Các số có sáu chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ninh
Ngày gửi: 20h:23' 01-11-2020
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 39
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ninh
Ngày gửi: 20h:23' 01-11-2020
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 39
Số lượt thích:
0 người
Người dạy :
Lớp: 4
Trường:
Chào mừng cô và các em
đến với tiết học
Thứ hai, ngày 14 tháng 9 năm 2020
Toán
Các số có sáu chữ số
Đơn vị- Chục- Trăm
1 đơn vị 1 chục 1 trăm
Viết số:1 Viết số: 10 Viết số: 100
b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn
10 trăm = 1 nghìn 10 nghìn = 1 chục nghìn
Viết số: 1000 Viết số: 10 000
10 chục nghìn = 100 nghìn. Viết số: 100 000
1
1
1
1
1
1
100
100
100
100
100
1000
10 000
10
100 000
1000
10 000
10 000
100 000
100 000
100 000
6
1
2
5
4
3
Viết số: 432 516
Đọc số: Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu.
Bài tập1. Viết theo mẫu: a
1000
1
100 000
100 000
100 000
10 000
1000
1000
100
100
10
1
1
1
3
1
3
2
1
4
Viết số: 313 214
Đọc số: Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn.
10 000
1000
100
10
1
100 000
100 000
100 000
100 000
100 000
10 000
1000
1000
100
100
10
10
10
10
1
1
100
5
2
3
4
5
3
Viết số: 523 453
Đọc số: Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi ba.
Bài 2: Viết theo mẫu:
a) Mẫu:
3. Đọc các số sau:
796 315:
106 315:
106 827:
96 315:
Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm.
Một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy.
Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm.
Một trăm linh sáu nghìn ba trăm mười lăm.
4. Viết các số sau:
Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm:
Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu:
Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm: 63 115
Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu: 723 936
Cảm ơn cô và các em
đã lắng nghe
Lớp: 4
Trường:
Chào mừng cô và các em
đến với tiết học
Thứ hai, ngày 14 tháng 9 năm 2020
Toán
Các số có sáu chữ số
Đơn vị- Chục- Trăm
1 đơn vị 1 chục 1 trăm
Viết số:1 Viết số: 10 Viết số: 100
b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn
10 trăm = 1 nghìn 10 nghìn = 1 chục nghìn
Viết số: 1000 Viết số: 10 000
10 chục nghìn = 100 nghìn. Viết số: 100 000
1
1
1
1
1
1
100
100
100
100
100
1000
10 000
10
100 000
1000
10 000
10 000
100 000
100 000
100 000
6
1
2
5
4
3
Viết số: 432 516
Đọc số: Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu.
Bài tập1. Viết theo mẫu: a
1000
1
100 000
100 000
100 000
10 000
1000
1000
100
100
10
1
1
1
3
1
3
2
1
4
Viết số: 313 214
Đọc số: Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn.
10 000
1000
100
10
1
100 000
100 000
100 000
100 000
100 000
10 000
1000
1000
100
100
10
10
10
10
1
1
100
5
2
3
4
5
3
Viết số: 523 453
Đọc số: Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi ba.
Bài 2: Viết theo mẫu:
a) Mẫu:
3. Đọc các số sau:
796 315:
106 315:
106 827:
96 315:
Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm.
Một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy.
Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm.
Một trăm linh sáu nghìn ba trăm mười lăm.
4. Viết các số sau:
Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm:
Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu:
Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm: 63 115
Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu: 723 936
Cảm ơn cô và các em
đã lắng nghe
 







Các ý kiến mới nhất