Các số có năm chữ số (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Minh Tuyết
Ngày gửi: 08h:18' 24-03-2022
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 218
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Minh Tuyết
Ngày gửi: 08h:18' 24-03-2022
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 218
Số lượt thích:
0 người
Các số có năm chữ số
(tiếp theo)
Thứ tư ngày 23 tháng 03 năm 2022
Toán
Đọc và viết số
HOẠT ĐỘNG 1
32 050
ba mươi hai nghìn năm trăm linh năm
32 500
32 560
32 505
32 000
30 050
30 005
ba mươi hai nghìn năm trăm
ba mươi hai nghìn năm trăm sáu mươi
ba mươi nghìn không trăm năm mươi
ba mươi hai nghìn không trăm năm mươi
ba mươi hai nghìn
ba mươi nghìn không trăm linh năm
ba mươi nghìn
3
0
0
2
30 000
0
3
2
5
0
0
3
2
5
6
0
Cách đọc và viết số
Ta viết và đọc lần lượt từ trái sang phải
Theo thứ tự từ hàng cao đến hàng thấp
Chú ý: Khi đọc số có chứa chữ số 0
Nếu số 0 nằm trong các số thì phải đọc.
2. Nếu số 0 nằm sau các số thì không cần đọc.
Thực hành
HOẠT ĐỘNG 2
Bài 1: Viết ( theo mẫu)
Bảy mươi nghìn không trăm ba mươi mốt
60 002
42 980
Sáu mươi hai nghìn ba trăm
58 601
Bốn mươi hai nghìn chín trăm tám mươi
70 031
Sáu mươi nghìn không trăm linh hai
18 301; 18 302;……...;..…….;………;
18 306;............
b) 32 606; 32 607;………;……...;………;
32 611;………
c) 92 999; 93 000; 93 001; ……….; ……..;
93 004; ………
18 303
18 304
18 305
18 307
93 002
32 609
32 610
32 612
Bài 2: Số?
32 608
93 003
93 005
a)18 000; 19 000; ...;...;...;
...; 24 000.
b)47 000; 47100; 47200;...;.........;........ ;.....;
c) 56 300; 56 310; 56 320; ...; ....; .....
20 000
21 000
22 000
23 000
47 300
47 400
47 500
47 600
Bài 3: Số?
56 330
56 340
56 350
Thứ tư ngày 23 tháng 3 năm 2022
Toán:
LUYỆN TẬP/145
Bài 1: Viết (theo mẫu)
Bảy mươi mốt nghìn không trăm linh một
Mười sáu nghìn năm trăm
Sáu mươi hai nghìn không trăm bảy mươi
Bảy mươi mốt nghìn không trăm mười
Sáu mươi hai nghìn không trăm linh bảy
LUYỆN TẬP
Bài 2: Viết (theo mẫu)
87 105
87 001
87 500
87 000
AI NHANH AI ĐÚNG
CHÀO CÁC EM !
(tiếp theo)
Thứ tư ngày 23 tháng 03 năm 2022
Toán
Đọc và viết số
HOẠT ĐỘNG 1
32 050
ba mươi hai nghìn năm trăm linh năm
32 500
32 560
32 505
32 000
30 050
30 005
ba mươi hai nghìn năm trăm
ba mươi hai nghìn năm trăm sáu mươi
ba mươi nghìn không trăm năm mươi
ba mươi hai nghìn không trăm năm mươi
ba mươi hai nghìn
ba mươi nghìn không trăm linh năm
ba mươi nghìn
3
0
0
2
30 000
0
3
2
5
0
0
3
2
5
6
0
Cách đọc và viết số
Ta viết và đọc lần lượt từ trái sang phải
Theo thứ tự từ hàng cao đến hàng thấp
Chú ý: Khi đọc số có chứa chữ số 0
Nếu số 0 nằm trong các số thì phải đọc.
2. Nếu số 0 nằm sau các số thì không cần đọc.
Thực hành
HOẠT ĐỘNG 2
Bài 1: Viết ( theo mẫu)
Bảy mươi nghìn không trăm ba mươi mốt
60 002
42 980
Sáu mươi hai nghìn ba trăm
58 601
Bốn mươi hai nghìn chín trăm tám mươi
70 031
Sáu mươi nghìn không trăm linh hai
18 301; 18 302;……...;..…….;………;
18 306;............
b) 32 606; 32 607;………;……...;………;
32 611;………
c) 92 999; 93 000; 93 001; ……….; ……..;
93 004; ………
18 303
18 304
18 305
18 307
93 002
32 609
32 610
32 612
Bài 2: Số?
32 608
93 003
93 005
a)18 000; 19 000; ...;...;...;
...; 24 000.
b)47 000; 47100; 47200;...;.........;........ ;.....;
c) 56 300; 56 310; 56 320; ...; ....; .....
20 000
21 000
22 000
23 000
47 300
47 400
47 500
47 600
Bài 3: Số?
56 330
56 340
56 350
Thứ tư ngày 23 tháng 3 năm 2022
Toán:
LUYỆN TẬP/145
Bài 1: Viết (theo mẫu)
Bảy mươi mốt nghìn không trăm linh một
Mười sáu nghìn năm trăm
Sáu mươi hai nghìn không trăm bảy mươi
Bảy mươi mốt nghìn không trăm mười
Sáu mươi hai nghìn không trăm linh bảy
LUYỆN TẬP
Bài 2: Viết (theo mẫu)
87 105
87 001
87 500
87 000
AI NHANH AI ĐÚNG
CHÀO CÁC EM !
 







Các ý kiến mới nhất