Các số có bốn chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tấn Hảo
Ngày gửi: 09h:53' 10-01-2022
Dung lượng: 623.6 KB
Số lượt tải: 174
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tấn Hảo
Ngày gửi: 09h:53' 10-01-2022
Dung lượng: 623.6 KB
Số lượt tải: 174
Số lượt thích:
0 người
CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ & LUYỆN TẬP
CHÀO MỪNG CÁC EM KHỐI LỚP 3
TRƯỜNG TIỂU HỌC HÒA PHÚ
THAM GIA HỌC ONLINE
MÔN : TOÁN
Giáo viên : Nguyễn Tấn Hảo
Trang 91,92,93,94
Thứ hai ngày 10 tháng 1 năm 2022
TOÁN
CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ
Hàng
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
1000
100
100
100
100
10
10
1
1
1
1
4
2
3
* Số gồm 1 nghìn, 4 trăm, 2 chục, 3 đơn vị.
* Viết là:
1000
400
20
3
* Đọc là: Một nghìn bốn trăm hai mươi ba.
1423.
Bài 1: Viết ( theo mẫu)
a) Mẫu:
Hàng
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
1000
100
100
10
10
1
1000
1000
1000
10
4
2
3
1
* Viết số: 4231.
* Đọc số: Bốn nghìn hai trăm ba mươi mốt.
Hàng
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
1000
100
100
10
10
1
1000
1000
100
10
3
4
4
2
100
10
1
* Viết số: 3442
* Đọc số: Ba nghìn bốn trăm bốn mươi hai.
b.
Toán:
Các số có bốn chữ số
2
7
0
0
0
Hàng
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
Bài 2. Viết (theo mẫu):
8
5
6
3
5
9
4
7
1
7
4
9
5
3
8
2
8563
5947
2835
9174
Năm nghìn chín trăm
bốn mươi bảy
Chín nghìn một trăm
bảy mươi tư
1986
1987
1989
2683
2684
2685
9513
9515
9516
Đọc số
Viết số
9462
1954
4765
1911
5821
TOÁN
LUYỆN TẬP
Đọc số
Viết số
9246
Sáu nghìn ba trăm năm mươi tám
Bốn nghìn bốn trăm bốn mươi tư
Tám nghìn bảy trăm tám mươi mốt
Bảy nghìn một trăm năm mươi lăm
Toán
Luyện tập
Bài 3: Số?
8653
8656
8655
3122
3123
3124
3125
3126
c) 6494; 6495; ; ; ; ;
6496
6497
6498
6499
6500
Toán:
Luyện tập ( trang 94 )
Bài 4:
Vẽ tia số rồi viết tiếp số tròn nghìn thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:
0
1000
2000
3000
5000
6000
7000
8000
9000
4000
CHÀO TẠM BIỆT
CHÀO MỪNG CÁC EM KHỐI LỚP 3
TRƯỜNG TIỂU HỌC HÒA PHÚ
THAM GIA HỌC ONLINE
MÔN : TOÁN
Giáo viên : Nguyễn Tấn Hảo
Trang 91,92,93,94
Thứ hai ngày 10 tháng 1 năm 2022
TOÁN
CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ
Hàng
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
1000
100
100
100
100
10
10
1
1
1
1
4
2
3
* Số gồm 1 nghìn, 4 trăm, 2 chục, 3 đơn vị.
* Viết là:
1000
400
20
3
* Đọc là: Một nghìn bốn trăm hai mươi ba.
1423.
Bài 1: Viết ( theo mẫu)
a) Mẫu:
Hàng
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
1000
100
100
10
10
1
1000
1000
1000
10
4
2
3
1
* Viết số: 4231.
* Đọc số: Bốn nghìn hai trăm ba mươi mốt.
Hàng
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
1000
100
100
10
10
1
1000
1000
100
10
3
4
4
2
100
10
1
* Viết số: 3442
* Đọc số: Ba nghìn bốn trăm bốn mươi hai.
b.
Toán:
Các số có bốn chữ số
2
7
0
0
0
Hàng
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
Bài 2. Viết (theo mẫu):
8
5
6
3
5
9
4
7
1
7
4
9
5
3
8
2
8563
5947
2835
9174
Năm nghìn chín trăm
bốn mươi bảy
Chín nghìn một trăm
bảy mươi tư
1986
1987
1989
2683
2684
2685
9513
9515
9516
Đọc số
Viết số
9462
1954
4765
1911
5821
TOÁN
LUYỆN TẬP
Đọc số
Viết số
9246
Sáu nghìn ba trăm năm mươi tám
Bốn nghìn bốn trăm bốn mươi tư
Tám nghìn bảy trăm tám mươi mốt
Bảy nghìn một trăm năm mươi lăm
Toán
Luyện tập
Bài 3: Số?
8653
8656
8655
3122
3123
3124
3125
3126
c) 6494; 6495; ; ; ; ;
6496
6497
6498
6499
6500
Toán:
Luyện tập ( trang 94 )
Bài 4:
Vẽ tia số rồi viết tiếp số tròn nghìn thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:
0
1000
2000
3000
5000
6000
7000
8000
9000
4000
CHÀO TẠM BIỆT
 








Các ý kiến mới nhất