Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §1. Căn bậc hai

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Học sinh lớp 5C, Tô Tiến Phát
Người gửi: Tô Ngọc Vy Vy
Ngày gửi: 21h:55' 31-01-2023
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 245
Số lượt thích: 0 người
Thứ 4 ngày 1 tháng 2 năm 2023

Toán lớp 9:
Phần Đại Số: Căn bậc hai
SGK 9 tập 1 trang 4, 5, 6 và 7

Giáo viên: Tô Ngọc Vinh
Lớp: 9A

Trình bày: Tô Tiến Phát
Lớp: 5C

Khởi động

BOOM!!!

Căn bậc hai là gì?
Câu hỏi

Trong toán học, căn bậc hai của một
số a là một số x sao cho x2 = a.

Mục tiêu
- Tìm hiểu về: Phép toán ngược của phép bình bình
phương là phép toán nào.
- Ôn lại kiến thức lớp 7.
- So sánh hai số căn bậc hai.

Căn bậc hai

1. Căn bậc hai số học
Ở lớp 7, ta đã biết:

- Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x² = a.
- Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: Số dương kí
hiệu là và số âm kí hiệu là - Số 0 có đúng một căn bậc hai chính là số 0, ta viết = 0.

√𝑥

?
Tìm các căn bậc hai của mỗi số sau:
1 a) 9;
b) ;
c) 0,25;
d) 2

a) 9 : = 3.
b) : = .
c) 0,25 : = 0,5.
d) 2 : = 1,4142…

ĐỊNH NGHĨA: Với số dương a, số
được gọi là căn bậc hai số học
của a. Số 0 cũng được gọi là căn
bậc hai số học của 0.

a

n

Chúdụ
ý: Với

1 a 0, ta có:

Nếubậc
x =haithì
0 của
và x²
Căn
sốxhọc
16=làa.( = 4 ).
Căn
số học
5 làx. = .
Nếubậc
x ≥hai
0 và
x² =của
a thì

Ta viết:
x=

{

?
Tìm các căn bậc hai của mỗi số sau:
2 a) 49; b) 64; c) 81; d)1,21
a)7
b)8
c)9
d)1,1

-

Phép toán tìm căn bậc hai số học của số không âm gọi là phép khai
phương ( gọi tắt là khai phương ). Để khai phương một số, người ta có
thể dung máy tính bỏ túi hoặc dùng bảng số.
Khi biết căn bậc hai số học của một số, ta dễ dàng xác định được các
căn bậc hai của nó. Chẳng hạn, căn bậc hai số học của 49 là 7 nên 49 có
hai căn bậc hai là 7 và -7.

Giải mẫu: = 7, vì 7 ≥ 0 và 7² = 49.

𝑛𝑎

?
Tìm các căn bậc hai của mỗi số sau:
3 a) 64;
b) 81;
c) 1,21

8
=
)
a
9
=
b)
1
,
1
=
c)



1. Căn bậc hai số học

Ta đã biết: Với hai số a và b không âm,
nếu a < b thì < .



ĐỊNH LÝ
Xóa
Bảng

Ví dụ 2: So sánh
a) 1 và
b) 2 và

Giải
quyết
Ví dụ 2: So sánh
a) 1 và √2
b) 2 và √5



?
Tìm số x không âm, biết:
4

Câu hỏi

a) > 1

b) < 3

Giải quyết

x = 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9,...

x = 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8.

Các em tự làm
rồi trình bày
kết
quả
lên
Bàibảng.
tập
Kiểm tra kết
quả bài làm.

Xóa
Bảng
Ngược

Ai nhanh, ai đúng thì
PLAY!
click vào
để
chơi thôi nào

Câu 1

???

Câu 3

Câu 2
Khó thế
nhờ !!!

Câu 4

Câu 5

Câu 6

Câu 1 nói:”Câu 7 là câu dễ nhất các câu.” Câu 2 nói:”Nếu câu 4 nói thiệt thì câu 7 nói dối, thà cho câu 4 nói dối hay thật.”Câu
3 phản khán:”Câu 5 là câu đối thủ kè thủ của tôi, nếu câu 5 khó thì câu 3 dễ hơn câu 4.”Câu 4 nói:”Câu tôi chưa bằng câu 6 vì
câu 6 toàn chửi câu 7 là nó nói nó dễ hơn câu 4.”Câu 5 lại phản:”Nếu câu 3 nói thiệt thì câu 3 nói dối, nếu câu 4 nói đúng thì
tin tưởng.”Câu 6 phản:”Từ trước đến nay tao cân cả câu 7.”(Không có câu 7 nào cả). Các câu đều số nói thật và có số nói dối.
Họ quyết định ra một bài toán: Nếu 20 con bò ăn hết lượng cỏ trên một cánh đồng trong 8 ngày, 25 con bò ăn hết trong 6 ngày
thì 45 con bò ăn hết lượng cỏ trong bao nhiêu ngày (Biết rằng lượng cỏ mọc mỗi ngày là như nhau) (Bài toán Newton, bài toán
Newton là dạng bài mà các đại lượng tăng liên tục theo một số lượng nhất định). Câu 2, câu 3, câu 5 đều giải được, còn lại câu
1, câu 4, câu 6, câu 7 không giải được. Những người giải được sẽ có 1 người nói dối và những người không giải được có 1
người nói thật. Dựa vào những câu trên, em hãy chọn các câu dễ nhất và giải bài toán các câu bàn ra trên bảng.

