Các số có sáu chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thu Hồng
Ngày gửi: 21h:34' 09-10-2020
Dung lượng: 540.7 KB
Số lượt tải: 159
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thu Hồng
Ngày gửi: 21h:34' 09-10-2020
Dung lượng: 540.7 KB
Số lượt tải: 159
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỨC XUÂN
Toán
Các số có sáu chữ số.
Kiểm tra bài cũ
Viết các số sau:
+ Hai mươi tám nghìn
+ Mười ba nghìn
28000
13000
Viết số: Hai trăm sáu mươi lăm nghìn
Toán
Tiết 6: CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ ( tr.8)
1 đơn vị 1 chục 1 trăm
Viết số:1 Viết số: 10 Viết số: 100
b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn
10 trăm = 1 nghìn 10 nghìn = 1 chục nghìn
Viết số: 1000 Viết số: 10 000
10 chục nghìn = 100 nghìn. Viết số: 100 000
Đơn vị- Chục- Trăm
1
1
1
1
1
1
100
100
100
100
100
1000
10 000
10
100 000
1000
10 000
10 000
100 000
100 000
100 000
1
1
1
1
1
1
100
100
100
100
100
1000
10 000
10
100 000
Viết số: 432 516
Đọc số: Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu.
1000
10 000
10 000
100 000
100 000
100 000
Viết số: 432 516
Đọc số: Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu.
KẾT LUẬN
+ Cách đọc số có 6 chữ số : Tách số đó thành từng lớp (lớp đơn vị, lớp nghìn) rồi dựa vào cách đọc số có 3 chữ số để đọc nhóm chữ số thuộc mỗi lớp.
Đọc từ trái sang phải, từ hàng cao nhất đến hàng thấp nhất, đọc theo từng lớp
+ Cách viết số có 6 chữ số : Nghe đọc số, ta viết chữ số thuộc lớp nghìn rồi viết nhóm chữ số thuộc lớp đơn vị.
Bài tập1. Viết theo mẫu:
1000
1
100 000
100 000
100 000
10 000
1000
1000
100
100
10
1
1
1
3
1
3
2
1
4
a) Mẫu
Viết số: 313 214
Đọc số: Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn.
10 000
1000
100
10
1
100 000
100 000
100 000
100 000
100 000
10 000
1000
1000
100
100
10
10
10
10
1
1
100
5
2
3
4
5
3
b)
Viết số: 523 453
Đọc số: Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi ba.
Viết theo mẫu:
a) Mẫu:
b)
Nhóm 2
Bài tập 3: Đọc các số sau:
796 315:
106 315:
106 827:
Nhóm 2
96 315:
Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm.
Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm.
Một trăm linh sáu nghìn ba trăm mười lăm
Một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy
Bài tập 4: Viết các số sau:
Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm:
Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu:
Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm: 63 115
Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu: 723 936
Củng cố - Dặn dò
Nêu cách đọc, cách viết các số có sáu chữ số
Chúc các em chăm ngoan học giỏi!
Toán
Các số có sáu chữ số.
Kiểm tra bài cũ
Viết các số sau:
+ Hai mươi tám nghìn
+ Mười ba nghìn
28000
13000
Viết số: Hai trăm sáu mươi lăm nghìn
Toán
Tiết 6: CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ ( tr.8)
1 đơn vị 1 chục 1 trăm
Viết số:1 Viết số: 10 Viết số: 100
b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn
10 trăm = 1 nghìn 10 nghìn = 1 chục nghìn
Viết số: 1000 Viết số: 10 000
10 chục nghìn = 100 nghìn. Viết số: 100 000
Đơn vị- Chục- Trăm
1
1
1
1
1
1
100
100
100
100
100
1000
10 000
10
100 000
1000
10 000
10 000
100 000
100 000
100 000
1
1
1
1
1
1
100
100
100
100
100
1000
10 000
10
100 000
Viết số: 432 516
Đọc số: Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu.
1000
10 000
10 000
100 000
100 000
100 000
Viết số: 432 516
Đọc số: Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu.
KẾT LUẬN
+ Cách đọc số có 6 chữ số : Tách số đó thành từng lớp (lớp đơn vị, lớp nghìn) rồi dựa vào cách đọc số có 3 chữ số để đọc nhóm chữ số thuộc mỗi lớp.
Đọc từ trái sang phải, từ hàng cao nhất đến hàng thấp nhất, đọc theo từng lớp
+ Cách viết số có 6 chữ số : Nghe đọc số, ta viết chữ số thuộc lớp nghìn rồi viết nhóm chữ số thuộc lớp đơn vị.
Bài tập1. Viết theo mẫu:
1000
1
100 000
100 000
100 000
10 000
1000
1000
100
100
10
1
1
1
3
1
3
2
1
4
a) Mẫu
Viết số: 313 214
Đọc số: Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn.
10 000
1000
100
10
1
100 000
100 000
100 000
100 000
100 000
10 000
1000
1000
100
100
10
10
10
10
1
1
100
5
2
3
4
5
3
b)
Viết số: 523 453
Đọc số: Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi ba.
Viết theo mẫu:
a) Mẫu:
b)
Nhóm 2
Bài tập 3: Đọc các số sau:
796 315:
106 315:
106 827:
Nhóm 2
96 315:
Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm.
Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm.
Một trăm linh sáu nghìn ba trăm mười lăm
Một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy
Bài tập 4: Viết các số sau:
Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm:
Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu:
Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm: 63 115
Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu: 723 936
Củng cố - Dặn dò
Nêu cách đọc, cách viết các số có sáu chữ số
Chúc các em chăm ngoan học giỏi!
 







Các ý kiến mới nhất