Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §2. Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức căn bậc hai của A² = |A|

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Bùi Mạnh Cường (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:40' 07-09-2023
Dung lượng: 639.0 KB
Số lượt tải: 293
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Bùi Mạnh Cường (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:40' 07-09-2023
Dung lượng: 639.0 KB
Số lượt tải: 293
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ
• Nêu Định nghĩa căn bậc hai số học của
a.Viết dưới dạng kí hiệu?
Với số dương a, a được gọi là căn bậc
hai số học của a.
Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học
của 0.
Viết :
x 0
x a 2
x a
( a 0)
Kiểm tra bài cũ
Các khẳng định sau đúng hay sai ?
a) Căn bậc hai của 64 là 8 và -8
b)
c)
d)
64 8
3 3
2
x 5 x 25
Đúng
Sai
Đúng
Sai
0 x 25
Kiểm tra bài cũ
2
a ) x 15
a ) x 15 x 15 225
b)2
b ) 2 x 14
x 14
x 7 2 49
x 7
2
A A
BÀI 2: CĂN THỨC BẬC HAI
2
A
A
VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC
1.CĂN THỨC BẬC HAI
Cho hình chữ nhật ABCD có đường
?1
A
D
chéo AC = 5cm và cạnh BC = x(cm) .
Tính cạnh AB?
5(cm)
C
x(cm)
Trong tam giác vuông ABC
AB2 + BC2 =AC2 (định lý Py-ta-go).
AB2 + x2 =52
AB 2 25 x 2
AB 25 x 2
(Vì AB>0)
B
1. CĂN THỨC BẬC HAI
• Người ta gọi
là căn thức bậc hai
của 25-x2,còn 25-x2 là biểu thức lấy căn
hay biểu thức dưới dấu căn.
• Tổng quát:Với A là một biểu thức đại
số,người ta gọi A là căn thức bậc hai của
A,còn A được gọi là biểu thức lấy căn hay
biểu thức dưới dấu căn.
25 x 2
a
A
chỉ xác định được nếu a ≥ 0
Là căn thức bậc hai của A,vậy
xác định (hay có nghĩa ) khi A lấy các giá trị
không âm.
A
xác định
A 0
A
1. CĂN THỨC BẬC HAI
Ví dụ 1:
3x
là căn bậc hai của 3x;
x định khi
3xác
3 x 0
,tức là khi
Nếu x =0;x=3 thì
x 0
x 3
3 xbằng bao nhiêu?
3 x 3.0 0 0
3 x 9 3
Nếu x = -1 thì
x 0
3 x không có nghĩa
Nếu x= -1 thì
sao ?
?2
Với giá trị nào của x thì
5 2x
xác định ?
Bài giải
5xác định
2 xkhi 5 -2x ≥ 0
5 - 2x ≥ 0
5 ≥ 2x
x 2,5
Bài 6 SGK/ trang 10 Với giá trị nào của a, x thì mỗi căn thức sau có nghĩa
a
3
a)
b)
5a
c)
4
x 3
Bài giải
a)
cóanghĩa
3
b)
có5nghĩa
a
c)
4
có nghĩa
x 3
Do 4 > 0 nên
a
0 a 0
3
5a 0 a 0
4
x + 3 >
0
0 x > -3
x 3
4
0
x 3
2. HẰNG ĐẲNG THỨC
?3
√A2 = |A|
Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau:
a
-2
-1
0
2
a2
4
1
0
4
√a2
2
1
0
2
Nhận xét quan hệ giữa
và a ?2
a
3
9
3
Vậy quan hệ giữa
Nếu a < 0 thì
= -a
a2
Nếu a ≥ 0 thì
=a
a2
và a2 là:
a
Như vậy không phải khi bình phương một số rồi khai
phương kết quả đó cũng được số ban đầu
Ta có định lí:
Với mọi số a, ta có:
2
a a
Để chứng minh căn bậc hai số học của a2
bằng giá trị tuyệt đối cuả a ta cần chứng minh những điều kiện gì?
