Chương III. §3. Cấp số cộng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Đạt
Ngày gửi: 09h:28' 15-11-2008
Dung lượng: 490.5 KB
Số lượt tải: 30
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Đạt
Ngày gửi: 09h:28' 15-11-2008
Dung lượng: 490.5 KB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích:
0 người
Trường trung học phổ thông nguyễn trãi-Lương sơn-Hoà bình
Chào mừng quý thầy cô giáo
đến thăm lớp và dự giờ
.
Người thực hiện: Hoàng Thế Đạt
Bài 3
I . kiến thức mới
ĐN: CSC là:
Cho dãy số (un): 3, 6, 9, 12, 15, 18, .
Tiết 40: Cấp số cộng
A. -3, -2, -1, 0, 2, 4,.
B. - 2, 0, 2, 4, 6, 8.
C. 5, 5, 5, 5, 5, 5, .
Nhìn vào dãy số trên các em có NX gì về mối quan hệ giữa mỗi số hạng của dãy số (kể từ số hạng thứ 2 trở đi) với số hạng đứng ngay trước nó?
+ một dãy số (hữu hạn hoặc vô hạn).
+ kể từ số hạng thứ 2 trở đi, mỗi số hạng đều bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số ko đổi d. (d: công sai)
(un)
u1
+3
.
Không phải là CSC
Là CSC với u1=-2 d = 2
Là CSC với u1 = 5, d = 0
u2
u3
u4
+3
+3
CT: un+1=un+d ,(n N*) (1)
d: công sai
* d = 0 thì CSC là một dãy số ko đổi.
I . kiến thức mới
ĐN cấp số cộng: SGK
Tiết 40: Cấp số cộng
* d = 0 thì CSC là một dãy số ko đổi.
- CT(1) cho phép tính được số hạng bất kỳ nếu biết công sai d và số hạng đứng ngay trước (hoặc sau) nó.
CT(1) cho ta tính được công sai d, nếu biết được hai số hạng liên tiếp của CSC (d = un+1 - un).
VD1: Cho CSC (un), biết: d = -2; u5 = 7.
Tính u6?
KQ: u6 = u5 + d = 7 + (-2) = 5
VD2: Cho CSC (un), biết: u1 = 2; d = 3.
a. Viết dạng khai triển của CSC?
Dạng khai triển: 2, 5, 8, 11, 14, 17, 20, .
b.Tính: u100 = ?
2. Số hạng tổng quát
Định lí 1: SGK
ý nghĩa của CT (2):
+ CT (2) cho phép tính được số hạng bất kỳ của CSC, nếu biết u1 và d.
+ CT (2) cho ta tính được công sai d nếu biết u1
và một số hạng bất kỳ của CSC.
Công thức tính số hạng un:
+ CT (2) cho ta tính được u1 nếu biết d và một số hạng bất kỳ của CSC.
CT: un+1= un+d , (n N*), (1)
d: Công sai
I . kiến thức mới
ĐN cấp số cộng: SGK
Tiết 40: Cấp số cộng
* d = 0 thì CSC là một dãy số ko đổi.
VD2: Cho CSC (un), biết: u1 = 2; d = 3 .
a. Viết dạng khai triển của CSC?
Dạng khai triển: 2, 5, 8, 11, 14, 17, .
b.Tính: u100 = ?
2. Số hạng tổng quát
Định lí 1: SGK
d. Hãy so sánh: u1 + u3 với 2u2?
u2 + u4 với 2u3?
u3 + u5 với 2u4?...
Định lí 2: SGK
3. Tính chất các số hạng của CSC.
u100 =2+(100 -1).3=299
c. Số 44 là số hạng thứ bao nhiêu?
Ta có: = 2+(n-1).3 . Vì = 44 nên 2+(n-1).3 = 44,từ đó n=15
CT: un+1=un+d ,(n N*) (1)
d: công sai
I . kiến thức mới
ĐN cấp số cộng: SGK
Tiết 41: Cấp số cộng
* d = 0 thì CSC là một dãy số ko đổi.
2. Số hạng tổng quát
Định lí 1: SGK
Định lí 2: SGK
3. Tính chất các số hạng của CSC.
Câu 1: Cho CSC (un) biết u1 = 2; u2 = - 3. Hãy chọn kết quả đúng?
A. u5 = 18
C. u5 = 22
B. u5 = -18
D. u5 = -2
B
Câu 2: Cho CSC: 6, x, -2, y. Kết quả nào sau đây là đúng?
A. x = 2, y = 5
C. x = 2, y = -6
B. x = 4, y = 6
D. x = 4, y = -6
Câu 3: Cho CSC (un) biết un = 3n - 1. Số 14 là
số hạng thứ:
D. 5
A. 2
B. 3
C. 4
Bài tập vận dụng:
CT: un+1= un+d , (n N*), (1)
d: Công sai
I . kiến thức mới
ĐN cấp số cộng: SGK
Tiết 40: Cấp số cộng
* d = 0 thì CSC là một dãy số ko đổi.
