Bài 7: Căn bậc hai và căn thức bậc hau

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thu Hằng
Ngày gửi: 22h:43' 08-11-2026
Dung lượng: 9.5 MB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Trần Thu Hằng
Ngày gửi: 22h:43' 08-11-2026
Dung lượng: 9.5 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG
CÁC THẦY CÔ GIÁO
VÀ CÁC EM HỌC SINH!
Trò chơi:
VÒNG QUAY MAY MẮN
4
Há
t
cả tặng
lớp
bà 1
i
10
m
ể
Đi
Điể
0
1
m
Mộ
t tr
phá àng
o ta
y
ần
Ph à
qu
3
2
Trà
ph
ng
áo
tay
1
10
ểm
Đi
P
h
ầ
n
quà
VÒNG QUAY
MAY MẮN
QUAY
Câu 1: Căn bậc hai của 36 là
A. -6
B. 6
C. 6 và -6
D. 1296
QUAY VỀ
Câu 2:Tính: (1
A.
2 1
C. 1
2
B.
D.
QUAY VỀ
21
21
2)
2
Câu 3: Chọn câu sai
A. Số 0 chỉ có 1 căn bậc
hai là 0
B. Số dương có hai căn
bậc hai
C. Số âm không có căn
bậc hai
D. Mọi số thực đều có
căn bậc hai
QUAY VỀ
Câu 4: Cho
A.
C.
a 20; b 5.
a b
a b
B.
Hãy so sánh a và b?
a b
D. Không so sánh được
QUAY VỀ
h
HĐ 3: Hoạt động cá nhân, thời gian 1 phút
Viết biểu thức tính độ dài cạnh huyền BC của tam giác
vuông ABC, biết AB 3 cm và AC x cm.
Căn thức bậc hai là biểu thức có dạng A , trong đó A là một
biểu thức đại số.
A được gọi là biểu thức lấy căn hoặc biểu thức dưới dấu căn.
Ví dụ:
2 x 1 biểu thức dưới dấu căn là: 2 x 1
1
x2
3
x
1
biểu thức dưới dấu căn là: x 2
3
biểu thức dưới dấu căn là: x
HĐ 4: Thảo luận nhóm đôi, thời gian 3 phút
Cho biểu thức C 2 x 1
a) Tính giá trị của biểu thức tại x = 5.
b) Tại x = 0 có tính được giá trị của biểu thức không?
Vì sao?
Giải:
a) Thay x = 5 vào biểu thức C 2 x 1 , ta được:
C 2.5 1 9 3
Vậy C = 3 khi x = 5.
HĐ 4:
C 2x 1
Cho biểu thức
a) Tính giá trị của biểu thức tại x = 5.
b) Tại x = 0 có tính được giá trị của biểu thức không?
Vì sao?
Giải:
b) Thay x = 0 vào biểu thức dưới dấu căn của biểu thức
C, ta được: 2.0 – 1 –1 0
Mà một số âm không có căn bậc hai số học.
Vậy tại x = 0 ta không tính được giá trị của biểu thức C.
Điều kiện xác định của căn thức bậc hai
xác định khi A lấy giá trị không âm ( A 0)
Ta nói A 0 là điều kiện xác định của A .
A
Ví dụ 4:
Cho căn thức A=
√3 𝑥 −2
a) Tìm điều kiện xác định của căn thức.
b) Tính giá trị của căn thức tại x = 9 và x = 0
Luyện tập: Hoạt động cá nhân
Tìm điều kiện xác định và tính giá trị của mỗi căn thức
sau tại x 3
a) A 5 x 6
(Tổ 3)
b) B 4 2 x
(Tổ 2)
c) C x 4 x 4 (Tổ 1)
2
Ví dụ 5: Rút gọn các biểu thức sau:
3
a ) A 3 2 x với x
2
b) B
2
x 4 với
2
2
x 4
c) C 2 x x 10 x 25
Luyện tập:
Rút gọn các biểu thức sau:
a ) A ( x 6) với x 6;
2
b) B x x
c) C x
6
với x 0;
2
x 6x 9
HƯỚNG
DẪN VỀ
NHÀ
1
Ôn lại bài, xem lại các ví dụ
2
Làm các bài tập : 3.1 – 3.6/SGK tr 48
3
Làm thêm các bài – SBT tr
4
Xem trước bài 8: Khai căn bậc hai với
phép nhân và phép chia
Vận dụng:
Trong Vật lí, quãng đường S (tính bằng
mét) của một vật rơi tự do được cho bởi công
2
thức S = 4,9t , trong đó t là thời gian rơi (tính
bằng giây). Hỏi sau bao nhiêu giây thì vật sẽ
chạm đất nếu được thả rơi tự do từ độ cao
122,5 mét?
Vận dụng:
a) Viết công thức tính thời gian t (giây) cần thiết để
vật rơi được quãng đường S (mét).
b) Sử dụng công thức tìm được trong câu a, hãy trả
lời câu hỏi trong tình huống mở đầu.
Giải:
a)Từ công thức S = 4,9t2, suy ra
Nên
S
t
4,9
(giây) (do t > 0).
S
t
4,9
2
Vậy công thức tính thời gian t (giây) cần thiết để vật rơi
S
t
4, 9
được quãng đường S (mét) là
b) Quãng đường vật rơi tự do từ độ cao 122,5 mét đến khi
chạm đất là 122,5 mét.
122,5
S
t
4,9
4, 9
25 5 (giây )
Theo câu a, ta có
Vậy sau 5 giây thì vật sẽ chạm đất nếu được thả rơi tự do từ
độ cao 122,5 mét.
