Các số có sáu chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Thư
Ngày gửi: 10h:41' 07-06-2022
Dung lượng: 4.4 MB
Số lượt tải: 476
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Thư
Ngày gửi: 10h:41' 07-06-2022
Dung lượng: 4.4 MB
Số lượt tải: 476
Số lượt thích:
0 người
Viết các số sau :
a) Hai mươi lăm nghìn năm trăm
b) Bốn mươi bảy nghìn sáu trăm linh lăm
25 500
47 605
- Nêu các hàng của số vừa viết ?
KIỂM TRA BÀI CŨ
Các số có sáu chữ số
Đơn vị - Chục - Trăm
1 đơn vị.
Viết số : 1
Viết số: 10
Viết số: 100
a) Đơn vị - Chục - Trăm
b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn
10 trăm = 1 nghìn
10 nghìn = 1 chục nghìn
Viết số : 1000
Viết số : 10 000
10 chục nghìn
= 100 nghìn
Viết số : 100 000
100 000
100 000
100 000
100 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
1
1
1
1
1
10
100
100
100
100
4
3
2
5
1
6
Viết số:
432 516
Đọc số
Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu.
100
1
Bài 1: Viết ( theo mẫu )
1
1
1
1
10
100
100
1000
1000
1000
10 000
100 000
100 000
100 000
Mẫu:
3
1
3
2
1
4
Viết số:
313 214
Đọc số:
Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn.
Bài 1: Viết ( theo mẫu )
1
1
1
10
100
100
1000
1000
1000
10 000
100 000
100 000
100 000
5
2
3
4
5
3
Viết số
523 453
Đọc số
Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi ba.
100 000
100 000
10 000
100
100
10
10
10
10
Bài 2: Viết ( theo mẫu )
Ba trăm sáu mươi
chín nghìn tám trăm mười lăm
3
6
9
8
1
5
579 623
Năm trăm bảy mươi chín nghìn sáu trăm hai mươi ba
786 612
7
8
6
6
1
2
Bài 2: Viết ( theo mẫu )
Bài 3: Đọc các số sau:
Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm.
796 315
96 315
106 315
106 827
Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm
Một trăm linh sáu nghìn ba trăm mười lăm
Một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy.
Bài 4: Viết các số sau
a) Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm
723 936
63 115
c) Chín trăm bốn mươi ba nghìn một trăm linh ba
b) Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu
943 103
d) Tám trăm sáu mươi nghìn ba trăm bảy mươi hai
860 372
Cho biểu thức:
25 + (m x 7) = 25
m là số nào để biểu thức này đúng?
Nhanh mắt tìm ẩn số
a) m = 5
b) m = 1
c) m = 0
D?n dị
- Hoàn thành các bài tập .
- Chuẩn bị bài “Hàng và lớp”
CHÀO CÁC EM !
a) Hai mươi lăm nghìn năm trăm
b) Bốn mươi bảy nghìn sáu trăm linh lăm
25 500
47 605
- Nêu các hàng của số vừa viết ?
KIỂM TRA BÀI CŨ
Các số có sáu chữ số
Đơn vị - Chục - Trăm
1 đơn vị.
Viết số : 1
Viết số: 10
Viết số: 100
a) Đơn vị - Chục - Trăm
b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn
10 trăm = 1 nghìn
10 nghìn = 1 chục nghìn
Viết số : 1000
Viết số : 10 000
10 chục nghìn
= 100 nghìn
Viết số : 100 000
100 000
100 000
100 000
100 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
1
1
1
1
1
10
100
100
100
100
4
3
2
5
1
6
Viết số:
432 516
Đọc số
Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu.
100
1
Bài 1: Viết ( theo mẫu )
1
1
1
1
10
100
100
1000
1000
1000
10 000
100 000
100 000
100 000
Mẫu:
3
1
3
2
1
4
Viết số:
313 214
Đọc số:
Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn.
Bài 1: Viết ( theo mẫu )
1
1
1
10
100
100
1000
1000
1000
10 000
100 000
100 000
100 000
5
2
3
4
5
3
Viết số
523 453
Đọc số
Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi ba.
100 000
100 000
10 000
100
100
10
10
10
10
Bài 2: Viết ( theo mẫu )
Ba trăm sáu mươi
chín nghìn tám trăm mười lăm
3
6
9
8
1
5
579 623
Năm trăm bảy mươi chín nghìn sáu trăm hai mươi ba
786 612
7
8
6
6
1
2
Bài 2: Viết ( theo mẫu )
Bài 3: Đọc các số sau:
Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm.
796 315
96 315
106 315
106 827
Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm
Một trăm linh sáu nghìn ba trăm mười lăm
Một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy.
Bài 4: Viết các số sau
a) Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm
723 936
63 115
c) Chín trăm bốn mươi ba nghìn một trăm linh ba
b) Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu
943 103
d) Tám trăm sáu mươi nghìn ba trăm bảy mươi hai
860 372
Cho biểu thức:
25 + (m x 7) = 25
m là số nào để biểu thức này đúng?
Nhanh mắt tìm ẩn số
a) m = 5
b) m = 1
c) m = 0
D?n dị
- Hoàn thành các bài tập .
- Chuẩn bị bài “Hàng và lớp”
CHÀO CÁC EM !
 







Các ý kiến mới nhất