Tìm kiếm Bài giảng
Bài 15. Cacbon

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Duy Tân
Ngày gửi: 10h:36' 18-11-2021
Dung lượng: 7.0 MB
Số lượt tải: 191
Nguồn:
Người gửi: Duy Tân
Ngày gửi: 10h:36' 18-11-2021
Dung lượng: 7.0 MB
Số lượt tải: 191
Số lượt thích:
0 người
1
Chương 3:
CACBON- SILIC
Hình ảnh sau các em nghĩ đến nguồn nguyên liệu nào?
2
Bài 15 :
CACBON
3
4
1. Nhìn vào bảng HTTH, em hãy xác định vị trí
(ô nguyên tố, chu kì, nhóm) của nguyên tố Cacbon?
Cacbon có MC=12,ở ô thứ 6, chu kì 2, nhóm IVA.
I. Vị trí và cấu hình electron nguyên tử:
Bài 15. CACBON
2. Viết cấu hình electron nguyên tử và cho biết
số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử cacbon?
3. Cho biết các số oxi hoá có thể có của cacbon?
Cacbon có các số oxi hoá: -4, 0, +2, +4
5
I. Vị trí và cấu hình electron nguyên tử:
II. Tính chất vật lý- ứng dụng:
Cacbon có các dạng thù hình:
* Kim cương
* Than chì
* Fuleren
* Cacbon vô định hình
Tiết 23- Bài 15: CACBON
6
Phiếu học tập. Em hãy quan sát mô hình cấu trúc mạng
tinh thể kim cương, than chì, kết hợp thông tin SGK
(mục II và IV), điền kết quả vào bảng sau:
Cấu trúc
Tính chất vật lý
Ứng dụng
7
I. Vị trí và cấu hình electron nguyên tử:
Tiết 23- Bài 15: CACBON
II. Tính chất vật lí - Ứng dụng:
Cấu trúc tinh thể
kim cương
Cấu trúc tinh thể
than chì
Cấu trúc fuleren
Kim cương
Than chì
Cacbon vô định hình
Ứng dụng
Cấu trúc
Tính chất vật lý
-Làm đồ trang sức, chế tạo mũi khoan, dao cắt thuỷ tinh.
-Tứ diện đều. Tinh thể nguyên tử
Trong suốt, không màu. Không dẫn điện, dẫn nhiệt kém Rất cứng
-Làm điện cực, bút chì, Làm nồi, chén nấu chảy hợp kim chịu nhiệt…
Cấu trúc lớp, các lớp liên kết yếu với nhau
Xám đen. Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt. Mềm, các lớp dễ tách khỏi nhau.
Có màu đen xốp, một số có khả năng hấp phụ mạnh
Có cấu tạo phức tạp, không đồng nhất
Làm thuốc nổ đen, chất hấp phụ, dùng chế tạo mặt nạ phòng độc, mực in, xi đánh giày…
Kim cương
Kim cương
Dao cắt thủy tinh
Bột mài
Đồ trang sức
Mũi khoan
Kim cương
9
Bút chì
pin
Than Chì
10
Vi mạch điện tử bằng sợi cacbon Nano
11
Mực in
Xi đánh giày
Than muội
12
Mặt nạ phòng độc
Khẩu trang
Thuốc nổ
Thuốc pháo
Than gỗ
13
Than hoạt tính
14
III. Tính chất hoá học:
Như vậy: Cacbon vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá. Tuy nhiên tính khử vẫn là tính chất chủ yếu của cacbon
1. Tính khử:
a. Với oxi:
Bài 15: CACBON
Cacbon dioxit
Cacbon mono oxit
15
III. Tính chất hoá học:
Tính khử:
a. Với oxi:
b. Với hợp chất :
Chú ý: Sản phẩm khí sinh ra khi C tác dụng với oxit kim loại (sau Al) có thể là CO hoặc CO2
Bài 15: CACBON
16
III. Tính chất hoá học:
1. Tính khử:
2. Tính oxi hoá:
*Với 1 so kim loại hoạt động
*Với hidro:
Bài 15: CACBON
17
IV. Trạng thái tự nhiên:
* Cacbon tự do
Bài 15: CACBON
18
IV. Trạng thái tự nhiên:
* Cacbon tự do
* Cacbon trong các khoáng vật, than mỏ…
Bài 15: CACBON
19
IV. Trạng thái tự nhiên:
* Cacbon t ự do
* Cacbon trong các khoáng vật, than mỏ…
* Cacbon là thành phần cơ sở của các tế bào động vật, thực vật
tế bào nấm
tế bào bạch cầu
Bài 15: CACBON
20
Câu 1. Trong các cấu hình electron sau, cấu hình electron
của nguyên tử cacbon là
A. 1s22s22p1
B. 1s22s22p2
C. 1s12s22p2
D. 1s22s22p3
Câu 2. Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét không đúng là
A. Kim cương là cacbon hoàn toàn tinh khiết, trong suốt,
không màu, không dẫn điện.
