Các số tròn chục

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: THU VIEN BAI GIANG DIEN TƯ
Người gửi: Lê Thị Nghị
Ngày gửi: 16h:59' 21-02-2012
Dung lượng: 684.5 KB
Số lượt tải: 59
Nguồn: THU VIEN BAI GIANG DIEN TƯ
Người gửi: Lê Thị Nghị
Ngày gửi: 16h:59' 21-02-2012
Dung lượng: 684.5 KB
Số lượt tải: 59
Số lượt thích:
0 người
KÍNH CHÀO QÚY THẦY CÔ
CÙNG TẤT CẢ CÁC EM HỌC SINH
TRƯỜNG TIỂU HỌC THỌ XƯƠNG
Toán
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
10
20
Bài cũ:
Toán
1 chục
1
0
mười
2 chục
2
0
hai mươi
3 chục
3
0
ba mươi
4 chục
4
0
bốn mươi
5 chục
5
0
năm mươi
Tiết 89: Các số tròn chục
Thứ 6 ngày 24 tháng 2 năm 2012.
Toán
6
7
8
8
0
9
0
9
chín mươi
Tiết 89: Các số tròn chục
Thứ 6 ngày 24 tháng 2 năm 2012.
10
20
30
40
50
60
70
80
90
Toán
Tiết 89: Các số tròn chục
0
0
0
0
0
0
0
0
0
Thứ 6 ngày 24 tháng 2 năm 2012.
Thứ 6 ngày 24 tháng 2 năm 2012.
Viết (theo mẫu):
VIẾT SỐ
ĐỌC SỐ
VIẾT SỐ
ĐỌC SỐ
20
10
90
70
60
hai mươi
Sáu mươi
Tám mươi
Năm mươi
Ba mươi
a)
b)
Ba chục : …
Tám chục: ......
Một chục : .....
Bốn chục : .....
Sáu chục : .....
Năm chục: .....
c)
20 :
70 : ... chục
90 : ... chục
50: ...........
80: ............
30: ............
hai
1
chục
Bài 2:
Số tròn chục ?
Bài 3:
>
<
=
... 10 40 ... 80 90 ... 60
30 ... 40 80 ... 40 60 ... 90
50 ... 70 40 ... 40 90 ... 90
?
Thứ 6 ngày 24 tháng 2 năm 2012.
Thực hành
Bài 1:
Viết (theo mẫu)
Bài 2:
Số tròn chục ?
a)
b)
20
30
40
60
90
80
70
70
60
60
50
40
30
20
10
10
Bài 3:
Thứ 6 ngày 24 tháng 2 năm 2012.
CHÚC QUÝ THẦY CÔ SỨC KHOẺ.
CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN, HỌC GIỎI.
CÙNG TẤT CẢ CÁC EM HỌC SINH
TRƯỜNG TIỂU HỌC THỌ XƯƠNG
Toán
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
10
20
Bài cũ:
Toán
1 chục
1
0
mười
2 chục
2
0
hai mươi
3 chục
3
0
ba mươi
4 chục
4
0
bốn mươi
5 chục
5
0
năm mươi
Tiết 89: Các số tròn chục
Thứ 6 ngày 24 tháng 2 năm 2012.
Toán
6
7
8
8
0
9
0
9
chín mươi
Tiết 89: Các số tròn chục
Thứ 6 ngày 24 tháng 2 năm 2012.
10
20
30
40
50
60
70
80
90
Toán
Tiết 89: Các số tròn chục
0
0
0
0
0
0
0
0
0
Thứ 6 ngày 24 tháng 2 năm 2012.
Thứ 6 ngày 24 tháng 2 năm 2012.
Viết (theo mẫu):
VIẾT SỐ
ĐỌC SỐ
VIẾT SỐ
ĐỌC SỐ
20
10
90
70
60
hai mươi
Sáu mươi
Tám mươi
Năm mươi
Ba mươi
a)
b)
Ba chục : …
Tám chục: ......
Một chục : .....
Bốn chục : .....
Sáu chục : .....
Năm chục: .....
c)
20 :
70 : ... chục
90 : ... chục
50: ...........
80: ............
30: ............
hai
1
chục
Bài 2:
Số tròn chục ?
Bài 3:
>
<
=
... 10 40 ... 80 90 ... 60
30 ... 40 80 ... 40 60 ... 90
50 ... 70 40 ... 40 90 ... 90
?
Thứ 6 ngày 24 tháng 2 năm 2012.
Thực hành
Bài 1:
Viết (theo mẫu)
Bài 2:
Số tròn chục ?
a)
b)
20
30
40
60
90
80
70
70
60
60
50
40
30
20
10
10
Bài 3:
Thứ 6 ngày 24 tháng 2 năm 2012.
CHÚC QUÝ THẦY CÔ SỨC KHOẺ.
CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN, HỌC GIỎI.
 







Các ý kiến mới nhất