Các số có sáu chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Xíu
Ngày gửi: 16h:52' 30-09-2021
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 63
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Xíu
Ngày gửi: 16h:52' 30-09-2021
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 63
Số lượt thích:
0 người
Thứ Hai, ngày 20 tháng 9 năm 2021
Toán
Các số có sáu chữ số
Bài 1: Viết ( theo mẫu)
Bài 2: Viết theo mẫu
Ôn bài cũ
Đọc các số sau: 21 590, 32 516, 100 000
Các số trên là số có mấy chữ số?
Khi đọc các số có năm chữ số con đọc thế nào?
Thứ Hai, ngày 20 tháng 9 năm 2021
Toán
Các số có sáu chữ số
Bài 1: Viết ( theo mẫu)
Bài 2: Viết theo mẫu
Đơn vị - Chục - Trăm - Nghìn - Chục nghìn
1 đơn vị
Viết số : 1
Viết số : 10
Viết số : 100
Mấy đơn vị bằng 1 chục?
10 đơn vị = 1 chục
Mấy chục bằng 1 trăm?
10 chục = 1 trăm
1 trăm
10 trăm bằng mấy nghìn?
10 trăm = 1 nghìn
Viết số : 1 000
1 nghìn
10 nghìn bằng mấy chục nghìn?
10 nghìn = 1 chục nghìn = 1 vạn
Viết số : 10 000
1 chục nghìn
Có mấy chục nghìn?
10 chục nghìn
Viết số : 100 000
b) Hàng trăm nghìn
10 chục nghìn = 100 nghìn
100 000
100 000
100 000
100 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
1
1
1
1
1
10
100
100
100
100
4
3
2
5
1
6
Viết số:
Đọc số:…………..
Bốn trăm ba mươi hai nghìn
100
1
năm trăm mười sáu.
+ Nêu các hàng của các số có 6 chữ số từ trái sang phải.
+ Khi đọc các số có 6 chữ số, em đọc theo thứ tự như thế nào?
+ Nêu các hàng của các số có 6 chữ số từ phải sang trái.
+ Khi viết các số có 6 chữ số, em đọc theo thứ tự như thế nào?
Hai số 432 516 và 32 516, giống và khác nhau điểm nào?
Nêu VD về các số có sáu chữ số
Bài 1. Viết theo mẫu:
1
1
1
1
10
100
100
1000
1000
1000
10 000
100 000
100 000
100 000
a) Mẫu
3
1
3
2
1
4
Viết số:………
313 214
Đọc số:…………..
Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn.
Bài 1: b)
1
1
1
10
100
100
1000
1000
1000
10 000
100 000
100 000
100 000
5
2
3
4
5
3
Viết số:……
523 453
Đọc số:…………..
Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi ba.
100 000
100 000
10 000
100
100
10
10
10
10
Bài 2. Viết theo mẫu:
ba trăm sáu mươi chín nghìn tám trăm mười lăm
3
6
9
8
1
5
579 623
năm trăm bảy mươi chín nghìn sáu trăm hai mươi ba
786 612
7
8
6
6
1
2
Bài 3. Đọc các số sau:
chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm.
+ 796 315:
+ 96 315:
+ 106 315:
+ 106 827:
bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm.
một trăm linh sáu nghìn ba trăm mười lăm.
một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy.
Bài 4.
a) Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm
723 936
63 115
c) Chín trăm bốn mươi ba nghìn một trăm linh ba
b) Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu
d) Tám trăm sáu mươi nghìn ba trăm bảy mươi hai
Viết các số sau:
1. Số liền sau số bé nhất có sáu chữ số là:
Củng cố
a) 99 999
b) 100 000
c) 100 001
2. Số lớn nhất có sáu chữ số khác nhau là:
a) 999 999
b) 987 654
c) 456 789
2. Viết số gồm 2 trăm nghìn, 3 chục, 7 đơn vị:
a) 237
b) 200 037
c) 237 000
CHUẨN BỊ BÀI SAU:
Làm các bài tập Toán: Các số có 6 chữ số: bài 2 tr.9 vào SGK, bài 3. tr 10 vào vở Toán. Làm các bài tập tiết Luyện tập - tr. 10 vào vở Chuẩn bị bài.
Đọc và trả lời câu hỏi cuối bài Tập đọc: Truyện cổ nước mình – tr. 19 vào vở Chuẩn bị bài.
