Các số có bốn chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Chu Thành Bắc (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:36' 03-11-2008
Dung lượng: 6.7 MB
Số lượt tải: 146
Nguồn:
Người gửi: Chu Thành Bắc (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:36' 03-11-2008
Dung lượng: 6.7 MB
Số lượt tải: 146
Số lượt thích:
0 người
GV thực hiện: chu thành bắc
Truờng tiểu học Thanh Lâm Lục Nam
Thứ hai, ngày 21 tháng 1 năm 2008
ToÁN
Các số có bốn chữ số
Học sinh lấy ra 1 tấm bìa (như hình vẽ)
100 ô vuông
Quan sát hình vẽ và đếm số ô vuông của mỗi nhóm
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm3
Nhóm 4
Quan sát hình vẽ và đếm số ô vuông của mỗi nhóm
1000
400
20
3
100
100
100
100
10
10
1
1
1
1000
1
4
2
3
Số gồm 1 nghìn, 4 trăm, 2 chục, 3 đơn vị.
1423.
Đọc là:
Viết là:
Một nghìn bốn trăm hai mươi ba.
1000
100
100
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
10
10
1
4
2
3
1
Hàng
1000
1000
1000
10
Bài tập 1: Viết (theo mẫu)
Viết số: 4231. Đọc số: Bốn nghìn hai trăm ba mươi mốt
a. Mẫu
1000
100
100
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
10
10
1
3
4
4
2
Hàng
1000
1000
10
Bài tập 1: Viết (theo mẫu)
3442.
100
100
10
1
Ba nghìn bốn trăm bốn mươi hai.
Viết số:
Đọc số:
Tám nghìn năm trăm sáu mươi ba
8563
5947
9174
2835
Năm nghìn chín trăm bốn mươi bẩy
Chín nghìn một trăm bẩy mươi tư
Hai nghìn tám trăm ba mươi lăm
Bài tập 2: Viết (theo mẫu)
8
5
6
3
5
9
4
7
9
1
7
4
2
8
3
5
6
3
5
Bài tập 3:
Số
?
1984
1985
1986
1987
1988
1989
a.
b.
c.
2681
2682
2683
2684
2685
2686
9510
9512
9514
9516
9518
9520
GV thực hiện: chu thành bắc
Truờng tiểu học Thanh Lâm Lục Nam
Cảm ơn,
các thầy cô
và các em học sinh
trường TH Lan Mẫu
 







Các ý kiến mới nhất