Các số có bốn chữ số (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Loan
Ngày gửi: 10h:46' 08-03-2022
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 25
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Loan
Ngày gửi: 10h:46' 08-03-2022
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích:
0 người
Thứ... ngày … tháng … năm 2022
Toán
Số có bốn chữ số (Tiếp theo)
-Trang 96 -
Câu 1: Viết số: hai nghìn không trăm hai mươi hai
2020
A
2022
B
C
2202
B
2022
Câu 2: Viết số: bốn nghìn hai trăm?
A
420
B
2400
C
4200
C
4200
Câu 3: Đọc số: 6890?
Sáu nghìn tám trăm chín mươi
A
Sáu nghìn chín trăm tám mươi
B
C
Sáu nghìn không trăm chín mươi
A
Sáu nghìn tám trăm chín mươi
Câu 4: Đọc số: 5201?
A
Năm nghìn hai trăm
B
Năm nghìn hai trăm mười
C
Năm nghìn hai trăm linh một
C
Năm nghìn hai trăm linh một
Viết số thành tổng:
2005 = ……. + …….. + ……. + …… = …
4400 = ……. + …….. + ……. + …… = …
6790 = ……. + …….. + ……. + …… = …
3095 =
5247 = 5000 + 200 + 40 + 7
9683 = ……… + …….. + ……… + ……..
9000
600
80
3
6000
700
90
0
6000 + 700 + 90
4000
400
0
0
4000 + 400
2000
0
0
5
2000 + 5
3000 + 0 + 90 + 5
= 3000 + 90 + 5
Bài 1: Viết các số ( theo mẫu) :
9731 = 9000 + 700 + 30 + 1
a) 9731; 1952; 6845; 5757; 9999
Mẫu:
b) 6006; 2002; 4700; 8010; 7508
Luyện tập
Bài 1: Viết các số ( theo mẫu ):
1952 =
9731 = 9000 + 700 + 30 + 1
1000 + 900 + 50 + 2
a) 9731; 1952; 6845; 5757; 9999
Mẫu:
6845 =
6000 + 800 + 40 + 5
5757 =
5000 + 700 + 50 + 7
9999 =
9000 + 900 + 90 + 9
Luyện tập
Bài 1: Viết các số ( theo mẫu ):
2002 =
6006 = 6000 + 6
2000 + 2
b) 6006; 2002; 4700; 8010; 7508
Mẫu:
4700 =
4000 + 700
8010 =
8000 + 10
7508 =
7000 + 500 + 8
Luyện tập
Bài 2: Viết các tổng ( theo mẫu ):
4000 + 500 + 60 + 7 = 4567
a) 4000 + 500 + 60 + 7
Mẫu:
3000 + 600 + 10 + 2
7000 + 900 + 90 + 9
= 4567
= 3612
= 7999
Luyện tập
Bài 4: Viết các số có bốn chữ số, các chữ số của mỗi
số đều giống nhau:
1111 ;
2222 ;
3333 ;
4444 ;
5555 ;
6666 ;
7777 ;
8888 ;
9999 .
Tìm kết quả của các phép tính sau:
1000 + 60 + 5 =
2000 + 20 =
9000 + 900 + 90 + 9=
5000 + 2 =
1065
2020
9999
5002
Vận dụng
Toán
Số có bốn chữ số (Tiếp theo)
-Trang 96 -
Câu 1: Viết số: hai nghìn không trăm hai mươi hai
2020
A
2022
B
C
2202
B
2022
Câu 2: Viết số: bốn nghìn hai trăm?
A
420
B
2400
C
4200
C
4200
Câu 3: Đọc số: 6890?
Sáu nghìn tám trăm chín mươi
A
Sáu nghìn chín trăm tám mươi
B
C
Sáu nghìn không trăm chín mươi
A
Sáu nghìn tám trăm chín mươi
Câu 4: Đọc số: 5201?
A
Năm nghìn hai trăm
B
Năm nghìn hai trăm mười
C
Năm nghìn hai trăm linh một
C
Năm nghìn hai trăm linh một
Viết số thành tổng:
2005 = ……. + …….. + ……. + …… = …
4400 = ……. + …….. + ……. + …… = …
6790 = ……. + …….. + ……. + …… = …
3095 =
5247 = 5000 + 200 + 40 + 7
9683 = ……… + …….. + ……… + ……..
9000
600
80
3
6000
700
90
0
6000 + 700 + 90
4000
400
0
0
4000 + 400
2000
0
0
5
2000 + 5
3000 + 0 + 90 + 5
= 3000 + 90 + 5
Bài 1: Viết các số ( theo mẫu) :
9731 = 9000 + 700 + 30 + 1
a) 9731; 1952; 6845; 5757; 9999
Mẫu:
b) 6006; 2002; 4700; 8010; 7508
Luyện tập
Bài 1: Viết các số ( theo mẫu ):
1952 =
9731 = 9000 + 700 + 30 + 1
1000 + 900 + 50 + 2
a) 9731; 1952; 6845; 5757; 9999
Mẫu:
6845 =
6000 + 800 + 40 + 5
5757 =
5000 + 700 + 50 + 7
9999 =
9000 + 900 + 90 + 9
Luyện tập
Bài 1: Viết các số ( theo mẫu ):
2002 =
6006 = 6000 + 6
2000 + 2
b) 6006; 2002; 4700; 8010; 7508
Mẫu:
4700 =
4000 + 700
8010 =
8000 + 10
7508 =
7000 + 500 + 8
Luyện tập
Bài 2: Viết các tổng ( theo mẫu ):
4000 + 500 + 60 + 7 = 4567
a) 4000 + 500 + 60 + 7
Mẫu:
3000 + 600 + 10 + 2
7000 + 900 + 90 + 9
= 4567
= 3612
= 7999
Luyện tập
Bài 4: Viết các số có bốn chữ số, các chữ số của mỗi
số đều giống nhau:
1111 ;
2222 ;
3333 ;
4444 ;
5555 ;
6666 ;
7777 ;
8888 ;
9999 .
Tìm kết quả của các phép tính sau:
1000 + 60 + 5 =
2000 + 20 =
9000 + 900 + 90 + 9=
5000 + 2 =
1065
2020
9999
5002
Vận dụng
 







Các ý kiến mới nhất