Các số có bốn chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị A Lít
Ngày gửi: 16h:37' 12-02-2023
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 47
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị A Lít
Ngày gửi: 16h:37' 12-02-2023
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 47
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG TẤT CẢ CÁC EM
ĐẾN VỚI BUỔI HỌC!
KHỞI ĐỘNG
Trò chơi
Hỏi nhanh, đáp nhanh
Ví dụ:
10 đơn vị =
= 1 chục
CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ
(2 tiết)
NỘI DUNG BÀI HỌC
1
Giới thiệu số có bốn chữ số.
2
Thực hành.
1
Giới thiệu số có bốn chữ số.
Có mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục và mấy đơn vị?
Có 5 nghìn, 2 trăm, 7 chục và 3 đơn vị.
5273
Đọc số: năm nghìn hai trăm bảy mươi ba.
LƯU Ý
Khi viết các số có bốn chữ số nên viết khoảng cách
giữa chữ số hàng nghìn và hàng trăm rộng hơn một
chút so với các khoảng cách khác.
Ví dụ: Đọc rồi viết:
5273 = 5000 + 200 + 70 + 3
2 Thực hành.
Bài tập 1: Viết số, đọc số (theo mẫu)
4320
Bốn nghìn ba
trăm hai mươi.
3047
Ba
nghìn
không
1005
Một nghìn không
trăm bốn mươi bảy.
trăm linh năm.
Bài tập 2: Dùng các thẻ
a. 8137
Nghìn
thể hiện số.
b. 9054
trăm
1000
c. 5208
Chục
10
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
10
100
10
Đơn vị
10
10
10
10
10
10
10
Bài tập 2: Dùng các thẻ
a. 8137
Nghìn
thể hiện số.
b. 9054
c. 5208
trăm
Chục
Đơn vị
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
10
10
10
10
10
10
10
10
10
Bài tập 2: Dùng các thẻ
a. 8137
Nghìn
thể hiện số.
b. 9054
trăm
c. 5208
Chục
Đơn vị
1000
10
1000
10
1000
1000
1000
100
100
10
10
10
10
10
10
LUYỆN TẬP
Bài 1
Tìm các số còn thiếu rồi đọc số trong bảng
7 994
8 002
8 007
8 003
8 014
8 011
7 998
7 995
8 015
8 016
8 009
8 018
Lưu ý: Các em điền vào bảng các số liên tiếp
!
8 010
8 020
LUYỆN TẬP
Bài 2
Viết số
a. Chín nghìn tám trăm bốn mươi lăm.
9845
b. Bảy nghìn sáu trăm linh một.
7601
c. Bảy nghìn không trăm sáu mươi mốt.
7601
LUYỆN TẬP
Bài 3
Viết các số thành tổng (theo mẫu).
Mẫu: 4207 = 4000 + 200 + 7
a. 3823 = 3000 + 800 + 20 + 3
b. 1405 = 1000 + 400 + 5
c. 9009 = 9000 + 9
LUYỆN TẬP
Bài 4
Viết các tổng thành số
a. 5000 + 400 + 30 + 6
b. 7000 + 500 + 20
c. 4000 + 8
= 4008
= 5436
= 7520
LUYỆN TẬP
Bài 5
Số
7 000
8 000 9 000
8 600
8 610
Thảo luận nhóm đôi
8 620
CỦNG CỐ
- Lớp chia thành các nhóm, mỗi nhóm gồm 4 em
- Mỗi em một bảng cài, mỗi bảng viết một trong các số
4
8
0
5
Luật lệ:
- Một em dưới lớp đọc một số được viết từ bốn chữ số trên,
ví dụ “tám nghìn không trăm năm mươi bốn”.
- Bốn em trên bảng xếp lại vị trí bảng cài cho đúng với số bạn
đã đọc.
KHÁM PHÁ
Vịnh Hạ Long là một trong 29 vịnh
đẹp nhất thế giới, là di sản thiên
nhiên thế giới.
Vịnh Hạ Long có 1969 hòn đảo
lớn, nhỏ.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Làm bài tập trong
Sách bài tập toán.
Đọc và chuẩn bị trước bài
So sánh các số có
bốn chữ số.
