Các số có bốn chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Hoài
Ngày gửi: 02h:32' 12-01-2022
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 473
Nguồn:
Người gửi: Đinh Hoài
Ngày gửi: 02h:32' 12-01-2022
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 473
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Duy Anh)
TOÁN
Bài 51: CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ
(TIẾT 1)
Thứ hai ngày 10 tháng 1 năm 2022
(Trang 3)
Bài 51: CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ
(TIẾT 1)
- Đọc, viết các số sau:
Năm trăm năm mươi lăm
555
Chín trăm
Chín trăm linh chín
900
909
1. Hoạt động Khởi động:
Đọc số
Viết số
2. Giới thiệu các số có bốn chữ số
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
- Tấm bìa có bao nhiêu cột ?
10 cột
- Mỗi cột có bao nhiêu ô vuông ?
10 ô vuông
- Cả tấm bìa có tất cả bao nhiêu ô vuông ?
100 ô vuông
Cột
HÀNG
Có bao nhiêu tấm bìa ?
Có 10 tấm bìa
-Vậy có tất cả bao nhiêu ô vuông ?
Có tất cả 1000 ô vuông
Có bao nhiêu ô vuông ?
400
Có bao nhiêu ô vuông ?
20
3
Có bao nhiêu ô vuông ?
- Nếu coi là một đơn vị thì hàng đơn vị có mấy đơn vị ?
1
- Nếu coi là một chục thì hàng chục có mấy chục ?
10
- Nếu coi là một trăm thì hàng trăm có mấy trăm ?
100
- Nếu coi là một nghìn thì hàng nghìn có mấy nghìn ?
1000
Hàng
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
1000
100
100
100
100
10
10
1
1
1
1
4
2
3
Số gồm 1 nghìn, 4 trăm, 2 chục, 3 đơn vị.
Viết là:
1000
400
20
3
Một nghìn bốn trăm hai mươi ba.
1423.
Đọc là:
Bài 51: Các số có bốn chữ số (Tiết 1)
Số gồm 1 nghìn, 4 trăm, 2 chục, 3 đơn vị viết là: 1423
. Đọc là : Một nghìn bốn trăm hai mươi ba
Số 1423 là số có mấy chữ số ?
Là số có 4 chữ số
1423
Chỉ 1 nghìn
Chỉ 4 trăm
Chỉ 2 chục
Chỉ 3 đơn vị
5
2
8
9
4
7
5
8
2
5
1
3
Năm nghìn hai trăm sáu mươi mốt
5261
1
6
2
5
Đơn vị
Chục
Trăm
Nghìn
Đọc số
Viết
số
HÀNG
3152
Ba nghìn một trăm năm mươi hai
8574
Tám nghìn năm trăm bảy mươi tư
9825
Chín nghìn tám trăm hai mươi lăm
3. Viết vào ô trống (theo mẫu)
Bài 51: Các số có bốn chữ số (Tiết 1)
TOÁN
Bài 51: CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ
(TIẾT 1)
Thứ ba ngày 11 tháng 1 năm 2022
(Trang 4)
TOÁN
Bài 51: CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ
(TIẾT 2)
Hoạt động khởi động
Thi đọc số
1865
6548
3719
7555
4721
2514
9631
3559
9999
4
5
6
7
8
9
1
2
3
Bài 1 (tr 4):
a)
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
1000
100
10
10
1
1000
10
2
1
3
2
Đọc số: Hai nghìn một trăm ba mươi hai
Viết tiếp vào ô trống và chỗ chấm:
Bài 51: Các số có bốn chữ số (Tiết 2)
1
Thứ ba ngày 11 tháng 1 năm 2022
Viết số: 2132
b)
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
1000
100
10
1
1000
1000
3
1
1
1
Đọc số: Ba nghìn một trăm mười một
Bài 51: Các số có bốn chữ số (Tiết 2)
Bài 1 (tr 4):
Viết tiếp vào ô trống và chỗ chấm:
Viết số: 3111
Đọc số
Viết số
1315
2157
3421
7643
6774
8132
Một nghìn ba trăm mười lăm
Hai nghìn một trăm năm mươi bảy
Ba nghìn bốn trăm hai mươi mốt
Bảy nghìn sáu trăm bốn mươi ba
Sáu nghìn bảy trăm bảy mươi tư
Tám nghìn một trăm ba mươi hai
Toán
Bài 2: Viết vào ô trống (theo mẫu):
a)
2693
Hai nghìn sáu trăm chín mươi ba
Bài 51: Các số có bốn chữ số (Tiết 2)
1
2
9
4
4
9
1
8
8
2
7
3
Hai nghìn bảy trăm sáu mươi ba
2763
3
6
7
2
Đơn vị
Chục
Trăm
Nghìn
Đọc số
Viết
số
HÀNG
3728
Ba nghìn bảy trăm hai mươi tám
8194
Tám nghìn một trăm chín mươi tư
4921
Bốn nghìn chín trăm hai mươi mốt
Bài 2: Viết vào ô trống (theo mẫu):
b)
Toán
Bài 51: Các số có bốn chữ số (Tiết 2)
3255
2213
2214
2216
3256
Bài 3:
Toán
Bài 51: Các số có bốn chữ số (Tiết 2)
3254
a) 3121, 3122; 3123; ……..;….…; 3126
b) 1910; 1911; ……..; ……...; 1914;……..
