Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2
TSThS

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Các số có sáu chữ số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://tieuhocvn.info
Người gửi: Tiểu Học (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:40' 12-07-2019
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích: 0 người
MATH 4
Các số có sáu chữ số
Viết các số sau :
a) Hai mươi lăm nghìn năm trăm
b) Bốn mươi bảy nghìn sáu trăm linh lăm
23 500
47 605
- Nêu các hàng của số vừa viết ?
Toán 4:
Các số có sáu chữ số
(Trang 8)
Các số có sáu chữ số - Tiết 5 – trang 8 - Toán 4
Mục tiêu cần đạt:
Biết mối quan hệ giữa các đơn vị các hàng liền kề

Biết viết , đọc các số có đến sáu chữ số

Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3, Bài 4 (a , b)
Đơn vị - Chục- Trăm
1 đơn vị.
Viết số : 1
Viết số : 10
Viết số : 100
Đơn vị - Chục- Trăm
b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn
10 trăm = 1 nghìn
10 nghìn = 1 chục nghìn
Viết số : 1 000
Viết số : 10 000
10 chục nghìn
= 100 nghìn
Viết số : 100 000
10 chục nghìn = 100 nghìn
Viết số : 100 000
100 000
100 000
100 000
100 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
1
1
1
1
1
10
100
100
100
100
4
3
2
5
1
6
Viết số:…………..
432 516
Đọc số:…………..
Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu.
100
1
Bài 1 Toán 4 Trang 9
1
1
1
1
10
100
100
1000
1000
1000
10 000
100 000
100 000
100 000
a) Mẫu
3
1
3
2
1
4
Viết số:…………..
313 214
Đọc số:…………..
Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn.
Bài 1 Toán 4 Trang 9 b
1
1
1
10
100
100
1000
1000
1000
10 000
100 000
100 000
100 000
5
2
3
4
5
3
Viết số:…………..
523 453
Đọc số:…………..
Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi ba.
100 000
100 000
10 000
100
100
10
10
10
10
Bài 2 Toán 4 Trang 9
Viết theo mẫu
Ba trăm sáu mươi chín nghìn tám trăm mười lăm
3
6
9
8
1
5
579 623
Năm trăm bảy mươi chín nghìn sáu trăm hai mươi ba
786 612
7
8
6
6
1
2
Bài 2 Toán 4 Trang 9
Viết theo mẫu
Bài 3 Toán 4 Trang 10
Đọc các số sau:
Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm.
796 315
96 315
106 315
106 827
Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm
Một trăm linh sáu nghìn ba trăm mười lăm
Một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy.
Bài 4 Toán 4 Trang 10
Viết các số sau:
a) Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm
723 936
63 115
c) Chín trăm bốn mươi ba nghìn một trăm linh ba
b) Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu
943 103
d) Tám trăm sáu mươi nghìn ba trăm bảy mươi hai
860 372
Cho biểu thức:
25 + (m x 7) = 25
m là số nào để biểu thức này đúng?
Nhanh mắt tìm ẩn số
a) m = 5
b) m = 1
c) m = 0
- Làm lại các bài tập .

- Chuẩn bị bài sau Tiết 7 – Luyện tập Sgk Toán 4 trang 10.
Dặn dò
Hãy vào
http://tieuhocvn.info
Để có những bài giảng Toán Lớp 4 hay nhất
Chúc các em vui vẻ!
Bài giảng này có tại
Channel: Tư liệu tiểu học
 
Gửi ý kiến