Các số có năm chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Lan
Ngày gửi: 13h:46' 20-08-2021
Dung lượng: 964.0 KB
Số lượt tải: 71
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Lan
Ngày gửi: 13h:46' 20-08-2021
Dung lượng: 964.0 KB
Số lượt tải: 71
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Quận gò vấp
Môn : Toán
Bài : các số có năm chữ số
TOÁN
BÀI : CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
Mục tiêu
- HS nhận biết được các hàng của số có năm chữ số: hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục và hàng dơn vị.
- HS biết đọc và viết các số có năm chữ số trong trường hợp đơn giản (không có chữ số 0 ở giữa) và trường hợp chữ số hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị là 0 .
Viết số:
Đọc số:
1
1
1
1
1
1
10
100
100
100
1 000
1 000
2
3
1
6
2316
Hai nghìn ba trăm mười sáu
2
3
1
6
10 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
100
100
100
10
1
Viết số:
4
4
2
3
1
6
1
1
1
1
1
Chục nghìn
Số có chữ số
5
Đọc số:
Bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu
Bài 2/141: Viết (theo mẫu)
6
8
3
5
2
Sáu mươi tám nghìn
ba trăm năm mươi hai
Hng
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Vi?t s?
Đọc số
Sáu mươi tám nghìn ba trăm năm mười hai
Ba mươi lăm nghìn một trăm tám mươi bảy
Chín mươi bốn nghìn ba trăm sáu mươi mốt
Năm mươi bảy nghìn một trăm ba mươi sáu
Mười lăm nghìn bốn trăm mười một
Bài 3/141: Đọc các số
- 23 116 :
23 116; 12 427; 3 116; 82 427
Hai mươi ba nghìn một trăm mười sáu
- 12 427 :
Mười hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy
- 3 116 :
Ba nghìn một trăm mười sáu
- 82 427 :
Tám mươi hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy
Bài 4/141: Số ?
60 000
70 000
80 000
90 000
23 000
24 000
25 000
26 000
23 000
23 100
23 200
23 300
27 000
23 400
Bài 2/142: Viết (theo mẫu)
Ba mươi mốt nghìn chín trăm bốn mươi hai
27 155
Chín mươi bảy nghìn một trăm bốn mươi lăm
Sáu mươi ba nghìn hai trăm mười một
89 371
…
81 320
c. 81 317; ; ; ; 81 321 ; ;
Bài 3/142: Số ?
…
…
…
…
81 319
81 318
81 323
81 322
Quận gò vấp
Môn : Toán
Bài : các số có năm chữ số
TOÁN
BÀI : CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
Mục tiêu
- HS nhận biết được các hàng của số có năm chữ số: hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục và hàng dơn vị.
- HS biết đọc và viết các số có năm chữ số trong trường hợp đơn giản (không có chữ số 0 ở giữa) và trường hợp chữ số hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị là 0 .
Viết số:
Đọc số:
1
1
1
1
1
1
10
100
100
100
1 000
1 000
2
3
1
6
2316
Hai nghìn ba trăm mười sáu
2
3
1
6
10 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
100
100
100
10
1
Viết số:
4
4
2
3
1
6
1
1
1
1
1
Chục nghìn
Số có chữ số
5
Đọc số:
Bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu
Bài 2/141: Viết (theo mẫu)
6
8
3
5
2
Sáu mươi tám nghìn
ba trăm năm mươi hai
Hng
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Vi?t s?
Đọc số
Sáu mươi tám nghìn ba trăm năm mười hai
Ba mươi lăm nghìn một trăm tám mươi bảy
Chín mươi bốn nghìn ba trăm sáu mươi mốt
Năm mươi bảy nghìn một trăm ba mươi sáu
Mười lăm nghìn bốn trăm mười một
Bài 3/141: Đọc các số
- 23 116 :
23 116; 12 427; 3 116; 82 427
Hai mươi ba nghìn một trăm mười sáu
- 12 427 :
Mười hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy
- 3 116 :
Ba nghìn một trăm mười sáu
- 82 427 :
Tám mươi hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy
Bài 4/141: Số ?
60 000
70 000
80 000
90 000
23 000
24 000
25 000
26 000
23 000
23 100
23 200
23 300
27 000
23 400
Bài 2/142: Viết (theo mẫu)
Ba mươi mốt nghìn chín trăm bốn mươi hai
27 155
Chín mươi bảy nghìn một trăm bốn mươi lăm
Sáu mươi ba nghìn hai trăm mười một
89 371
…
81 320
c. 81 317; ; ; ; 81 321 ; ;
Bài 3/142: Số ?
…
…
…
…
81 319
81 318
81 323
81 322
 







Các ý kiến mới nhất