CẢM ƠN CÁC EM
ĐÃ LẮNG NGHE BÀI HỌC!
CÁC THẦY CÔ GIÁO
VÀ CÁC EM HỌC SINH!
Trò chơi:
VÒNG QUAY MAY MẮN
4
Há
t
cả tặng
lớp
bà 1
i
10
m
ể
Đi
Điể
0
1
m
Mộ
t tr
phá àng
o ta
y
ần
Ph à
qu
3
2
Trà
ph
ng
áo
tay
1
10
ểm
Đi
P
h
ầ
n
quà
VÒNG QUAY
MAY MẮN
QUAY
Câu 1: Căn bậc hai của 36 là
A. -6
B. 6
C. 6 và -6
D. 1296
QUAY VỀ
Câu 2:Tính: (1
A.
2 1
C. 1
2
B.
D.
QUAY VỀ
21
21
2)
2
Câu 3: Chọn câu sai
A. Số 0 chỉ có 1 căn bậc
hai là 0
B. Số dương có hai căn
bậc hai
C. Số âm không có căn
bậc hai
D. Mọi số thực đều có
căn bậc hai
QUAY VỀ
Câu 4: Cho
A.
C.
a 20; b 5.
a b
a b
B.
Hãy so sánh a và b?
a b
D. Không so sánh được
QUAY VỀ
h
HĐ 3: Hoạt động cá nhân, thời gian 1 phút
Viết biểu thức tính độ dài cạnh huyền BC của tam giác
vuông ABC, biết AB 3 cm và AC x cm.
Căn thức bậc hai là biểu thức có dạng A , trong đó A là một
biểu thức đại số.
A được gọi là biểu thức lấy căn hoặc biểu thức dưới dấu căn.
Ví dụ:
2 x 1 biểu thức dưới dấu căn là: 2 x 1
1
x2
3
x
1
biểu thức dưới dấu căn là: x 2
3
biểu thức dưới dấu căn là: x
HĐ 4: Thảo luận nhóm đôi, thời gian 3 phút
Cho biểu thức C 2 x 1
a) Tính giá trị của biểu thức tại x = 5.
b) Tại x = 0 có tính được giá trị của biểu thức không?
Vì sao?
Giải:
a) Thay x = 5 vào biểu thức C 2 x 1 , ta được:
C 2.5 1 9 3
Vậy C = 3 khi x = 5.
HĐ 4:
C 2x 1
Cho biểu thức
a) Tính giá trị của biểu thức tại x = 5.
b) Tại x = 0 có tính được giá trị của biểu thức không?
Vì sao?
Giải:
b) Thay x = 0 vào biểu thức dưới dấu căn của biểu thức
C, ta được: 2.0 – 1 –1 0
Mà một số âm không có căn bậc hai số học.
Vậy tại x = 0 ta không tính được giá trị của biểu thức C.
Điều kiện xác định của căn thức bậc hai
xác định khi A lấy giá trị không âm ( A 0)
Ta nói A 0 là điều kiện xác định của A .
A
Ví dụ 4:
Cho căn thức A=
√3 𝑥 −2
a) Tìm điều kiện xác định của căn thức.
b) Tính giá trị của căn thức tại x = 9 và x = 0
Luyện tập: Hoạt động cá nhân
Tìm điều kiện xác định và tính giá trị của mỗi căn thức
sau tại x 3
a) A 5 x 6
(Tổ 3)
b) B 4 2 x
(Tổ 2)
c) C x 4 x 4 (Tổ 1)
2
Ví dụ 5: Rút gọn các biểu thức sau:
3
a ) A 3 2 x với x
2
b) B
2
x 4 với
2
2
x 4
c) C 2 x x 10 x 25
Luyện tập:
Rút gọn các biểu thức sau:
a ) A ( x 6) với x 6;
2
b) B x x
c) C x
6
với x 0;
2
x 6x 9
HƯỚNG
DẪN VỀ
NHÀ
1
Ôn lại bài, xem lại các ví dụ
2
Làm các bài tập : 3.1 – 3.6/SGK tr 48
3
Làm thêm các bài – SBT tr
4
Xem trước bài 8: Khai căn bậc hai với
phép nhân và phép chia
Vận dụng:
Trong Vật lí, quãng đường S (tính bằng
mét) của một vật rơi tự do được cho bởi công
2
thức S = 4,9t , trong đó t là thời gian rơi (tính
bằng giây). Hỏi sau bao nhiêu giây thì vật sẽ
chạm đất nếu được thả rơi tự do từ độ cao
122,5 mét?
Vận dụng:
a) Viết công thức tính thời gian t (giây) cần thiết để
vật rơi được quãng đường S (mét).
b) Sử dụng công thức tìm được trong câu a, hãy trả
lời câu hỏi trong tình huống mở đầu.
Giải:
a)Từ công thức S = 4,9t2, suy ra
Nên
S
t
4,9
(giây) (do t > 0).
S
t
4,9
2
Vậy công thức tính thời gian t (giây) cần thiết để vật rơi
S
t
4, 9
được quãng đường S (mét) là
b) Quãng đường vật rơi tự do từ độ cao 122,5 mét đến khi
chạm đất là 122,5 mét.
122,5
S
t
4,9
4, 9
25 5 (giây )
Theo câu a, ta có
Vậy sau 5 giây thì vật sẽ chạm đất nếu được thả rơi tự do từ
độ cao 122,5 mét.
CẢM ƠN CÁC EM
ĐÃ LẮNG NGHE BÀI HỌC!
 







Các ý kiến mới nhất