Câu 1:
Tính giá trị của với giá trị làm tròn chữ số hàng thập phân thứ 7.

A

1,7320407

B

1,7320507

C

1,7320508

D

1,7330508

XEM ĐÁP ÁN

Back

HẾT
GIỜ!!!

Câu 2:
Tính giá trị của với giá trị làm tròn chữ số hàng thập phân thứ 7.

A

2,2360679

B

2,2370679

C

2,2460779

D

2,2360779

XEM ĐÁP ÁN

Back

HẾT
GIỜ!!!

Câu 3:
Tính giá trị của với giá trị làm tròn chữ số hàng thập phân thứ 7.

A

2,6458513

B

2,6457513

C

2,6467513

D

2,6547513

XEM ĐÁP ÁN

Back

HẾT
GIỜ!!!

Câu 4:
Tính giá trị của với giá trị làm tròn chữ số hàng thập phân thứ 7.

A

2,4495897

B

2,4484987

C

2,4494897

D

2,4495897

XEM ĐÁP ÁN

Back

HẾT
GIỜ!!!

Câu 5:
Tính giá trị của với giá trị làm tròn chữ số hàng thập phân thứ 7.

A

2,8294271

B

2,8285271

C

2,8284371

D

2,8284271

XEM ĐÁP ÁN

Back

HẾT
GIỜ!!!

Câu 6:
Tính giá trị của với giá trị làm tròn chữ số hàng thập phân thứ 3.

A

99490,799

B

99380,799

C
C

99390,799

D

99480,799

XEM ĐÁP ÁN

Back

HẾT
GIỜ!!!

TRÒ CHƠI
KẾT THÚC
LET'S SEE AN ANSWER THE
PRACTISE.

ANSWER PRACTISE
Bài 1:
121 – 11; 144 – 12; 169 – 13; 225 – 15; 256 – 16; 324 – 18; 361 – 19; 400 – 20.
Bài 2:
a) 2 và . Vì 2 = mà 4 > 3 nên 2 > .
b) 6 và . Vì 6 = mà 36 < 41 nên 6 < .
c) 7 và . Vì 7 = mà 49 > 47 nên 7 > .
Bài 3:
a) x = 1,414
b) x = 1,732
c) x = 1,87
d) x = 2,029
Bài 4:
b) x = 225 b) x = 49c) x = 0 và 1
d) x = 0,1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7
Bài 5:
Bài giải:
Diện tích hình chữ nhật là: 14 x 3,5 = 49 (m2)
Độ dài một cạnh là: = 7 (m)
Đáp số: 7 m

ào vở
v
y
à
n
i
a
h
c

b
n
ă
c
h
h tín
Các em hãy ghi các
nhé:
a a.

c
c

h

s
i
a
h
c

b
n
Đặt x là că
Vậy x = a/x.
và a/x.
x
,
n

L

n

h
p
3
h
n
Kẻ bảng thà
hoặc gần

x
p

x
số
m


đ
h
Kẻ số cột tùy thíc
bằng.
/2
Lần một: x = (a + 1)
a lần 1)

(c
/2
)
/x
2
+
(x
=
x
Lần hai:
n 2)
lầ
a

(c
/2
)
/x
2
+
(x
Lần ba: x =
ng.
à
h
t
ế
h
n
ế
đ
ế
th
ư
h
n
Tiếp tục
là x
g
n

b
n

g
c

o
h

x
p
Số xấ

Giải toán của trò chơi:
Ta hãy coi số cỏ mà 1 con bò ăn trong 1 ngày là 1.
Số cỏ mà 20 con bò ăn hết trong 8 ngày là:
20 . 8 = 160 (lượng cỏ)
Số cỏ mà 25 con bò ăn hết trong 6 ngày là:
25 . 6 = 150 (lượng cỏ)
Trong 2 ngày thì số cỏ mọc là:
160 - 150 = 10 (lượng cỏ)
Trong 1 ngày thì số cỏ mọc là:
10 / 2 = 5 (lượng cỏ)
Số cỏ mọc trong 8 ngày là:
8 . 5 = 40 (lượng cỏ)
Số cỏ ban đầu là:
160 - 40 = 120 (lượng cỏ)
Số cỏ 45 còn bò ăn trong 1 ngày là:
45 - 5 = 40 (lượng cỏ)
Số ngày để 45 con bò ăn hết số cỏ trên cánh đồng là:
120 / 40 = 3 (ngày)
Đáp số: 3 ngày

Chúc Các Em
Học Tốt!
 
Gửi ý kiến