Các số có sáu chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Thúy
Ngày gửi: 13h:35' 28-09-2021
Dung lượng: 169.1 KB
Số lượt tải: 62
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Thúy
Ngày gửi: 13h:35' 28-09-2021
Dung lượng: 169.1 KB
Số lượt tải: 62
Số lượt thích:
0 người
Toán – Lớp 4
Các số có sáu chữ số.
( Trang …. )
Bài cũ.
Viết các số sau:
a. Sáu mươi lăm nghìn một trăm mười lăm:
b. Bảy trăm hai mươi bảy nghìn chín trăm ba mươi lăm:
c. Tám mươi lăm nghìn ba trăm mười sáu:
d. Chín trăm hai mươi hai nghìn hai trăm hai mươi hai:
1. Viết theo mẫu:
425
301
Bốn trăm hai mươi lăm nghìn
ba trăm linh một
728
309
7 2 9
3 0 9
4 2 5
7 3 6
Bốn trăm hai mươi lăm nghìn
bảy trăm ba mươi sáu
1. Viết theo mẫu:
425
301
Bốn trăm hai mươi lăm nghìn
ba trăm linh một
728
309
7 2 9
3 0 9
4 2 5
7 3 6
Bốn trăm hai mươi lăm nghìn
bảy trăm ba mươi sáu
2. a) Đọc các số sau: 2453 ; 65 243 ; 762 543 ; 53 620
b) Cho biết chữ số 5 ở mỗi số trên thuộc hàng nào
hai nghìn bốn trăm năm mươi ba.
2. a) Đọc các số sau: 2453 ; 65 243 ; 762 543 ; 53 620
b) Cho biết chữ số 5 ở mỗi số trên thuộc hàng nào
a) 2453:
sáu mươi lăm nghìn
65 243 :
hai trăm ba mươi bốn.
bảy trăm sáu mươi hai nghìn
762 543:
năm trăm
bốn mươi ba.
năm mươi ba nghìn
53 620 :
sáu trăm hai mươi.
2. a) Đọc các số sau: 2453 ; 65 243 ; 762 543 ; 53 620
b) Cho biết chữ số 5 ở mỗi số trên thuộc hàng nào
2. a) Đọc các số sau: 2453 ; 65 243 ; 762 543 ; 53 620
b) Cho biết chữ số 5 ở mỗi số trên thuộc hàng nào
b) Chữ số 5 trong số 2453
thuộc hàng chục.
Chữ số 5 trong số 65 243
thuộc hàng chục nghìn.
Chữ số 5 trong số 762 543
thuộc hàng trăm.
Chữ số 5 trong số 53 620
thuộc hàng chục nghìn.
3. Viết các số sau:
b) Hai mươi bốn nghìn ba trăm mười sáu:
c) Hai mươi bốn nghìn ba trăm linh một:
d) Một trăm tám mươi nghìn bảy trăm mười lăm
e) Ba trăm linh bảy nghìn bốn trăm hai mươi mốt
g) Chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi chín:
a) Bốn nghìn ba trăm:
4300
24 316
24 301
: 180 715
: 307 421
999 999
a) 300 000; 400 000; 500 000; . . . . ; . . . . ; . . . .
b) 350 000; 360 000; 370 000; . . . . ; . . . . ; . . . .
c) 399 000; 399 100; 399 200; . . . . ; . . . . ; . . . .
d) 399 940; 399 950; 399 960; . . . . ; . . . . ; . . . .
e) 456 784; 456 785; 456 786; . . . . ; . . . . ; . . . .
4. Viết các số thích hợp vào chỗ chấm:
600 000
700 000
800 000
380 000
390 000
400 000
399 300
399 400
399 500
399 970
399 980
399 990
456 787
456 788
456 789
Các số có sáu chữ số.
( Trang …. )
Bài cũ.
Viết các số sau:
a. Sáu mươi lăm nghìn một trăm mười lăm:
b. Bảy trăm hai mươi bảy nghìn chín trăm ba mươi lăm:
c. Tám mươi lăm nghìn ba trăm mười sáu:
d. Chín trăm hai mươi hai nghìn hai trăm hai mươi hai:
1. Viết theo mẫu:
425
301
Bốn trăm hai mươi lăm nghìn
ba trăm linh một
728
309
7 2 9
3 0 9
4 2 5
7 3 6
Bốn trăm hai mươi lăm nghìn
bảy trăm ba mươi sáu
1. Viết theo mẫu:
425
301
Bốn trăm hai mươi lăm nghìn
ba trăm linh một
728
309
7 2 9
3 0 9
4 2 5
7 3 6
Bốn trăm hai mươi lăm nghìn
bảy trăm ba mươi sáu
2. a) Đọc các số sau: 2453 ; 65 243 ; 762 543 ; 53 620
b) Cho biết chữ số 5 ở mỗi số trên thuộc hàng nào
hai nghìn bốn trăm năm mươi ba.
2. a) Đọc các số sau: 2453 ; 65 243 ; 762 543 ; 53 620
b) Cho biết chữ số 5 ở mỗi số trên thuộc hàng nào
a) 2453:
sáu mươi lăm nghìn
65 243 :
hai trăm ba mươi bốn.
bảy trăm sáu mươi hai nghìn
762 543:
năm trăm
bốn mươi ba.
năm mươi ba nghìn
53 620 :
sáu trăm hai mươi.
2. a) Đọc các số sau: 2453 ; 65 243 ; 762 543 ; 53 620
b) Cho biết chữ số 5 ở mỗi số trên thuộc hàng nào
2. a) Đọc các số sau: 2453 ; 65 243 ; 762 543 ; 53 620
b) Cho biết chữ số 5 ở mỗi số trên thuộc hàng nào
b) Chữ số 5 trong số 2453
thuộc hàng chục.
Chữ số 5 trong số 65 243
thuộc hàng chục nghìn.
Chữ số 5 trong số 762 543
thuộc hàng trăm.
Chữ số 5 trong số 53 620
thuộc hàng chục nghìn.
3. Viết các số sau:
b) Hai mươi bốn nghìn ba trăm mười sáu:
c) Hai mươi bốn nghìn ba trăm linh một:
d) Một trăm tám mươi nghìn bảy trăm mười lăm
e) Ba trăm linh bảy nghìn bốn trăm hai mươi mốt
g) Chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi chín:
a) Bốn nghìn ba trăm:
4300
24 316
24 301
: 180 715
: 307 421
999 999
a) 300 000; 400 000; 500 000; . . . . ; . . . . ; . . . .
b) 350 000; 360 000; 370 000; . . . . ; . . . . ; . . . .
c) 399 000; 399 100; 399 200; . . . . ; . . . . ; . . . .
d) 399 940; 399 950; 399 960; . . . . ; . . . . ; . . . .
e) 456 784; 456 785; 456 786; . . . . ; . . . . ; . . . .
4. Viết các số thích hợp vào chỗ chấm:
600 000
700 000
800 000
380 000
390 000
400 000
399 300
399 400
399 500
399 970
399 980
399 990
456 787
456 788
456 789
 







Các ý kiến mới nhất