Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Can you swim?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hình Hoàng Lâm
Ngày gửi: 12h:34' 12-10-2018
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 617
Số lượt thích: 0 người
Welcome to our class!
Class : 4A2
An Son primary school
Teacher : Thai Van Ut Tien

WARM UP
Khởi động
*** PLAY GAME
Chia lớp thành 3 đội, học sinh xem tranh, sau đó làm động tác cho bạn mình viết đúng hoạt động trong tranh, mỗi lần viết đúng và nhanh hơn mang về cho đội bông hoa học tốt.
sing
cook
swim
skate

YOU WIN
CHÚC MỪNG THẮNG CUỘC
Review
Hỏi bạn có khả năng gì?




Ex: what can you do Phong?
I can dance.
Hỏi: what can you do?
Trả lời: I can + khả năng.
TIẾNG ANH 4
Friday, October 12th , 2018
Unit 5: CAN YOU SWIM?
Lesson 2: 1-2-3
Mẫu câu
Hỏi bạn biết chơi một hoạt động vui chơi nào đó?





Ex: Can you play volleyball?
yes, I can.
Can you + hoạt động?
yes, I can.
No, I can’t.
Can’t = Can not
Play table tennis
Play volleyball
Play the piano
Play the guitar
Play football
Play table tennis : chơi bóng bàn

Play volleyball : chơi bóng chuyền

Play the piano : chơi đàn pi-a-nô

Play the guitar : chơi đàn ghi-ta

Play football : chơi bóng đá



* Từ vựng :

Memory game
Trò chơi trí nhớ
* Nối
1. play football A

2. play volleyball B

3. play the guitar

4. play table tennis C D

5. play the piano D


E

Các em chú ý quan sát tranh, làm việc theo nhóm hỏi và trả lời
Điền từ thích hợp vào chỗ trống


Peter:what can you do Phong?
Phong : I_______ dance.
Peter: Can you play football?
Phong: No, I _________, but I can play volleyball.
Exercise
Bài tập
can
Can’t
Home work:
Học thuộc mẫu câu.
Chép mỗi từ 5 lần
Chuẩn bị bài mới.
Thank you very much
Good Bye !
 
Gửi ý kiến