B. Than chì mềm do cấu trúc lớp, các lớp lân cận liên kết
với nhau bằng lực tương tác yếu.
C. Than gỗ, than xương có khả năng hấp phụ các chất khí
và chất tan trong dung dịch.
D. Khi đốt cháy cacbon, phản ứng toả nhiều nhiệt,
sản phẩm thu được chỉ là khí cacbonic.
BÀI TẬP
21
Câu 3. Khi tham gia phản ứng hoá học, cacbon có tính chất
D. chỉ có tính oxi hoá.
B. chỉ có tính khử
A. tính oxi hoá, không có tính khử
C. tính oxi hoá và tính khử
Câu 4. Cho PTHH sau:
0
+4
Vai trò của cacbon trong phản ứng trên là
B. chất oxi hoá
C. không phải chất oxi hoá, cũng không phải chất khử.
D. vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử.
A. chất khử
BÀI TẬP
22
Câu 5. Hoà tan hoàn toàn 3,60g cacbon trong dung dịch axit
HNO3 đậm đặc, nóng thì thu được V lit hỗn hợp khí (đktc).
Giá trị của V là
D. 20,16
B. 26,88
A. 6,72
C. 33,60
Câu 6. Để điều chế được 72,0g nhôm cacbua (Al4C3) cần
dùng a (g) cacbon và b(g) nhôm. Hiệu suất phản ứng điều
chế là 60%. Giá trị a và b lần lượt là
A. 90,0g và 30,0g
B. 30,0g và 90,0g
C. 30,0g và 60,0g
D. 60,0g và 30,0g
BÀI TẬP
Chương 3:
CACBON- SILIC
Hình ảnh sau các em nghĩ đến nguồn nguyên liệu nào?
2
Bài 15 :
CACBON
3
4
1. Nhìn vào bảng HTTH, em hãy xác định vị trí
(ô nguyên tố, chu kì, nhóm) của nguyên tố Cacbon?
Cacbon có MC=12,ở ô thứ 6, chu kì 2, nhóm IVA.
I. Vị trí và cấu hình electron nguyên tử:
Bài 15. CACBON
2. Viết cấu hình electron nguyên tử và cho biết
số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử cacbon?
3. Cho biết các số oxi hoá có thể có của cacbon?
Cacbon có các số oxi hoá: -4, 0, +2, +4
5
I. Vị trí và cấu hình electron nguyên tử:
II. Tính chất vật lý- ứng dụng:
Cacbon có các dạng thù hình:
* Kim cương
* Than chì
* Fuleren
* Cacbon vô định hình
Tiết 23- Bài 15: CACBON
6
Phiếu học tập. Em hãy quan sát mô hình cấu trúc mạng
tinh thể kim cương, than chì, kết hợp thông tin SGK
(mục II và IV), điền kết quả vào bảng sau:
Cấu trúc
Tính chất vật lý
Ứng dụng
7
I. Vị trí và cấu hình electron nguyên tử:
Tiết 23- Bài 15: CACBON
II. Tính chất vật lí - Ứng dụng:
Cấu trúc tinh thể
kim cương
Cấu trúc tinh thể
than chì
Cấu trúc fuleren
Kim cương
Than chì
Cacbon vô định hình
Ứng dụng
Cấu trúc
Tính chất vật lý
-Làm đồ trang sức, chế tạo mũi khoan, dao cắt thuỷ tinh.