HẸN GẶP LẠI CÁC EM
Ở TIẾT HỌC SAU!
ĐẾN VỚI BUỔI HỌC!
KHỞI ĐỘNG
Trò chơi
Hỏi nhanh, đáp nhanh
Ví dụ:
10 đơn vị =
= 1 chục
CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ
(2 tiết)
NỘI DUNG BÀI HỌC
1
Giới thiệu số có bốn chữ số.
2
Thực hành.
1
Giới thiệu số có bốn chữ số.
Có mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục và mấy đơn vị?
Có 5 nghìn, 2 trăm, 7 chục và 3 đơn vị.
5273
Đọc số: năm nghìn hai trăm bảy mươi ba.
LƯU Ý
Khi viết các số có bốn chữ số nên viết khoảng cách
giữa chữ số hàng nghìn và hàng trăm rộng hơn một
chút so với các khoảng cách khác.
Ví dụ: Đọc rồi viết:
5273 = 5000 + 200 + 70 + 3
2 Thực hành.
Bài tập 1: Viết số, đọc số (theo mẫu)
4320
Bốn nghìn ba
trăm hai mươi.
3047
Ba
nghìn
không
1005
Một nghìn không
trăm bốn mươi bảy.
trăm linh năm.
Bài tập 2: Dùng các thẻ
a. 8137
Nghìn
thể hiện số.
b. 9054
trăm
1000
c. 5208
Chục
10
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
10
100
10
Đơn vị
10
10
10
10
10
10
10
Bài tập 2: Dùng các thẻ
a. 8137
Nghìn
thể hiện số.
b. 9054
c. 5208
trăm
Chục
Đơn vị
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
10
10
10
10
10
10
10
10
10
Bài tập 2: Dùng các thẻ
a. 8137
Nghìn
thể hiện số.
b. 9054
trăm
c. 5208
Chục
Đơn vị
1000
10
1000
10
1000
1000
1000
100
100
10
10
10
10
10
10
LUYỆN TẬP
Bài 1
Tìm các số còn thiếu rồi đọc số trong bảng
7 994
8 002
8 007
8 003
8 014
8 011
7 998
7 995
8 015
8 016
8 009
8 018
Lưu ý: Các em điền vào bảng các số liên tiếp
!
8 010
8 020
LUYỆN TẬP
Bài 2
Viết số
a. Chín nghìn tám trăm bốn mươi lăm.
9845
b. Bảy nghìn sáu trăm linh một.
7601
c. Bảy nghìn không trăm sáu mươi mốt.
7601
LUYỆN TẬP
Bài 3
Viết các số thành tổng (theo mẫu).
Mẫu: 4207 = 4000 + 200 + 7
a. 3823 = 3000 + 800 + 20 + 3
b. 1405 = 1000 + 400 + 5
c. 9009 = 9000 + 9
LUYỆN TẬP
Bài 4
Viết các tổng thành số
a. 5000 + 400 + 30 + 6
b. 7000 + 500 + 20
c. 4000 + 8
= 4008
= 5436
= 7520
LUYỆN TẬP
Bài 5
Số
7 000
8 000 9 000
8 600
8 610
Thảo luận nhóm đôi
8 620
CỦNG CỐ
- Lớp chia thành các nhóm, mỗi nhóm gồm 4 em
- Mỗi em một bảng cài, mỗi bảng viết một trong các số
4
8
0
5
Luật lệ:
- Một em dưới lớp đọc một số được viết từ bốn chữ số trên,
ví dụ “tám nghìn không trăm năm mươi bốn”.
- Bốn em trên bảng xếp lại vị trí bảng cài cho đúng với số bạn
đã đọc.
KHÁM PHÁ
Vịnh Hạ Long là một trong 29 vịnh
đẹp nhất thế giới, là di sản thiên
nhiên thế giới.
Vịnh Hạ Long có 1969 hòn đảo
lớn, nhỏ.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Làm bài tập trong
Sách bài tập toán.
Đọc và chuẩn bị trước bài
So sánh các số có
bốn chữ số.
HẸN GẶP LẠI CÁC EM
Ở TIẾT HỌC SAU!
 







Các ý kiến mới nhất