Bài 4:
c) 5674; 5675; ……; ………; …….; 5679
Toán
Bài 51: Các số có bốn chữ số (Tiết 2)
3124
3125
1912
1913
1915
5676
5677
5678
Bài 5: Viết số tròn nghìn thích hợp
vào chỗ chấm:
1000
2000
…
6000
…
…
…
…
…
1000; 2000; 3000; 4000; 5000; 6000; 7000; 8000; 9000
3000
4000
5000
7000
8000
9000
Toán
Bài 51: Các số có bốn chữ số (Tiết 2)
Vận dụng
Số nhỏ nhất có bốn chữ số
1000
Số nhỏ nhất có bốn chữ số giống nhau
1111
Số lớn nhất có bốn chữ số
9999
DẶN DÒ
- Về nhà các em xem lại kiến thức đã học
- Chuẩn bị cho bài học sau
2364: Hai nghìn ba trăm sáu mươi tư
10 thùng = 1 kiện
10 hộp = 1 thùng
10 lọ = 1 hộp
1 kiện = 1000 lọ =>2 kiện = 2000 lọ
1 thùng = 100 lọ =>3 thùng = 300 lọ
1 hộp = 10 lọ => 6 hộp= 60 lọ
4 lọ
Chúc các bạn luôn ngoan, học giỏi!
Bài 51: CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ
(TIẾT 1)
Thứ hai ngày 10 tháng 1 năm 2022
(Trang 3)
Bài 51: CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ
(TIẾT 1)
- Đọc, viết các số sau:
Năm trăm năm mươi lăm
555
Chín trăm
Chín trăm linh chín
900
909
1. Hoạt động Khởi động:
Đọc số
Viết số
2. Giới thiệu các số có bốn chữ số
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
- Tấm bìa có bao nhiêu cột ?
10 cột
- Mỗi cột có bao nhiêu ô vuông ?
10 ô vuông
- Cả tấm bìa có tất cả bao nhiêu ô vuông ?
100 ô vuông
Cột
HÀNG
Có bao nhiêu tấm bìa ?
Có 10 tấm bìa
-Vậy có tất cả bao nhiêu ô vuông ?
Có tất cả 1000 ô vuông
Có bao nhiêu ô vuông ?
400
Có bao nhiêu ô vuông ?
20
3
Có bao nhiêu ô vuông ?
- Nếu coi là một đơn vị thì hàng đơn vị có mấy đơn vị ?
1
- Nếu coi là một chục thì hàng chục có mấy chục ?
10
- Nếu coi là một trăm thì hàng trăm có mấy trăm ?
100
- Nếu coi là một nghìn thì hàng nghìn có mấy nghìn ?
1000
Hàng
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
1000
100
100
100
100
10
10
1
1
1
1
4
2
3
Số gồm 1 nghìn, 4 trăm, 2 chục, 3 đơn vị.
Viết là:
1000
400
20
3
Một nghìn bốn trăm hai mươi ba.
1423.
Đọc là:
Bài 51: Các số có bốn chữ số (Tiết 1)
Số gồm 1 nghìn, 4 trăm, 2 chục, 3 đơn vị viết là: 1423
. Đọc là : Một nghìn bốn trăm hai mươi ba
Số 1423 là số có mấy chữ số ?