Để chứng minh :
|a| ≥ 0
(1)
|a|2 = a2
(2)
2
a a
ta cần chứng minh:
Chứng minh:
▪ Theo định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số a € R, ta có:
|a| ≥ 0 với mọi a
(1)
▪ Nếu a ≥ 0 thì |a| = a nên |a|2 = a2
Nếu a < 0 thì |a| = -a nên |a|2 = (-a)2 = a2
Do đó |a|2 = a2 với mọi a
(2)
Từ (1) và (2) ta có: |a| chính là căn bậc hai số học của a2 tức là:
a2 a
?3
Trở lại bài làm
a
-2
-1
0
2
3
a2
4
1
0
4
9
2
1
0
2
3
a
22
1
2
2
2 2
1 1
0 0 0
3 2 3 3
2 2 2 2
Bài 7/sgk tr(10):
tính:
a ) 0,1
2
b)
c)
0,3
2
1,3
2
d ) 0,4. 0,4
2
Bài 7/sgk tr(10):
giải:
a ) 0,1 0,1 0,1
2
b)
c)
0,3 0,3 0,3
2
1,3
2
1,3 1,3
d ) 0,4. 0,4 0,4. 0.4
2
0,4.0,4 0,16
Chú ý: Một cách tổng quát, với
A là một biểu thức,
ta có2
A A
có nghĩa là:
A2 A A
nếu A ≥ 0
A 2 A A
nếu A < 0
Ví dụ 4: Rút gọn:
a) x 2
2
x 2
2
với x ≥ 2
x 2 x 2
(vì x ≥ 2 nên x – 2 ≥ 0)
b) a
6
6
a
Vậy
6
Với a < 0
a
a a
6
3 2
a
3
3
a a
3
với a < 0
Bài 8:Rút gọn biểu thức:
c)2 a 2
Với a ≥ 0
2
2 a 2 a 2a
d )3 a 2
2
Với a < 2
3 a 2
32 a
vì
a 2 0
a 2 2 a
LUYỆN TẬP VÀ CỦNG CỐ
Trả lời câu hỏi:
A
A2
1.
2.
có nghĩa khi nào?
= ? (khi A ≥ 0, khi A < 0)
Trả lời:
1.
2.
A
có nghĩa khi và chỉ khi A ≥ 0
A
A A
A
2
nếu A ≥ 0
nếu A < 0
Yêu cầu:
Nhóm 1: làm bài 9 sgk, câu a,c
Nhóm 2: làm bài 9 sgk, câu b,d
Nhóm 1
2
a ) x 7
x 7
x 7
x 7
c ) 4 x 2 6
Nhóm 2
2
b) x 8
x 8
x 8
x 8
d ) 9 x 2 12
2 x 6
3x 12
2 x 6
2 x 6
3x 12
3x 12
x 3
x 3
x 4
x 4
Hướng dẫn về nhà
• Học sinh cần nắm vững điều kiện để A có
2
A
A
nghĩa, hằng đẳng thức
• Hiểu cách chứng minh định lý a 2 a với mọi a
• Bài tập về nhà 8a,b, 10, 11, 12, 13 trang 11 sgk
• Ôn lại hằng đẳng thức đáng nhớ và cách biểu
diễn nghiệm của bất phương trình trên trục số
• Làm thêm:
Tính:
6 2 5
5
• Nêu Định nghĩa căn bậc hai số học của
a.Viết dưới dạng kí hiệu?
Với số dương a, a được gọi là căn bậc
hai số học của a.
Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học
của 0.
Viết :
x 0
x a 2
x a
( a 0)
Kiểm tra bài cũ
Các khẳng định sau đúng hay sai ?
a) Căn bậc hai của 64 là 8 và -8
b)
c)
d)
64 8
3 3
2
x 5 x 25
Đúng
Sai
Đúng
Sai
0 x 25
Kiểm tra bài cũ
2
a ) x 15
a ) x 15 x 15 225
b)2
b ) 2 x 14
x 14
x 7 2 49
x 7
2
A A
BÀI 2: CĂN THỨC BẬC HAI
2
A
A
VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC
1.CĂN THỨC BẬC HAI
Cho hình chữ nhật ABCD có đường
?1
A
D
chéo AC = 5cm và cạnh BC = x(cm) .
Tính cạnh AB?
5(cm)
C
x(cm)
Trong tam giác vuông ABC
AB2 + BC2 =AC2 (định lý Py-ta-go).
AB2 + x2 =52
AB 2 25 x 2
AB 25 x 2
(Vì AB>0)
B
1. CĂN THỨC BẬC HAI
• Người ta gọi
là căn thức bậc hai
của 25-x2,còn 25-x2 là biểu thức lấy căn
hay biểu thức dưới dấu căn.
• Tổng quát:Với A là một biểu thức đại
số,người ta gọi A là căn thức bậc hai của
A,còn A được gọi là biểu thức lấy căn hay
biểu thức dưới dấu căn.
25 x 2
a
A
chỉ xác định được nếu a ≥ 0
Là căn thức bậc hai của A,vậy
xác định (hay có nghĩa ) khi A lấy các giá trị
không âm.
A
xác định
A 0
A
1. CĂN THỨC BẬC HAI
Ví dụ 1:
3x
là căn bậc hai của 3x;
x định khi
3xác
3 x 0
,tức là khi
Nếu x =0;x=3 thì
x 0
x 3
3 xbằng bao nhiêu?
3 x 3.0 0 0
3 x 9 3
Nếu x = -1 thì
x 0
3 x không có nghĩa
Nếu x= -1 thì
sao ?
