Các số có sáu chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Minh Nhiều
Ngày gửi: 07h:56' 06-10-2022
Dung lượng: 722.4 KB
Số lượt tải: 15
Nguồn:
Người gửi: Lê Minh Nhiều
Ngày gửi: 07h:56' 06-10-2022
Dung lượng: 722.4 KB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai, ngày 12 tháng 9 năm 2022
TOÁN
Tiết 6: CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
I. Yêu cầu cần đạt
1. Kiến thức
- Biết mối quan hệ giữa các đơn vị các hàng liền kề
- Biết viết, đọc các số có đến sáu chữ số
2. Kĩ năng
- Vận dụng kiến thức làm các bài tập liên quan
3. Góp phần hình thành phẩm chất:
- HS có thái độ học tập tích cực.
4. Góp phần phát triển năng lực:
- Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic.
*Bài tập cần làm: Bài 1; bài 2; bài 3; bài 4 (a,b)
Thứ hai, ngày 12 tháng 9 năm 2022
TOÁN
ÔN BÀI CŨ
Viết các số sau:
1
2
3
Hai mươi lăm nghìn năm trăm
Bốn mươi bảy nghìn sáu trăm linh năm
Nêu các hàng của các số vừa viết
Thứ hai ngày 12 tháng 9 năm 2022
Toán
CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
a) Đơn vị - Chục- Trăm
1 đơn vị.
Viết số : 1
1 chục
Viết số : 10
1 trăm
Viết số : 100
a) Đơn vị - Chục- Trăm
b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn
10 trăm = 1 nghìn
Viết số : 1 000
10 nghìn = 1 chục nghìn
Viết số : 10 000
10 chục nghìn
= 100 nghìn
Viết số : 100 000
Trăm
nghìn
Chục
nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
100
10
1
1
1
1
1
1
5
1
6
100 000
100
100 000
100
10 000
100 000
10 000
1 000
100 000
10 000
1 000
4
3
2
100
100
432 516
Viết số:…………..
Đọc số:…………..
Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu.
Bài 1 - Trang 9
a) Mẫu
100 000
100 000
10 000
1 000
100
10
1
1
1
1
3
1
3
2
1
4
1 000
100 000
1 000
100
Viết số:…………..
313 214
Đọc số:…………..
Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn.
Bài 1 b -Trang 9
100 000
100 000
100 000
100 000
100 000
5
100
10 000
1000
1000
10 000
1000
2
3
100
100
100
4
10
10
10
10
10
5
1
1
1
3
523 453
Viết số:…………..
Đọc số:…………..
Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi ba.
Bài 2 -Trang 9
Viết theo mẫu
Viết số
425 671
369 815
Trăm
nghìn
4
5
786 612
7
Nghìn
2
3
579 623
Chục
nghìn
Trăm
5
6
6
8
9
7
9
8
6
Chục
Đọc số
1
Bốn trăm hai mươi lăm nghìn
sáu trăm bảy mươi mốt
7
2
1
Ba trăm sáu mươi chin
nghìn tám trăm mười lăm
5
1
6
6
Đơn vị
3
2
Năm trăm bảy mươi chín
nghìn sáu trăm hai mươi ba
Bảy trăm tám mươi sáu nghìn
sáu trăm mười hai
Bài 2 -Trang 9
Viết theo mẫu
Chục
Trăm
Viết số
nghì
nghìn
n
425
671
369
815
579
623
786
4
2
3
5
7
6
7
8
Nghì
n
5
9
9
6
Chụ Đơn
Trăm
c
vị
6
8
6
6
7
1
2
1
1
5
3
2
Đọc số
Bốn trăm hai mươi
lăm nghìn sáu trăm
bảy mươi mốt
Ba trăm sáu mươi
chín nghìn tám
trăm mười lăm
Năm trăm bảy mươi
chín nghìn sáu
trăm hai mươi ba
Bảy trăm tám mươi
sáu nghìn sáu trăm
Bài 3 -Trang 10
Đọc các số sau:
96 315;
Các số
96 315
796 315
796 315;
106 315;
106 827
Cách đọc
Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm.
Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm
106 315
Một trăm linh sáu nghìn ba trăm mười lăm
106 827
Một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy.
Bài 4 -Trang 10
Viết các số sau:
Đọc số
a) Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm
b) Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi
sáu
c) Chín trăm bốn mươi ba nghìn một trăm linh ba
d) Tám trăm sáu mươi nghìn ba trăm bảy mươi hai
Viết số
63 115
723 936
943 103
860 372
Cho biểu thức:
25 + (m x 7) = 25
m là số nào để biểu thức này đúng?
a) m = 5
b) m = 1
c) m = 0
- Hoàn thành các bài tập .
