Chương III. §8. Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan THị Vinh
Ngày gửi: 13h:24' 28-04-2020
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 455
Nguồn:
Người gửi: Phan THị Vinh
Ngày gửi: 13h:24' 28-04-2020
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 455
Số lượt thích:
0 người
HÌNH HỌC 8
§8. Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
1) Nhắc lại các trường hợp đồng dạng của hai tam giác?
2) Nhắc lại các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông?
và
Kiểm tra bài cũ:
(cho ở hình vẽ sau) đồng dạng với nhau theo trường hợp c.g.c, g.g khi nào?
Em hãy phát biểu định lý về trường hợp đồng dạng thứ 3
của hai tam giác và vẽ hình minh họa?
1. áp dụng các tru?ng hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông
Tam gic vung ny c mt gc nhn bng gc nhn cđa tam gic vung kia.
Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau nếu:
Tiết 45 : §8 Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
1. áp dụng các trưu?ng hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông
Tam gic vung ny c mt gc nhn bng gc nhn cđa tam gic vung kia.
Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau nếu:
2.Phát biểu trường hợp đồng dạng thứ 2 của tam giác ?
Tam gic vung ny c hai cnh gc vung t lƯ víi hai cnh gc vung cđa tam gic vung kia.
Tiết 45 : §8 Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
?1
Hãy chỉ ra cặp tam giác đồng dạng trong hình vẽ
Tiết 45 : §8 Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
Để biết 2 tam giác vuông còn lại có đồng dạng hay không ta có
định lí sau
(c.g.c)
s
D’E’F’
Tiết 45 : §8 Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
2. Định lý
Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỉ lệ với cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng.
N
Chứng minh
* Vì: MN // AC ta có:
(3)
Từ (1);(2) và (3) => MN = B’C’
_
//
//
2. Định lý
K? MN//BC (N thuộc AC)
Tiết 45 : §8 Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
2. Định lý
NÕu c¹nh huyÒn vµ 1 c¹nh gãc vu«ng cña tam gi¸c vu«ng nµy tØ lÖ víi c¹nh huyÒn vµ 1 c¹nh gãc vu«ng cña tam gi¸c vu«ng kia th× hai tam gi¸c vu«ng ®ã ®ång d¹ng.
Tiết 45 : §8 Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
Bài tập: Hãy chỉ ra cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình sau:
P
4
3. Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng
a. Tỉ số hai đường cao :
Định lí
Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai
tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng
(Về nhà xem bài tập 39 trang 79 và tự chứng minh điịnh lý này)
Tiết 45: §8 Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
b. T? số diện tích của hai tam giác đồng dạng
3. Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng
a. Tỉ số hai đường cao :
Định lý:
Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỉ số đồng dạng.
Tiết 45 : §8 Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
b. T? số diện tích của hai tam giác đồng dạng
3. Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng
a. Tỉ số hai đường cao :
=
=
=
=
=k2
Tiết 45 : §8 Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
3.Tỉ số đồng dạng bằng tỉ số hai đường cao tương ứng
4.Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỉ số đồng dạng.
Vậy tỉ số đồng dạng bằng:
Tiết 45 : §8 Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
Bài 46: (sgk/84)
Trên hình 50, hãy chỉ ra các tam giác đồng dạng. Viết các tam giác này theo thứ tự các đỉnh tuong ứng và giải thích tại sao chúng đồng dạng.
Hình 50
Giải
Bài 46: (sgk/84)
Trên hình 50, hãy chỉ ra các tam giác đồng dạng. Viết các tam giác này theo thứ tự các đỉnh tương ứng và giải thích tại sao chúng đồng dạng.
Hình 50
Giải
(gg)
Bài 46: (sgk/84)
Trên hình 50, hãy chỉ ra các tam giác đồng dạng. Viết các tam giác này theo thứ tự các đỉnh tuong ứng và giải thích tại sao chúng đồng dạng.
Hình 50
Giải
(gg)
(Chung góc nhọn E)
Bài 46: (sgk/84)
Trên hình 50, hãy chỉ ra các tam giác đồng dạng. Viết các tam giác này theo thứ tự các đỉnh tuong ứng và giải thích tại sao chúng đồng dạng.
Hình 50
Giải
(gg)
(Chung góc nhọn E)
Tương tự còn 3 cặp nữa, các em về nhà làm
Bóng cột điện trên mặt đất: AC = 4,5m
Thanh sắt: A’B’ = 2,1m
Bóng thanh sắt: A’C’ = 0,6m
Tính chiều cao AB của cột điện ?
Bài tập 48 (T 84 SGK)
Giải
Khoanh tròn vào đáp án đứng trước câu trả lời đúng.
A. SABC = 10cm2
B. SABC = 30cm2
C. SABC = 270cm2
D. SABC = 810cm2
Bài tập:
1. Tam gic vung ny c mt gc nhn bng gc nhn cđa tam gic vung kia.
2. Tam gic vung ny c hai cnh gc vung t lƯ víi hai cnh gc vung cđa tam gic vung kia.
3.NÕu c¹nh huyÒn vµ 1 c¹nh gãc vu«ng cña tam gi¸c vu«ng nµy tØ lÖ víi c¹nh huyÒn vµ 1 c¹nh gãc vu«ng cña tam gi¸c vu«ng kia th× hai tam gi¸c vu«ng ®ã ®ång d¹ng.
4.Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai tam giác đồng dạng
bằng tỉ số đồng dạng.
5.Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng bình phương
tỉ số đồng dạng.
Kiến thức cần nhớ
1) Học ôn lại lí thuyết đã học.
2). Xem lại các dạng bài tập đã làm.
3) Làm các bài tập 47, 49, 2 SGK.
