Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 7: Căn bậc hai và căn thức bậc hau

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thu Hằng
Ngày gửi: 22h:43' 08-11-2026
Dung lượng: 9.5 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích: 0 người
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG
CÁC THẦY CÔ GIÁO
VÀ CÁC EM HỌC SINH!

Trò chơi:
VÒNG QUAY MAY MẮN

4

Há
t
cả tặng
lớp
bà 1
i

10
m
ể
Đi

Điể

0
1
m

Mộ
t tr
phá àng
o ta
y

ần
Ph à
qu

3

2

Trà
ph
ng
áo
tay

1

10
ểm
Đi
P
h
ầ
n
quà

VÒNG QUAY
MAY MẮN

QUAY

Câu 1: Căn bậc hai của 36 là
A. -6

B. 6

C. 6 và -6

D. 1296

QUAY VỀ

Câu 2:Tính: (1 
A.

2 1

C. 1 

2

B.
D. 

QUAY VỀ

21
21

2)

2

Câu 3: Chọn câu sai
A. Số 0 chỉ có 1 căn bậc
hai là 0

B. Số dương có hai căn
bậc hai

C. Số âm không có căn
bậc hai

D. Mọi số thực đều có
căn bậc hai

QUAY VỀ

Câu 4: Cho
A.
C.

a  20; b 5.

a b
a b

B.

Hãy so sánh a và b?

a b

D. Không so sánh được

QUAY VỀ

h

HĐ 3: Hoạt động cá nhân, thời gian 1 phút
Viết biểu thức tính độ dài cạnh huyền BC của tam giác
vuông ABC, biết AB 3 cm và AC x cm.
 

Căn thức bậc hai là biểu thức có dạng A , trong đó A là một
biểu thức đại số.
A được gọi là biểu thức lấy căn hoặc biểu thức dưới dấu căn.

Ví dụ:
2 x  1 biểu thức dưới dấu căn là: 2 x  1
1
 x2
3

x

1
biểu thức dưới dấu căn là:  x  2
3

biểu thức dưới dấu căn là: x

HĐ 4: Thảo luận nhóm đôi, thời gian 3 phút
Cho biểu thức C  2 x  1
a) Tính giá trị của biểu thức tại x = 5.
b) Tại x = 0 có tính được giá trị của biểu thức không?
Vì sao?
Giải:
a) Thay x = 5 vào biểu thức  C  2 x  1 , ta được:
C  2.5  1  9 3

Vậy C = 3 khi x = 5.

HĐ 4:

C  2x  1
Cho biểu thức
a) Tính giá trị của biểu thức tại x = 5.
b) Tại x = 0 có tính được giá trị của biểu thức không?
Vì sao?
Giải:
b) Thay x = 0 vào biểu thức dưới dấu căn của biểu thức
C, ta được: 2.0 – 1  –1  0
Mà một số âm không có căn bậc hai số học.
Vậy tại x = 0 ta không tính được giá trị của biểu thức C.

Điều kiện xác định của căn thức bậc hai
xác định khi A lấy giá trị không âm ( A 0)
Ta nói A 0 là điều kiện xác định của A .
A

Ví dụ 4:
Cho căn thức A=
√3 𝑥 −2
a) Tìm điều kiện xác định của căn thức.
b) Tính giá trị của căn thức tại x = 9 và x = 0

Luyện tập: Hoạt động cá nhân
Tìm điều kiện xác định và tính giá trị của mỗi căn thức
sau tại x 3
a) A  5 x  6

(Tổ 3)

b) B  4  2 x

(Tổ 2)

c) C  x  4 x  4 (Tổ 1)
2

Ví dụ 5: Rút gọn các biểu thức sau:
3
a ) A  3  2 x với x 
2



b) B 



2

 x  4  với
2

2

x  4

c) C 2 x  x  10 x  25

Luyện tập:

Rút gọn các biểu thức sau:

a ) A  ( x  6) với x  6;
2

b) B  x x
c) C x 

6

với x  0;
2

x  6x  9

HƯỚNG
DẪN VỀ
NHÀ

1

Ôn lại bài, xem lại các ví dụ

2

Làm các bài tập : 3.1 – 3.6/SGK tr 48

3

Làm thêm các bài – SBT tr

4

Xem trước bài 8: Khai căn bậc hai với
phép nhân và phép chia

Vận dụng:
Trong Vật lí, quãng đường S (tính bằng
mét) của một vật rơi tự do được cho bởi công
2
thức S = 4,9t , trong đó t là thời gian rơi (tính
bằng giây). Hỏi sau bao nhiêu giây thì vật sẽ
chạm đất nếu được thả rơi tự do từ độ cao
122,5 mét?

Vận dụng:
a) Viết công thức tính thời gian t (giây) cần thiết để
vật rơi được quãng đường S (mét).
b) Sử dụng công thức tìm được trong câu a, hãy trả
lời câu hỏi trong tình huống mở đầu.

Giải:
a)Từ công thức S = 4,9t2, suy ra
Nên

S
t
4,9

(giây) (do t > 0).

S
t 
4,9
2

Vậy công thức tính thời gian t (giây) cần thiết để vật rơi
S
t
4, 9

được quãng đường S (mét) là 
b) Quãng đường vật rơi tự do từ độ cao 122,5 mét đến khi
chạm đất là 122,5 mét.
122,5
S

t
4,9
4, 9

 25 5 (giây )
Theo câu a, ta có
Vậy sau 5 giây thì vật sẽ chạm đất nếu được thả rơi tự do từ
độ cao 122,5 mét.

CẢM ƠN CÁC EM
ĐÃ LẮNG NGHE BÀI HỌC!
 
Gửi ý kiến