?2
Với giá trị nào của x thì
5 2x
xác định ?
Bài giải
5xác định
2 xkhi 5 -2x ≥ 0
5 - 2x ≥ 0
5 ≥ 2x
x 2,5
Bài 6 SGK/ trang 10 Với giá trị nào của a, x thì mỗi căn thức sau có nghĩa
a
3
a)
b)
5a
c)
4
x 3
Bài giải
a)
cóanghĩa
3
b)
có5nghĩa
a
c)
4
có nghĩa
x 3
Do 4 > 0 nên
a
0 a 0
3
5a 0 a 0
4
x + 3 >
0
0 x > -3
x 3
4
0
x 3
2. HẰNG ĐẲNG THỨC
?3
√A2 = |A|
Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau:
a
-2
-1
0
2
a2
4
1
0
4
√a2
2
1
0
2
Nhận xét quan hệ giữa
và a ?2
a
3
9
3
Vậy quan hệ giữa
Nếu a < 0 thì
= -a
a2
Nếu a ≥ 0 thì
=a
a2
và a2 là:
a
Như vậy không phải khi bình phương một số rồi khai
phương kết quả đó cũng được số ban đầu
Ta có định lí:
Với mọi số a, ta có:
2
a a
Để chứng minh căn bậc hai số học của a2
bằng giá trị tuyệt đối cuả a ta cần chứng minh những điều kiện gì?
Để chứng minh :
|a| ≥ 0
(1)
|a|2 = a2
(2)
2
a a
ta cần chứng minh:
Chứng minh:
▪ Theo định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số a € R, ta có:
|a| ≥ 0 với mọi a
(1)
▪ Nếu a ≥ 0 thì |a| = a nên |a|2 = a2
Nếu a < 0 thì |a| = -a nên |a|2 = (-a)2 = a2
Do đó |a|2 = a2 với mọi a
(2)
Từ (1) và (2) ta có: |a| chính là căn bậc hai số học của a2 tức là:
a2 a
?3
Trở lại bài làm
a
-2
-1
0
2
3
a2
4
1
0
4
9
2
1
0
2
3
a
22
1
2
2
2 2
1 1
0 0 0
3 2 3 3
2 2 2 2
Bài 7/sgk tr(10):
tính:
a ) 0,1
2
b)
c)
0,3
2
1,3
2
d ) 0,4. 0,4
2
Bài 7/sgk tr(10):
giải:
a ) 0,1 0,1 0,1
2
b)
c)
0,3 0,3 0,3
2
1,3
2
1,3 1,3
d ) 0,4. 0,4 0,4. 0.4
2
0,4.0,4 0,16
Chú ý: Một cách tổng quát, với
A là một biểu thức,
ta có2
A A
có nghĩa là:
A2 A A
nếu A ≥ 0
A 2 A A
nếu A < 0
Ví dụ 4: Rút gọn:
a) x 2
2
x 2
2
với x ≥ 2
x 2 x 2
(vì x ≥ 2 nên x – 2 ≥ 0)
b) a
6
6
a
Vậy
6
Với a < 0
a
a a
6
3 2
a
3
3
a a
3
với a < 0
Bài 8:Rút gọn biểu thức:
c)2 a 2
Với a ≥ 0
2
2 a 2 a 2a
d )3 a 2
2
Với a < 2
3 a 2
32 a
vì
a 2 0
a 2 2 a
LUYỆN TẬP VÀ CỦNG CỐ
Trả lời câu hỏi:
A
A2
1.
2.
có nghĩa khi nào?
= ? (khi A ≥ 0, khi A < 0)
Trả lời:
1.
2.
A
có nghĩa khi và chỉ khi A ≥ 0
A
A A
A
2
nếu A ≥ 0
nếu A < 0
Yêu cầu:
Nhóm 1: làm bài 9 sgk, câu a,c
Nhóm 2: làm bài 9 sgk, câu b,d
Nhóm 1
2
a ) x 7
x 7
x 7
x 7
c ) 4 x 2 6
Nhóm 2
2
b) x 8
x 8
x 8
x 8
d ) 9 x 2 12
2 x 6
3x 12
2 x 6
2 x 6
3x 12
3x 12
x 3
x 3
x 4
x 4
Hướng dẫn về nhà
• Học sinh cần nắm vững điều kiện để A có
2
A
A
nghĩa, hằng đẳng thức
• Hiểu cách chứng minh định lý a 2 a với mọi a
• Bài tập về nhà 8a,b, 10, 11, 12, 13 trang 11 sgk
• Ôn lại hằng đẳng thức đáng nhớ và cách biểu
diễn nghiệm của bất phương trình trên trục số
• Làm thêm:
Tính:
6 2 5
5
 








Các ý kiến mới nhất