Chương I. §1. Căn bậc hai

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phùng Tuấn Anh
Ngày gửi: 21h:43' 15-05-2023
Dung lượng: 219.1 KB
Số lượt tải: 270
Nguồn:
Người gửi: Phùng Tuấn Anh
Ngày gửi: 21h:43' 15-05-2023
Dung lượng: 219.1 KB
Số lượt tải: 270
Số lượt thích:
0 người
TOÁN HỌC 9.
Chương I: Căn bậc hai. Căn bậc ba
Căn bậc hai
CĂN BẬC HAI
Lời giải:
I. Nhắc lại kiến thức.
Căn bậc hai của một số a không âm là một số x sao cho x2 = a
a) 9 = 32 = (-3)2
Các căn bậc hai của 9 là: 3 và -3
Số dương a có đúng hai cân bậc hai là hai số đối nhau:
Số dương. Kí hiệu là:
Số âm. Ký hiệu là:
Số 0 có đúng một câm bậc hai chính là số 0, ta viết:
Ví dụ 1: Tìm các căn bậc hai của các số sau:
a. 9
b.
c. 2
b) =
Các căn bậc hai của và
c)
Các căn bậc hai của 2 là và
1. Căn bậc hai số học.
Với số dương a, số được gọi là căn bậc hai số học của a.
Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0.
Ví dụ: Căn bậc hai số học của 16 là = 4, vì 4 > 0 và = 16
Chú ý: Với a 0, ta có 0
Phép toán tìm căn bậc hai số học của số không âm là phép khai phương (gọi tắt là khai phương).
Ví dụ 2: Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau:
a. 64
và
b. 1,21
và
c.
vì và
2. So sánh các căn bậc hai số học
Định lí:
Với hai số a và b không âm, ta có a < b <
Ví dụ 3. So sánh:
a. 1 và
Ta có: 1 < 2 nên <
Vậy 1 <
b. 2 và
Ta có: 4 < 5 nên <
Vậy 2 <
Ví dụ 4: Tìm số x không âm, biết:
a. b.
c.
d.
Bài tập củng cố:
Bài 1. Tìm các khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
a. Căn bậc hai của 0,36 là: 0,6 SAI
b. Căn bậc hai của 0,36 là 0,06 SAI
c.
ĐÚNG
d. Căn bậc hai của 0,36 là 0,6 và -0,6 ĐÚNG
e.
KHÔNG ĐƯỢC VIẾT
Bài 2. So sánh (không dùng máy tính)
a. 2 và
b. 2
c. -3
Chương I: Căn bậc hai. Căn bậc ba
Căn bậc hai
CĂN BẬC HAI
Lời giải:
I. Nhắc lại kiến thức.
Căn bậc hai của một số a không âm là một số x sao cho x2 = a
a) 9 = 32 = (-3)2
Các căn bậc hai của 9 là: 3 và -3
Số dương a có đúng hai cân bậc hai là hai số đối nhau:
Số dương. Kí hiệu là:
Số âm. Ký hiệu là:
Số 0 có đúng một câm bậc hai chính là số 0, ta viết:
Ví dụ 1: Tìm các căn bậc hai của các số sau:
a. 9
b.
c. 2
b) =
Các căn bậc hai của và
c)
Các căn bậc hai của 2 là và
1. Căn bậc hai số học.
Với số dương a, số được gọi là căn bậc hai số học của a.
Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0.
Ví dụ: Căn bậc hai số học của 16 là = 4, vì 4 > 0 và = 16
Chú ý: Với a 0, ta có 0
Phép toán tìm căn bậc hai số học của số không âm là phép khai phương (gọi tắt là khai phương).
Ví dụ 2: Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau:
a. 64
và
b. 1,21
và
c.
vì và
2. So sánh các căn bậc hai số học
Định lí:
Với hai số a và b không âm, ta có a < b <
Ví dụ 3. So sánh:
a. 1 và
Ta có: 1 < 2 nên <
Vậy 1 <
b. 2 và
Ta có: 4 < 5 nên <
Vậy 2 <
Ví dụ 4: Tìm số x không âm, biết:
a. b.
c.
d.
Bài tập củng cố:
Bài 1. Tìm các khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
a. Căn bậc hai của 0,36 là: 0,6 SAI
b. Căn bậc hai của 0,36 là 0,06 SAI
c.
ĐÚNG
d. Căn bậc hai của 0,36 là 0,6 và -0,6 ĐÚNG
e.
KHÔNG ĐƯỢC VIẾT
Bài 2. So sánh (không dùng máy tính)
a. 2 và
b. 2
c. -3
 







Các ý kiến mới nhất