Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Can you swim?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hà Vi
Ngày gửi: 14h:53' 31-05-2023
Dung lượng: 22.6 MB
Số lượt tải: 173
Số lượt thích: 0 người
Unit 5
Lesson 1
Teacher : Mrs Coi

1. Look, listen and repeat.

VOCABULARY

skip
/skɪp/
nhảy dây

draw
/drɔː/
vẽ

read
/riːd/
đọc

swim
/swɪm/
bơi

dance
/dɑːns/
khiêu vũ, nhảy

ride
/raɪd/
đi xe

cook
 /kʊk/
nấu ăn

sing
/sɪŋ/
hát

skate
/skeɪt/
trượt pa - tanh

Vocabulary

skip
(nhảy dây)

ride
(đạp xe)

draw
(vẽ)

cook
(nấu ăn)

read
(đọc)

swim
(bơi)

sing
(hát)

dance
(khiêu vũ, nhảy)

skate
(trượt pa-tanh)

Tick or cross.

swim

ride
dance

draw
read

Tick or cross

read
draw

dance
skip

skate

Tick or cross

skip
cook

sing

ride

Sentence
pattern

1. Look, listen and repeat.

2. Sentence pattern:
- Cách hỏi và trả lời bạn có thể làm gì
What can you do? (Bạn có thể làm gì?)
ride
+ Va bike
I can __________.
đi xe đạp
(Tôi có thể _________)
- Cách hỏi cô ấy/ anh ấy có thể làm gì
What can she/he do?

(Cô ấy/ Anh ấy có thể làm gì?)

swim
+V
She/he can __________.
bơi
(Cô ấy/ Anh ấy có thể _________)

2. Point and say.

What can you do?
I can __________.

swim
skip
skate

cook

What can you do?

She can
swim.

I can swim.

He can swim.

What can she do?

He can cook.

I can cook.

She can cook.

What can you do?

He can skate.

I can skate.

She can
skate.

What can she do?

She can skip.

He can skip.

You can skip.

What can he do?

He can draw.

She can
draw.

You can draw.

What can you do?

He can talk.

He can
dance.

I can sing.

What can you ____?
I can dance.

do

is

are

What can ____ do?
He can ride a bike.

you

he

she

What can you do?
___ read.

I

She can

I can

3. Listen and tick

1

2

3

4. Look and write.

______.
1. I can dance.

______.
2. I can skate.

______.
3. I can swim.

______.
4. I can cycle.

5. Let's play.
 
Gửi ý kiến