Các số có năm chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ nguyễn ngọc hoàn
Ngày gửi: 22h:40' 14-03-2021
Dung lượng: 5.0 MB
Số lượt tải: 419
Nguồn:
Người gửi: Đỗ nguyễn ngọc hoàn
Ngày gửi: 22h:40' 14-03-2021
Dung lượng: 5.0 MB
Số lượt tải: 419
Số lượt thích:
0 người
MÔN : TOÁN
TUẦN 26
TRƯỜNG TIỂU HỌC VÕ THỊ SÁU
CÁC SỐ CÓ
NĂM CHỮ SỐ
Giáo Viên :Đỗ Nguyễn Ngọc Hoàn
10 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
100
100
100
10
1
1
1
1
1
1
4
2
3
1
6
Viết số :
4
2
3
1
6
Đọc số :
Bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
+ Khi viết số có nhiều chữ số chúng ta bắt viết từ đâu?
+ Viết theo thứ tự như thế nào?
Kết luận:
+ Viết từ trái sang phải.
+ Viết theo thứ tự từ hàng cao đến hàng thấp, tức là: Từ hàng chục nghìn đến hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.
6
8
3
5
2
Sáu mươi tám nghìn
ba trăm năm mươi hai
2. Viết (theo mẫu)/141
68 352
94 361
57 136
15 411
Ba mươi lăm nghìn
một trăm tám mươi bảy
Chín mươi tư nghìn ba
trăm sáu mươi mốt
Năm mươi bảy nghìn
một trăm ba mươi sáu
Mười lăm nghìn bốn
trăm mười một
35 187
3. Đọc các số: 23 116; 12 427; 3 116; 82 427
23 116
12 427
3 116
82 427
Hai mươi ba nghìn một trăm mười sáu
Mười hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy
Ba nghìn một trăm mười sáu
Tám mươi hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy
2. Viết (theo mẫu)/142
31 942
ba mươi mốt nghìn chín trăm bốn mươi hai
97 145
27 155
63 211
89 371
chín mươi bảy nghìn một trăm bốn mươi lăm
hai mươi bảy nghìn một trăm năm mươi lăm
sáu mươi ba nghìn hai trăm mười một
tám mươi chín nghìn ba trăm bảy mươi mốt
3. Số?/142
c) 81 317; ……… ; ………. ;………. ; 81 321;
………. ; ………
81 318
81 319
81 323
81 322
81 320
CHÀO CÁC EM !
TUẦN 26
TRƯỜNG TIỂU HỌC VÕ THỊ SÁU
CÁC SỐ CÓ
NĂM CHỮ SỐ
Giáo Viên :Đỗ Nguyễn Ngọc Hoàn
10 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
100
100
100
10
1
1
1
1
1
1
4
2
3
1
6
Viết số :
4
2
3
1
6
Đọc số :
Bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
+ Khi viết số có nhiều chữ số chúng ta bắt viết từ đâu?
+ Viết theo thứ tự như thế nào?
Kết luận:
+ Viết từ trái sang phải.
+ Viết theo thứ tự từ hàng cao đến hàng thấp, tức là: Từ hàng chục nghìn đến hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.
6
8
3
5
2
Sáu mươi tám nghìn
ba trăm năm mươi hai
2. Viết (theo mẫu)/141
68 352
94 361
57 136
15 411
Ba mươi lăm nghìn
một trăm tám mươi bảy
Chín mươi tư nghìn ba
trăm sáu mươi mốt
Năm mươi bảy nghìn
một trăm ba mươi sáu
Mười lăm nghìn bốn
trăm mười một
35 187
3. Đọc các số: 23 116; 12 427; 3 116; 82 427
23 116
12 427
3 116
82 427
Hai mươi ba nghìn một trăm mười sáu
Mười hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy
Ba nghìn một trăm mười sáu
Tám mươi hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy
2. Viết (theo mẫu)/142
31 942
ba mươi mốt nghìn chín trăm bốn mươi hai
97 145
27 155
63 211
89 371
chín mươi bảy nghìn một trăm bốn mươi lăm
hai mươi bảy nghìn một trăm năm mươi lăm
sáu mươi ba nghìn hai trăm mười một
tám mươi chín nghìn ba trăm bảy mươi mốt
3. Số?/142
c) 81 317; ……… ; ………. ;………. ; 81 321;
………. ; ………
81 318
81 319
81 323
81 322
81 320
CHÀO CÁC EM !
 







Các ý kiến mới nhất