-Tứ diện đều. Tinh thể nguyên tử
Trong suốt, không màu. Không dẫn điện, dẫn nhiệt kém Rất cứng
-Làm điện cực, bút chì, Làm nồi, chén nấu chảy hợp kim chịu nhiệt…
Cấu trúc lớp, các lớp liên kết yếu với nhau
Xám đen. Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt. Mềm, các lớp dễ tách khỏi nhau.
Có màu đen xốp, một số có khả năng hấp phụ mạnh
Có cấu tạo phức tạp, không đồng nhất
Làm thuốc nổ đen, chất hấp phụ, dùng chế tạo mặt nạ phòng độc, mực in, xi đánh giày…
Kim cương
Kim cương
Dao cắt thủy tinh
Bột mài
Đồ trang sức
Mũi khoan
Kim cương
9
Bút chì
pin
Than Chì
10
Vi mạch điện tử bằng sợi cacbon Nano
11
Mực in
Xi đánh giày
Than muội
12
Mặt nạ phòng độc
Khẩu trang
Thuốc nổ
Thuốc pháo
Than gỗ
13
Than hoạt tính
14
III. Tính chất hoá học:
Như vậy: Cacbon vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá. Tuy nhiên tính khử vẫn là tính chất chủ yếu của cacbon
1. Tính khử:
a. Với oxi:
Bài 15: CACBON
Cacbon dioxit
Cacbon mono oxit
15
III. Tính chất hoá học:
Tính khử:
a. Với oxi:
b. Với hợp chất :
Chú ý: Sản phẩm khí sinh ra khi C tác dụng với oxit kim loại (sau Al) có thể là CO hoặc CO2
Bài 15: CACBON
16
III. Tính chất hoá học:
1. Tính khử:
2. Tính oxi hoá:
*Với 1 so kim loại hoạt động
*Với hidro:
Bài 15: CACBON
17
IV. Trạng thái tự nhiên:
* Cacbon tự do
Bài 15: CACBON
18
IV. Trạng thái tự nhiên:
* Cacbon tự do
* Cacbon trong các khoáng vật, than mỏ…
Bài 15: CACBON
19
IV. Trạng thái tự nhiên:
* Cacbon t ự do
* Cacbon trong các khoáng vật, than mỏ…
* Cacbon là thành phần cơ sở của các tế bào động vật, thực vật
tế bào nấm
tế bào bạch cầu
Bài 15: CACBON
20
Câu 1. Trong các cấu hình electron sau, cấu hình electron
của nguyên tử cacbon là
A. 1s22s22p1
B. 1s22s22p2
C. 1s12s22p2
D. 1s22s22p3
Câu 2. Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét không đúng là
A. Kim cương là cacbon hoàn toàn tinh khiết, trong suốt,
không màu, không dẫn điện.
B. Than chì mềm do cấu trúc lớp, các lớp lân cận liên kết
với nhau bằng lực tương tác yếu.
C. Than gỗ, than xương có khả năng hấp phụ các chất khí
và chất tan trong dung dịch.
D. Khi đốt cháy cacbon, phản ứng toả nhiều nhiệt,
sản phẩm thu được chỉ là khí cacbonic.
BÀI TẬP
21
Câu 3. Khi tham gia phản ứng hoá học, cacbon có tính chất
D. chỉ có tính oxi hoá.
B. chỉ có tính khử
A. tính oxi hoá, không có tính khử
C. tính oxi hoá và tính khử
Câu 4. Cho PTHH sau:
0
+4
Vai trò của cacbon trong phản ứng trên là
B. chất oxi hoá
C. không phải chất oxi hoá, cũng không phải chất khử.
D. vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử.
A. chất khử
BÀI TẬP
22
Câu 5. Hoà tan hoàn toàn 3,60g cacbon trong dung dịch axit
HNO3 đậm đặc, nóng thì thu được V lit hỗn hợp khí (đktc).
Giá trị của V là
D. 20,16
B. 26,88
A. 6,72
C. 33,60
Câu 6. Để điều chế được 72,0g nhôm cacbua (Al4C3) cần
dùng a (g) cacbon và b(g) nhôm. Hiệu suất phản ứng điều
chế là 60%. Giá trị a và b lần lượt là
A. 90,0g và 30,0g
B. 30,0g và 90,0g
C. 30,0g và 60,0g
D. 60,0g và 30,0g
BÀI TẬP
 








Các ý kiến mới nhất