Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương I. §1. Căn bậc hai

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thuy Duong
Ngày gửi: 16h:30' 09-09-2021
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 101
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG CẢ LỚP



Lớp 9G- THCS Xuân La
Giáo viên : Nguyễn Thùy Dương
9G ily
CHƯƠNG I
CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
CĂN BẬC HAI
§1
.
Ở lớp 7, ta đã biết :
_ Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a.
_ Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau :
. Số dương kí hiệu là .
. và số âm kí hiệu là - .
_ Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính số 0, ta viết: = 0

?1 Tìm căn bậc hai của mỗi số sau :

a) 9 b) c) 0,25 d) 2

Căn bậc hai của 9 là và -3

Căn bậc hai của là và -

Căn bậc hai của 0,25 là và -0,5

Căn bậc hai của 2 là và -
3
0,5
1/ Căn bậc hai số học
* Định nghĩa :

Với số dương a, số
Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0.

Ví dụ 1: Căn bậc hai số học của 25 là ( = 5).
Căn bậc hai số học của 6 là .

Chú ý :
Với a ≥ 0, ta có :


?2 Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau :
a) 49 b) 64 c)81 d) 1,21

b) c) d)





Phép toán tìm căn bậc hai số học của một số không âm gọi là phép khai phương (gọi tắt là khai phương).
được gọi là căn bậc hai số học của a.
được gọi là căn bậc hai số học của a.
Phép toán ngược của phép bình phương
là phép khai phương.
?3 Tìm các căn bậc hai của mỗi số sau:

a) 64 b) 81 c) 1,21

Căn bậc hai của 64 là 8 và -8.
Căn bậc hai của 81 là 9 và -9.
Căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và -1,1.
?2 Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau:
a) 49 b) 64 c)81 d) 1,21

b) c) d)
1/ Trong các số ; - ; ; - số nào là căn bậc hai số học của 9 :

A) và B) - và


C) và - D) Tất cả đều sai

2/ Tìm những khẳng định đúng trong các khẳng định sau :

A. Căn bậc hai của 0,36 là 0,6

B. Căn bậc hai của 0,36 là 0,6 và –0,6

C.

D.
2
(-3)
2
(-3)
2
3
2
3
1
10
2
3
4
5
6
7
8
9
20
12
13
14
15
16
17
18
19
30
22
23
24
25
26
27
28
29
11
21
0
TIME
Ta đã biết:
Với hai số a và b không âm, nếu a < b thì .

Chứng minh:
Với hai số a và b không âm, nếu thì a < b.
Ta có:

Mà a ≥0; b ≥0





 < 0

 a <

Vậy với hai số a và b không âm, nếu thì a < b.
.
a ­ b
b
2. So sánh các căn bậc hai số học:
* Định lý :

Với hai số a và b không âm, ta có:
a < b 

Ví dụ 2: So sánh:
a) 1 và
Ta có 1 < 2

b) 2 và
Ta có 4 < 5


?4 So sánh:

a) 4 và b) và 3
0
Ví dụ 3 : Tìm số x không âm, biết :

a/ > 2 b/ < 1

a/ Vì



?5 Tìm số x không âm, biết :

a/ > 1 b/ < 3
x ≥ 0
0
x > 4
0 ≤ x < 1
x < 1
x ≥ 0 và x >4
1/ Căn bậc hai số học
* Định nghĩa :

Với số dương a, số được gọi là căn bậc hai số học của a.
Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0.

Chú ý : Với a ≥ 0, ta có :












2/ So sánh các căn bậc hai số học
* Định lý :
Với hai số a và b không âm, ta có:
a < b 
- Phép toán tìm căn bậc hai số học của một số không âm gọi là phép khai phương (gọi tắt là khai phương).
Chương I: căn bậc hai – căn bậc ba
§1. CĂN BẬC HAI
Tổng quát:

x2 = a (a ≥ 0)
 x = hay x = -
Bài 3/6 SGK Dùng máy tính bỏ túi, tính giá trị gần đúng của nghiệm mỗi phương trình sau (làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba):
a/ x2 = 2 b/ x2 = 3
c/ x2 = 3,5 d/ x2 = 4,12
Bài 1/6 SGK Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau rồi suy ra căn bậc hai của chúng.
121 144 169 225
Học thuộc định nghĩa, định lý của §1.
Làm bài 2, 3(a,d) SGK/6.
và 4, 5 SGK/7.
Đọc mục “Có thể em chưa biết” SGK/7.
Hướng dẫn Bài 4/7 SGK Tìm số x không âm, biết:




Hướng dẫn Bài 5/7 SGK
Đố : Tính cạnh một hình vuông, biết diện tích của nó bằng diện tích của hình chữ nhật có chiều rộng 3,5 m và chiều dài 14 m.
14m
3,5m
?
16
CHÚC CÁC CON SỨC KHỎE,
HỌC TẬP TỐT
HẸN GẶP LẠI CÁC CON
TRONG TIẾT HỌC SAU !
468x90
 
Gửi ý kiến