Các số có năm chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm bích phương
Ngày gửi: 23h:17' 26-04-2020
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 325
Nguồn:
Người gửi: phạm bích phương
Ngày gửi: 23h:17' 26-04-2020
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 325
Số lượt thích:
0 người
MÔN : TOÁN
LỚP 3
Giáo viên: Phạm Thị Bích Phương
Trường Tiểu học Hạ Long
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO ĐẾN DỰ GIỜ
Viết số: 3316
Hỏi: Số 3316 có mấy chữ số?
- Số 3316 gồm có mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị?
- Số: 10.000
+ Đọc số trên.
+ Đếm xem số 10.000 có mấy chữ số?
+ Gồm mấy chục nghìn, mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị?
Thứ hai, ngày 27 tháng 4 năm 2019
TOÁN
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
Thứ ba, ngày 21 tháng 3 năm 2017
TOÁN
Đơn vị
Chục
Trăm
Nghìn
Chục nghìn
10 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
100
100
100
10
1
1
1
1
1
1
4
2
3
1
6
10 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
100
100
100
10
1
1
1
1
1
1
4
2
3
1
6
Viết số :
4
2
3
1
6
Đọc số :
Bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
+ Khi viết số này chúng ta bắt viết từ đâu?
+ Viết theo thứ tự như thế nào?
Kết luận:
+ Viết từ trái sang phải.
+ Viết theo thứ tự từ hàng cao đến hàng thấp, tức là: Từ hàng chục nghìn đến hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.
+ 42 316
+ 3 316
Các em xem cách đọc hai số này có gì khác nhau?
* Giống nhau: Khi đọc từ hàng trăm đến hết.
* Khác nhau: Ở cách đọc phần nghìn.
Số 42 316 có 42 nghìn.
Số 3 316 có 3 nghìn.
Đọc số:
+ 2 357; 12 357
+ 45 759; 6 759
Viết số:
Đọc số:
3
3
2
1
4
3
3
2
1
4
Ba mươi ba nghìn hai trăm mươi bốn.
Bài 1: Viết (theo mẫu)
a) Mẫu:
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Viết số:
Đọc số:
2
4
3
1
2
2
4
3
1
2
Chục nghìn
10 000
10 000
1 000
1 000
100
100
10
1
1
1 000
Hai mươi bốn nghìn ba trăm mười hai
1 000
100
b)
Đơn vị
Nghìn
Trăm
Chục
6
8
3
5
2
Sáu mươi tám nghìn
ba trăm năm mươi hai
Bài 2: Viết (theo mẫu)
Bài 3: Đọc các số:
23 116
12 427
3 116
82 427
: Hai mươi ba nghìn một trăm mười sáu.
: Mười hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy
: Ba nghìn một trăm mười sáu.
: Tỏm muoi hai nghỡn b?n tram hai muoi b?y
Ai nhanh - Ai đúng ?
TRÒ CHƠI
Hãy nối số với cách đọc số
85137
20687
15582
Hai mươi nghìn sáu trăm tám mươi bảy
Mười lăm nghìn năm trăm tám mươi hai
Tám mươi lăm nghìn một trăm ba mươi bảy
85137
20687
15582
Tám mươi lăm nghìn một trăm ba mươi bảy
Mười lăm nghìn năm trăm tám mươi hai
Hai mươi nghìn sáu trăm tám mươi bảy
1
F
4
3
2
6
A
B
C
D
5
E
Số ?
80 000
90 000
25 000
26 000
27 000
23 300
23 400
80 000
90 000
25 000
26 000
27 000
23 300
23 400
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi !.
Kính chúc Quý thầy cô giáo nhiều sức khoẻ !
LỚP 3
Giáo viên: Phạm Thị Bích Phương
Trường Tiểu học Hạ Long
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO ĐẾN DỰ GIỜ
Viết số: 3316
Hỏi: Số 3316 có mấy chữ số?
- Số 3316 gồm có mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị?
- Số: 10.000
+ Đọc số trên.
+ Đếm xem số 10.000 có mấy chữ số?
+ Gồm mấy chục nghìn, mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị?
Thứ hai, ngày 27 tháng 4 năm 2019
TOÁN
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
Thứ ba, ngày 21 tháng 3 năm 2017
TOÁN
Đơn vị
Chục
Trăm
Nghìn
Chục nghìn
10 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
100
100
100
10
1
1
1
1
1
1
4
2
3
1
6
10 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
100
100
100
10
1
1
1
1
1
1
4
2
3
1
6
Viết số :
4
2
3
1
6
Đọc số :
Bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
+ Khi viết số này chúng ta bắt viết từ đâu?
+ Viết theo thứ tự như thế nào?
Kết luận:
+ Viết từ trái sang phải.
+ Viết theo thứ tự từ hàng cao đến hàng thấp, tức là: Từ hàng chục nghìn đến hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.
+ 42 316
+ 3 316
Các em xem cách đọc hai số này có gì khác nhau?
* Giống nhau: Khi đọc từ hàng trăm đến hết.
* Khác nhau: Ở cách đọc phần nghìn.
Số 42 316 có 42 nghìn.
Số 3 316 có 3 nghìn.
Đọc số:
+ 2 357; 12 357
+ 45 759; 6 759
Viết số:
Đọc số:
3
3
2
1
4
3
3
2
1
4
Ba mươi ba nghìn hai trăm mươi bốn.
Bài 1: Viết (theo mẫu)
a) Mẫu:
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Viết số:
Đọc số:
2
4
3
1
2
2
4
3
1
2
Chục nghìn
10 000
10 000
1 000
1 000
100
100
10
1
1
1 000
Hai mươi bốn nghìn ba trăm mười hai
1 000
100
b)
Đơn vị
Nghìn
Trăm
Chục
6
8
3
5
2
Sáu mươi tám nghìn
ba trăm năm mươi hai
Bài 2: Viết (theo mẫu)
Bài 3: Đọc các số:
23 116
12 427
3 116
82 427
: Hai mươi ba nghìn một trăm mười sáu.
: Mười hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy
: Ba nghìn một trăm mười sáu.
: Tỏm muoi hai nghỡn b?n tram hai muoi b?y
Ai nhanh - Ai đúng ?
TRÒ CHƠI
Hãy nối số với cách đọc số
85137
20687
15582
Hai mươi nghìn sáu trăm tám mươi bảy
Mười lăm nghìn năm trăm tám mươi hai
Tám mươi lăm nghìn một trăm ba mươi bảy
85137
20687
15582
Tám mươi lăm nghìn một trăm ba mươi bảy
Mười lăm nghìn năm trăm tám mươi hai
Hai mươi nghìn sáu trăm tám mươi bảy
1
F
4
3
2
6
A
B
C
D
5
E
Số ?
80 000
90 000
25 000
26 000
27 000
23 300
23 400
80 000
90 000
25 000
26 000
27 000
23 300
23 400
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi !.
Kính chúc Quý thầy cô giáo nhiều sức khoẻ !
 







Các ý kiến mới nhất