Xem trước nội dung bài Kể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọc.– tr. 18
Làm bài tập trên olm.
Toán
Các số có sáu chữ số
Bài 1: Viết ( theo mẫu)
Bài 2: Viết theo mẫu
Ôn bài cũ
Đọc các số sau: 21 590, 32 516, 100 000
Các số trên là số có mấy chữ số?
Khi đọc các số có năm chữ số con đọc thế nào?
Thứ Hai, ngày 20 tháng 9 năm 2021
Toán
Các số có sáu chữ số
Bài 1: Viết ( theo mẫu)
Bài 2: Viết theo mẫu
Đơn vị - Chục - Trăm - Nghìn - Chục nghìn
1 đơn vị
Viết số : 1
Viết số : 10
Viết số : 100
Mấy đơn vị bằng 1 chục?
10 đơn vị = 1 chục
Mấy chục bằng 1 trăm?
10 chục = 1 trăm
1 trăm
10 trăm bằng mấy nghìn?
10 trăm = 1 nghìn
Viết số : 1 000
1 nghìn
10 nghìn bằng mấy chục nghìn?
10 nghìn = 1 chục nghìn = 1 vạn
Viết số : 10 000
1 chục nghìn
Có mấy chục nghìn?
10 chục nghìn
Viết số : 100 000
b) Hàng trăm nghìn
10 chục nghìn = 100 nghìn
100 000
100 000
100 000
100 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
1
1
1
1
1
10
100
100
100
100
4
3
2
5
1
6
Viết số:
Đọc số:…………..
Bốn trăm ba mươi hai nghìn
100
1
năm trăm mười sáu.
+ Nêu các hàng của các số có 6 chữ số từ trái sang phải.
+ Khi đọc các số có 6 chữ số, em đọc theo thứ tự như thế nào?
+ Nêu các hàng của các số có 6 chữ số từ phải sang trái.
+ Khi viết các số có 6 chữ số, em đọc theo thứ tự như thế nào?
Hai số 432 516 và 32 516, giống và khác nhau điểm nào?
Nêu VD về các số có sáu chữ số
Bài 1. Viết theo mẫu:
1
1
1
1
10
100
100
1000
1000
1000
10 000
100 000
100 000
100 000
a) Mẫu
3
1
3
2
1
4
Viết số:………
313 214
Đọc số:…………..
Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn.
Bài 1: b)
1
1
1
10
100
100
1000
1000
1000
10 000
100 000
100 000
100 000
5
2
3
4
5
3
Viết số:……
523 453
Đọc số:…………..
Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi ba.
100 000
100 000
10 000
100
100
10
10
10
10
Bài 2. Viết theo mẫu:
ba trăm sáu mươi chín nghìn tám trăm mười lăm
3
6
9
8
1
5
579 623
năm trăm bảy mươi chín nghìn sáu trăm hai mươi ba
786 612
7
8
6
6
1
2
Bài 3. Đọc các số sau:
chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm.
+ 796 315:
+ 96 315:
+ 106 315:
+ 106 827:
bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm.
một trăm linh sáu nghìn ba trăm mười lăm.
một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy.
Bài 4.
a) Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm
723 936
63 115
c) Chín trăm bốn mươi ba nghìn một trăm linh ba
b) Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu
d) Tám trăm sáu mươi nghìn ba trăm bảy mươi hai
Viết các số sau:
1. Số liền sau số bé nhất có sáu chữ số là:
Củng cố
a) 99 999
b) 100 000
c) 100 001
2. Số lớn nhất có sáu chữ số khác nhau là:
a) 999 999
b) 987 654
c) 456 789
2. Viết số gồm 2 trăm nghìn, 3 chục, 7 đơn vị:
a) 237
b) 200 037
c) 237 000
CHUẨN BỊ BÀI SAU:
Làm các bài tập Toán: Các số có 6 chữ số: bài 2 tr.9 vào SGK, bài 3. tr 10 vào vở Toán. Làm các bài tập tiết Luyện tập - tr. 10 vào vở Chuẩn bị bài.
Đọc và trả lời câu hỏi cuối bài Tập đọc: Truyện cổ nước mình – tr. 19 vào vở Chuẩn bị bài.
Xem trước nội dung bài Kể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọc.– tr. 18
Làm bài tập trên olm.
 







Các ý kiến mới nhất