Hướng dẫn học ở nhà
4) Đọc bài: Ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng.
HÌNH HỌC 8
§8. Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
1) Nhắc lại các trường hợp đồng dạng của hai tam giác?
2) Nhắc lại các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông?
và
Kiểm tra bài cũ:
(cho ở hình vẽ sau) đồng dạng với nhau theo trường hợp c.g.c, g.g khi nào?
Em hãy phát biểu định lý về trường hợp đồng dạng thứ 3
của hai tam giác và vẽ hình minh họa?
1. áp dụng các tru?ng hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông
Tam gic vung ny c mt gc nhn bng gc nhn cđa tam gic vung kia.
Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau nếu:
Tiết 45 : §8 Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
1. áp dụng các trưu?ng hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông
Tam gic vung ny c mt gc nhn bng gc nhn cđa tam gic vung kia.
Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau nếu:
2.Phát biểu trường hợp đồng dạng thứ 2 của tam giác ?
Tam gic vung ny c hai cnh gc vung t lƯ víi hai cnh gc vung cđa tam gic vung kia.
Tiết 45 : §8 Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
?1
Hãy chỉ ra cặp tam giác đồng dạng trong hình vẽ
Tiết 45 : §8 Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
Để biết 2 tam giác vuông còn lại có đồng dạng hay không ta có
định lí sau
(c.g.c)
s
D’E’F’
Tiết 45 : §8 Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
2. Định lý
Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỉ lệ với cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng.
N
Chứng minh
* Vì: MN // AC ta có:
(3)
Từ (1);(2) và (3) => MN = B’C’
_
//
//
2. Định lý
K? MN//BC (N thuộc AC)
Tiết 45 : §8 Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
2. Định lý
NÕu c¹nh huyÒn vµ 1 c¹nh gãc vu«ng cña tam gi¸c vu«ng nµy tØ lÖ víi c¹nh huyÒn vµ 1 c¹nh gãc vu«ng cña tam gi¸c vu«ng kia th× hai tam gi¸c vu«ng ®ã ®ång d¹ng.
Tiết 45 : §8 Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
Bài tập: Hãy chỉ ra cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình sau:
P
4
3. Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng
a. Tỉ số hai đường cao :
Định lí
Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai
tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng
(Về nhà xem bài tập 39 trang 79 và tự chứng minh điịnh lý này)
Tiết 45: §8 Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
b. T? số diện tích của hai tam giác đồng dạng
3. Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng
a. Tỉ số hai đường cao :
Định lý:
Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỉ số đồng dạng.
Tiết 45 : §8 Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
b. T? số diện tích của hai tam giác đồng dạng
3. Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng
a. Tỉ số hai đường cao :
=
=
=
=
=k2
Tiết 45 : §8 Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
3.Tỉ số đồng dạng bằng tỉ số hai đường cao tương ứng
4.Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỉ số đồng dạng.
Vậy tỉ số đồng dạng bằng:
Tiết 45 : §8 Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
Bài 46: (sgk/84)
Trên hình 50, hãy chỉ ra các tam giác đồng dạng. Viết các tam giác này theo thứ tự các đỉnh tuong ứng và giải thích tại sao chúng đồng dạng.
Hình 50
Giải
Bài 46: (sgk/84)
Trên hình 50, hãy chỉ ra các tam giác đồng dạng. Viết các tam giác này theo thứ tự các đỉnh tương ứng và giải thích tại sao chúng đồng dạng.
Hình 50
Giải
(gg)
Bài 46: (sgk/84)
Trên hình 50, hãy chỉ ra các tam giác đồng dạng. Viết các tam giác này theo thứ tự các đỉnh tuong ứng và giải thích tại sao chúng đồng dạng.
Hình 50
Giải
(gg)
(Chung góc nhọn E)
Bài 46: (sgk/84)
Trên hình 50, hãy chỉ ra các tam giác đồng dạng. Viết các tam giác này theo thứ tự các đỉnh tuong ứng và giải thích tại sao chúng đồng dạng.
Hình 50
Giải
(gg)
(Chung góc nhọn E)
Tương tự còn 3 cặp nữa, các em về nhà làm
Bóng cột điện trên mặt đất: AC = 4,5m
Thanh sắt: A’B’ = 2,1m
Bóng thanh sắt: A’C’ = 0,6m
Tính chiều cao AB của cột điện ?
Bài tập 48 (T 84 SGK)
Giải
Khoanh tròn vào đáp án đứng trước câu trả lời đúng.
A. SABC = 10cm2
B. SABC = 30cm2
C. SABC = 270cm2
D. SABC = 810cm2
Bài tập:
1. Tam gic vung ny c mt gc nhn bng gc nhn cđa tam gic vung kia.
2. Tam gic vung ny c hai cnh gc vung t lƯ víi hai cnh gc vung cđa tam gic vung kia.
3.NÕu c¹nh huyÒn vµ 1 c¹nh gãc vu«ng cña tam gi¸c vu«ng nµy tØ lÖ víi c¹nh huyÒn vµ 1 c¹nh gãc vu«ng cña tam gi¸c vu«ng kia th× hai tam gi¸c vu«ng ®ã ®ång d¹ng.
4.Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai tam giác đồng dạng
bằng tỉ số đồng dạng.
5.Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng bình phương
tỉ số đồng dạng.
Kiến thức cần nhớ
1) Học ôn lại lí thuyết đã học.
2). Xem lại các dạng bài tập đã làm.
3) Làm các bài tập 47, 49, 2 SGK.
Hướng dẫn học ở nhà
4) Đọc bài: Ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng.
 








Các ý kiến mới nhất