:
Đọc số:
Tám nghìn năm trăm sáu mươi ba
8563
5947
9174
2835
Năm nghìn chín trăm bốn mươi bẩy
Chín nghìn một trăm bẩy mươi tư
Hai nghìn tám trăm ba mươi lăm
Bài tập 2: Viết (theo mẫu)
8
5
6
3
5
9
4
7
9
1
7
4
2
8
3
5
6
3
5
Bài tập 3:
Số
?
1984
1985
1986
1987
1988
1989
a.
b.
c.
2681
2682
2683
2684
2685
2686
9510
9512
9514
9516
9518
9520
GV thực hiện: chu thành bắc
Truờng tiểu học Thanh Lâm Lục Nam
Cảm ơn,
các thầy cô
và các em học sinh
trường TH Lan Mẫu
 
Gửi ý kiến