Chuẩn bị bài Hàng và lớp chép vào vở
TOÁN
Tiết 6: CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
I. Yêu cầu cần đạt
1. Kiến thức
- Biết mối quan hệ giữa các đơn vị các hàng liền kề
- Biết viết, đọc các số có đến sáu chữ số
2. Kĩ năng
- Vận dụng kiến thức làm các bài tập liên quan
3. Góp phần hình thành phẩm chất:
- HS có thái độ học tập tích cực.
4. Góp phần phát triển năng lực:
- Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic.
*Bài tập cần làm: Bài 1; bài 2; bài 3; bài 4 (a,b)
Thứ hai, ngày 12 tháng 9 năm 2022
TOÁN
ÔN BÀI CŨ
Viết các số sau:
1
2
3
Hai mươi lăm nghìn năm trăm
Bốn mươi bảy nghìn sáu trăm linh năm
Nêu các hàng của các số vừa viết
Thứ hai ngày 12 tháng 9 năm 2022
Toán
CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
a) Đơn vị - Chục- Trăm
1 đơn vị.
Viết số : 1
1 chục
Viết số : 10
1 trăm
Viết số : 100
a) Đơn vị - Chục- Trăm
b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn
10 trăm = 1 nghìn
Viết số : 1 000
10 nghìn = 1 chục nghìn
Viết số : 10 000
10 chục nghìn
= 100 nghìn
Viết số : 100 000
Trăm
nghìn
Chục
nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
100
10
1
1
1
1
1
1
5
1
6
100 000
100
100 000
100
10 000
100 000
10 000
1 000
100 000
10 000
1 000
4
3
2
100
100
432 516
Viết số:…………..
Đọc số:…………..
Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu.
Bài 1 - Trang 9
a) Mẫu
100 000
100 000
10 000
1 000
100
10
1
1
1
1
3
1
3
2
1
4
1 000
100 000
1 000
100
Viết số:…………..
313 214
Đọc số:…………..
Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn.
Bài 1 b -Trang 9
100 000
100 000
100 000
100 000
100 000
5
100
10 000
1000
1000
10 000
1000
2
3
100
100
100
4
10
10
10
10
10
5
1
1
1
3
523 453
Viết số:…………..
Đọc số:…………..
Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi ba.
Bài 2 -Trang 9
Viết theo mẫu
Viết số
425 671
369 815
Trăm
nghìn
4
5
786 612
7
Nghìn
2
3
579 623
Chục
nghìn
Trăm
5
6
6
8
9
7
9
8
6
Chục
Đọc số
1
Bốn trăm hai mươi lăm nghìn
sáu trăm bảy mươi mốt
7
2
1
Ba trăm sáu mươi chin
nghìn tám trăm mười lăm
5
1
6
6
Đơn vị
3
2
Năm trăm bảy mươi chín
nghìn sáu trăm hai mươi ba
Bảy trăm tám mươi sáu nghìn
sáu trăm mười hai
Bài 2 -Trang 9
Viết theo mẫu
Chục
Trăm
Viết số
nghì
nghìn
n
425
671
369
815
579
623
786
4
2
3
5
7
6
7
8
Nghì
n
5
9
9
6
Chụ Đơn
Trăm
c
vị
6
8
6
6
7
1
2
1
1
5
3
2
Đọc số
Bốn trăm hai mươi
lăm nghìn sáu trăm
bảy mươi mốt
Ba trăm sáu mươi
chín nghìn tám
trăm mười lăm
Năm trăm bảy mươi
chín nghìn sáu
trăm hai mươi ba
Bảy trăm tám mươi
sáu nghìn sáu trăm
Bài 3 -Trang 10
Đọc các số sau:
96 315;
Các số
96 315
796 315
796 315;
106 315;
106 827
Cách đọc
Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm.
Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm
106 315
Một trăm linh sáu nghìn ba trăm mười lăm
106 827
Một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy.
Bài 4 -Trang 10
Viết các số sau:
Đọc số
a) Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm
b) Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi
sáu
c) Chín trăm bốn mươi ba nghìn một trăm linh ba
d) Tám trăm sáu mươi nghìn ba trăm bảy mươi hai
Viết số
63 115
723 936
943 103
860 372
Cho biểu thức:
25 + (m x 7) = 25
m là số nào để biểu thức này đúng?
a) m = 5
b) m = 1
c) m = 0
- Hoàn thành các bài tập .
Chuẩn bị bài Hàng và lớp chép vào vở
 







Các ý kiến mới nhất