2. Số hạng tổng quát
Định lí 1: SGK
Định lí 2: SGK
3. Tính chất các số hạng của CSC.
Hoạt động nhóm:
Điền số thích hợp vào ô trống:
CT: un+1= un+d , (n N*), (1)
d: Công sai
I . kiến thức mới
ĐN cấp số cộng: SGK
Tiết 41: Cấp số cộng
* d = 0 thì CSC là một dãy số ko đổi.
2. Số hạng tổng quát
Định lí 1: SGK
Định lí 2: SGK
3. Tính chất các số hạng của CSC.
Bài tập củng cố kiến thức
Bài 2: Cho CSC (un), biết: u1 = -3 u5 = 9 .
1. Xác định công sai của CSC đó?
2. Tính: u15 = ?;
3 Số 36 là số hạng thứ bao nhiêu của CSC trên?
4. Tìm số hạng tổng quát của CSC đó?
KQ: d = 3
KQ: u15 = 39
KQ: n = 14
Số 36 là số hạng thứ 14 của CSC đã cho.
KQ: un = 3n - 6
CT: un+1= un+d , (n N*), (1)
d: Công sai
I . kiến thức mới
ĐN cấp số cộng: SGK
Tiết 40: Cấp số cộng
* d = 0 thì CSC là một dãy số ko đổi.
2. Số hạng tổng quát
Định lí 1: SGK
Định lí 2: SGK
3. Tính chất các số hạng của CSC.
Củng cố kiến thức
Cần nắm được:
Định nghĩa CSC, công thức số hạng tổng quát, tính chất các số hạng của một CSC.
- Biết sử dụng các công thức và tính chất của của CSC để giải các bài toán về CSC.
CT: un+1= un+d , (n N*), (1)
d: Công sai
cám ơn quý thầy cô giáo về dự giờ thăm lớp cùng các em học sinh tham gia tiết học
Kiến thức cũ
Định nghĩa dãy số?
Dạng khai triển của dãy số là: u1, u2, u3,.,un,.
u1: gọi là số hạng đầu
un: gọi là số hạng tổng quát của dãy số.
Định nghĩa dãy số hữu hạn?
Dạng khai triển của dãy số hữu hạn là: u1, u2, u3,.,um.
u1: gọi là số hạng đầu
um: gọi là số hạng cuối của dãy số hữu hạn.
Chào mừng quý thầy cô giáo
đến thăm lớp và dự giờ
.
Người thực hiện: Hoàng Thế Đạt
Bài 3
I . kiến thức mới
ĐN: CSC là:
Cho dãy số (un): 3, 6, 9, 12, 15, 18, .
Tiết 40: Cấp số cộng
A. -3, -2, -1, 0, 2, 4,.
B. - 2, 0, 2, 4, 6, 8.
C. 5, 5, 5, 5, 5, 5, .
Nhìn vào dãy số trên các em có NX gì về mối quan hệ giữa mỗi số hạng của dãy số (kể từ số hạng thứ 2 trở đi) với số hạng đứng ngay trước nó?
+ một dãy số (hữu hạn hoặc vô hạn).
+ kể từ số hạng thứ 2 trở đi, mỗi số hạng đều bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số ko đổi d. (d: công sai)
(un)
u1
+3
.
Không phải là CSC
Là CSC với u1=-2 d = 2
Là CSC với u1 = 5, d = 0
u2
u3
u4
+3
+3
CT: un+1=un+d ,(n N*) (1)
d: công sai
* d = 0 thì CSC là một dãy số ko đổi.
I . kiến thức mới
ĐN cấp số cộng: SGK
Tiết 40: Cấp số cộng
* d = 0 thì CSC là một dãy số ko đổi.
- CT(1) cho phép tính được số hạng bất kỳ nếu biết công sai d và số hạng đứng ngay trước (hoặc sau) nó.
CT(1) cho ta tính được công sai d, nếu biết được hai số hạng liên tiếp của CSC (d = un+1 - un).
VD1: Cho CSC (un), biết: d = -2; u5 = 7.
Tính u6?
KQ: u6 = u5 + d = 7 + (-2) = 5
VD2: Cho CSC (un), biết: u1 = 2; d = 3.
a. Viết dạng khai triển của CSC?
Dạng khai triển: 2, 5, 8, 11, 14, 17, 20, .
b.Tính: u100 = ?
2. Số hạng tổng quát
Định lí 1: SGK
ý nghĩa của CT (2):
+ CT (2) cho phép tính được số hạng bất kỳ của CSC, nếu biết u1 và d.