Là số có 4 chữ số
1423
Chỉ 1 nghìn
Chỉ 4 trăm
Chỉ 2 chục
Chỉ 3 đơn vị
5
2
8
9
4
7
5
8
2
5
1
3
Năm nghìn hai trăm sáu mươi mốt
5261
1
6
2
5
Đơn vị
Chục
Trăm
Nghìn
Đọc số
Viết
số
HÀNG
3152
Ba nghìn một trăm năm mươi hai
8574
Tám nghìn năm trăm bảy mươi tư
9825
Chín nghìn tám trăm hai mươi lăm
3. Viết vào ô trống (theo mẫu)
Bài 51: Các số có bốn chữ số (Tiết 1)
TOÁN
Bài 51: CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ
(TIẾT 1)
Thứ ba ngày 11 tháng 1 năm 2022
(Trang 4)
TOÁN
Bài 51: CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ
(TIẾT 2)
Hoạt động khởi động
Thi đọc số
1865
6548
3719
7555
4721
2514
9631
3559
9999
4
5
6
7
8
9
1
2
3
Bài 1 (tr 4):
a)
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
1000
100
10
10
1
1000
10
2
1
3
2
Đọc số: Hai nghìn một trăm ba mươi hai
Viết tiếp vào ô trống và chỗ chấm:
Bài 51: Các số có bốn chữ số (Tiết 2)
1
Thứ ba ngày 11 tháng 1 năm 2022
Viết số: 2132
b)
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
1000
100
10
1
1000
1000
3
1
1
1
Đọc số: Ba nghìn một trăm mười một
Bài 51: Các số có bốn chữ số (Tiết 2)
Bài 1 (tr 4):
Viết tiếp vào ô trống và chỗ chấm:
Viết số: 3111
Đọc số
Viết số
1315
2157
3421
7643
6774
8132
Một nghìn ba trăm mười lăm
Hai nghìn một trăm năm mươi bảy
Ba nghìn bốn trăm hai mươi mốt
Bảy nghìn sáu trăm bốn mươi ba
Sáu nghìn bảy trăm bảy mươi tư
Tám nghìn một trăm ba mươi hai
Toán
Bài 2: Viết vào ô trống (theo mẫu):
a)
2693
Hai nghìn sáu trăm chín mươi ba
Bài 51: Các số có bốn chữ số (Tiết 2)
1
2
9
4
4
9
1
8
8
2
7
3
Hai nghìn bảy trăm sáu mươi ba
2763
3
6
7
2
Đơn vị
Chục
Trăm
Nghìn
Đọc số
Viết
số
HÀNG
3728
Ba nghìn bảy trăm hai mươi tám
8194
Tám nghìn một trăm chín mươi tư
4921
Bốn nghìn chín trăm hai mươi mốt
Bài 2: Viết vào ô trống (theo mẫu):
b)
Toán
Bài 51: Các số có bốn chữ số (Tiết 2)
3255
2213
2214
2216
3256
Bài 3:
Toán
Bài 51: Các số có bốn chữ số (Tiết 2)
3254
a) 3121, 3122; 3123; ……..;….…; 3126
b) 1910; 1911; ……..; ……...; 1914;……..
Bài 4:
c) 5674; 5675; ……; ………; …….; 5679
Toán
Bài 51: Các số có bốn chữ số (Tiết 2)
3124
3125
1912
1913
1915
5676
5677
5678
Bài 5: Viết số tròn nghìn thích hợp
vào chỗ chấm:
1000
2000
…
6000
…
…
…
…
…
1000; 2000; 3000; 4000; 5000; 6000; 7000; 8000; 9000
3000
4000
5000
7000
8000
9000
Toán
Bài 51: Các số có bốn chữ số (Tiết 2)
Vận dụng
Số nhỏ nhất có bốn chữ số
1000
Số nhỏ nhất có bốn chữ số giống nhau
1111
Số lớn nhất có bốn chữ số
9999
DẶN DÒ
- Về nhà các em xem lại kiến thức đã học
- Chuẩn bị cho bài học sau
2364: Hai nghìn ba trăm sáu mươi tư
10 thùng = 1 kiện
10 hộp = 1 thùng
10 lọ = 1 hộp
1 kiện = 1000 lọ =>2 kiện = 2000 lọ
1 thùng = 100 lọ =>3 thùng = 300 lọ
1 hộp = 10 lọ => 6 hộp= 60 lọ
4 lọ
Chúc các bạn luôn ngoan, học giỏi!
 







Các ý kiến mới nhất