+ CT (2) cho ta tính được công sai d nếu biết u1
và một số hạng bất kỳ của CSC.
Công thức tính số hạng un:
+ CT (2) cho ta tính được u1 nếu biết d và một số hạng bất kỳ của CSC.
CT: un+1= un+d , (n N*), (1)
d: Công sai
I . kiến thức mới
ĐN cấp số cộng: SGK
Tiết 40: Cấp số cộng
* d = 0 thì CSC là một dãy số ko đổi.
VD2: Cho CSC (un), biết: u1 = 2; d = 3 .
a. Viết dạng khai triển của CSC?
Dạng khai triển: 2, 5, 8, 11, 14, 17, .
b.Tính: u100 = ?
2. Số hạng tổng quát
Định lí 1: SGK
d. Hãy so sánh: u1 + u3 với 2u2?
u2 + u4 với 2u3?
u3 + u5 với 2u4?...
Định lí 2: SGK
3. Tính chất các số hạng của CSC.
u100 =2+(100 -1).3=299
c. Số 44 là số hạng thứ bao nhiêu?
Ta có: = 2+(n-1).3 . Vì = 44 nên 2+(n-1).3 = 44,từ đó n=15
CT: un+1=un+d ,(n N*) (1)
d: công sai
I . kiến thức mới
ĐN cấp số cộng: SGK
Tiết 41: Cấp số cộng
* d = 0 thì CSC là một dãy số ko đổi.
2. Số hạng tổng quát
Định lí 1: SGK
Định lí 2: SGK
3. Tính chất các số hạng của CSC.
Câu 1: Cho CSC (un) biết u1 = 2; u2 = - 3. Hãy chọn kết quả đúng?
A. u5 = 18
C. u5 = 22
B. u5 = -18
D. u5 = -2
B
Câu 2: Cho CSC: 6, x, -2, y. Kết quả nào sau đây là đúng?
A. x = 2, y = 5
C. x = 2, y = -6
B. x = 4, y = 6
D. x = 4, y = -6
Câu 3: Cho CSC (un) biết un = 3n - 1. Số 14 là
số hạng thứ:
D. 5
A. 2
B. 3
C. 4
Bài tập vận dụng:
CT: un+1= un+d , (n N*), (1)
d: Công sai
I . kiến thức mới
ĐN cấp số cộng: SGK
Tiết 40: Cấp số cộng
* d = 0 thì CSC là một dãy số ko đổi.
2. Số hạng tổng quát
Định lí 1: SGK
Định lí 2: SGK
3. Tính chất các số hạng của CSC.
Hoạt động nhóm:
Điền số thích hợp vào ô trống:
CT: un+1= un+d , (n N*), (1)
d: Công sai
I . kiến thức mới
ĐN cấp số cộng: SGK
Tiết 41: Cấp số cộng
* d = 0 thì CSC là một dãy số ko đổi.
2. Số hạng tổng quát
Định lí 1: SGK
Định lí 2: SGK
3. Tính chất các số hạng của CSC.
Bài tập củng cố kiến thức
Bài 2: Cho CSC (un), biết: u1 = -3 u5 = 9 .
1. Xác định công sai của CSC đó?
2. Tính: u15 = ?;
3 Số 36 là số hạng thứ bao nhiêu của CSC trên?
4. Tìm số hạng tổng quát của CSC đó?
KQ: d = 3
KQ: u15 = 39
KQ: n = 14
Số 36 là số hạng thứ 14 của CSC đã cho.
KQ: un = 3n - 6
CT: un+1= un+d , (n N*), (1)
d: Công sai
I . kiến thức mới
ĐN cấp số cộng: SGK
Tiết 40: Cấp số cộng
* d = 0 thì CSC là một dãy số ko đổi.
2. Số hạng tổng quát
Định lí 1: SGK
Định lí 2: SGK
3. Tính chất các số hạng của CSC.
Củng cố kiến thức
Cần nắm được:
Định nghĩa CSC, công thức số hạng tổng quát, tính chất các số hạng của một CSC.
- Biết sử dụng các công thức và tính chất của của CSC để giải các bài toán về CSC.
CT: un+1= un+d , (n N*), (1)
d: Công sai
cám ơn quý thầy cô giáo về dự giờ thăm lớp cùng các em học sinh tham gia tiết học
Kiến thức cũ
Định nghĩa dãy số?
Dạng khai triển của dãy số là: u1, u2, u3,.,un,.
u1: gọi là số hạng đầu
un: gọi là số hạng tổng quát của dãy số.
Định nghĩa dãy số hữu hạn?
Dạng khai triển của dãy số hữu hạn là: u1, u2, u3,.,um.
u1: gọi là số hạng đầu
um: gọi là số hạng cuối của dãy số hữu hạn.
 







Các ý kiến mới nhất