Bài 18. Câu nghi vấn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Được tặng
Người gửi: Nguyễn Duy Hoài Nam
Ngày gửi: 10h:24' 16-01-2023
Dung lượng: 5.9 MB
Số lượt tải: 197
Nguồn: Được tặng
Người gửi: Nguyễn Duy Hoài Nam
Ngày gửi: 10h:24' 16-01-2023
Dung lượng: 5.9 MB
Số lượt tải: 197
Số lượt thích:
0 người
Veà döï giôø Ngöõ vaên
Lôùp: 8A
Naêm hoïc: 2020- 2021
Giáo viên giảng dạy: Hoàng Thị Kim Chi
Trường THCS Nghĩa Phương
Xác định kiểu câu :
1Hôm nay, em đi học.
2Ôi , chiếc áo đẹp quá !
3Bạn đừng nói chuyện .
4Bạn thuộc bài chưa ?
Xác định kiểu câu :
1Hôm nay, em đi học. ( Câu trần thuật )
2Ôi , chiếc áo đẹp quá ! ( Câu cảm thán )
3Bạn đừng nói chuyện .(Câu cầu khiến )
4Bạn thuộc bài chưa ? (Câu nghi vấn )
TIẾT 76
.
Tiết 76
I. Đặc điểm hình thức và chức năng chính
1. Ví dụ
Vẻ nghi ngại hiện ra sắc mặt, con bé hóm hỉnh hỏi mẹ một cách thiết
tha: (1)
--
Sáng
ngàyngày
người
ta đấm
u cóuđau
lắmlắm
không?
Sáng
người
ta đấm
có đau
không?
(2)
Chị Dậu khẽ gạt nước mắt:
(3)
-
Không đau con ạ!
-
Thế làm sao u cứ khóc mãi mà không ăn khoai ?(5) Hay là u
Thế làm sao u cứ khóc mãi mà không ăn khoai?
(5)
thương chúng con đói quá ?(6)
Hay là u thương chúng con đói quá
(6) ?
(Tắt đèn_ Ngô Tất Tố)
-
(4)
TIẾT 76
I. Đặc điểm hình thức và
chức năng chính
1. Tìm hiểu ví dụ
Vẻ nghi ngại hiện ra sắc mặt, con bé hóm hỉnh
hỏi mẹ một cách thiết tha:
-Sáng ngày người ta đấm u có đau lắm không ?
=> chức năng: dùng để hỏi
Chị Dậu khẽ gạt nước mắt:
- Không đau con ạ!
-Thế làm sao u cứ khóc mãi mà không ăn khoai?
Hay là u thương chúng con đói quá?
6
TIẾT 75
I: Đặc điểm hình thức và
chức năng chính
1, Tìm hiểu ví dụ
Vẻ nghi ngại hiện ra sắc mặt, con bé hóm hỉnh
hỏi mẹ một cách thiết tha:
-Sáng ngày người ta đấm u có đau lắm không ?
=> chức năng: dùng để hỏi
Chị Dậu khẽ gạt nước mắt:
- Không đau con ạ!
?
-Thế làm sao u cứ khóc mãi mà không ăn khoai?
=> chức năng: dùng để hỏi
Hay là u thương chúng con đói quá?
7
TIẾT 76
I: Đặc điểm hình thức và
chức năng chính
1, Tìm hiểu ví dụ
Vẻ nghi ngại hiện ra sắc mặt, con bé hóm hỉnh
hỏi mẹ một cách thiết tha:
-Sáng ngày người ta đấm u có đau lắm không ?
=> chức năng: dùng để hỏi
Chị Dậu khẽ gạt nước mắt:
- Không đau con ạ!
?
-Thế làm sao u cứ khóc mãi mà không ăn khoai?
=> chức năng: dùng để hỏi
?
Hay là u thương chúng con đói quá?
=> chức năng: dùng để hỏi
8
Tiết 76
I. Đặc điểm hình thức và chức
năng chính
1. Tìm hiểu ví dụ
2. Ghi nhớ
- Đặc điểm hình thức:
+ Có những từ nghi vấn:
ai, gì, nào, tại sao,
đâu, bao giờ, bao nhiêu, không,…
à, ư, hả, chứ,…
(có)…không,(đã)…chưa,
hay, hay (là)…
+ Khi viết, câu nghi vấn kết thúc
bằng dấu chấm hỏi.
- Chức năng chính: dùng để hỏi.
Câu nghi
Đại từ nghi vấn
vấn không
Tình thái từ nghi vấn lựa chọn
Cặp phó từ
Câu nghi vấn có
Quan hệ từ
lựa chọn
TIẾT 76
I. Đặc điểm hình thức và chức năng
chính
1. Ví dụ
Đặt câu nghi vấn cho bức ảnh.
2. Ghi nhớ
Câu nghi vấn:
- Hình thức:
+ Có những từ nghi vấn: ai, gì,
nào, sao, tại sao, đâu, bao giờ,
bao nhiêu, à, ư, chứ,(có)…không,
(đã)… chưa.., hay
+ Dấu chấm hỏi (?)đặt ở cuối
câu
- Chức năng chính: Dùng để hỏi
10
11
12
TIẾT 76
I. Đặc điểm hình thức và
chức năng chính
1. Tìm hiểu ví dụ
2. Ghi nhớ
Câu nghi vấn:
- Hình thức:
+ Có những từ nghi vấn: có…không,
sao, hay
+ Dấu chấm hỏi (?)đặt ở cuối câu
- Chức năng chính: Dùng để hỏi
Bài tập 1
Xác định câu nghi vấn trong những đoạn
trích sau. Những đặc điểm hình thức nào
cho biết đó là câu nghi vấn?
a, Rồi hắn chỉ luôn vào mặt chị Dậu :
- Chị khất tiền sưu đến chiều mai có
phải không? Đấy! Chị hãy nói với ông
cai, để ông ấy ra đình kêu với quan cho!
Chứ ông lý tôi thì không có quyền dám
cho chị khất một giờ nào nữa!
II. Luyện tập
b. Tại sao con người ta lại phải khiêm tốn
như thế? Đó là vì cuộc đời là một cuộc
đấu tranh bất tận. Mà tài nghệ của mỗi cá
nhân tuy là quan trọng, nhưng thật ra chỉ
là hạt nước bé nhỏ giữa đại dương bao
la.
13
TIẾT 76
I. Đặc điểm hình thức và
chức năng chính
1. Tìm hiểu ví dụ
2. Ghi nhớ
Câu nghi vấn:
- Hình thức:
+ Có những từ nghi vấn: có…không,
sao, hay
+ Dấu chấm hỏi (?)đặt ở cuối câu
- Chức năng chính: Dùng để hỏi
Bài tập 1
Xác định câu nghi vấn trong những đoạn trích
sau. Những đặc điểm hình thức nào cho biết
đó là câu nghi vấn?
a, Rồi hắn chỉ luôn vào mặt chị Dậu :
- Chị khất tiền sưu đến chiều mai có
phải không ? Đấy! Chị hãy nói với ông cai,
?
để ông ấy ra đình kêu với quan cho! Chứ
ông lý tôi thì không có quyền dám cho chị
khất một giờ nào nữa!
II. Luyện tập
b. Tại sao con người ta lại phải khiêm tốn
như thế? Đó là vì cuộc đời là một cuộc đấu
tranh bất tận. Mà tài nghệ của mỗi cá nhân
tuy là quan trọng, nhưng thật ra chỉ là hạt
nước bé nhỏ giữa đại dương bao la.
14
TIẾT 75
I. Đặc điểm hình thức và
chức năng chính
1. Tìm hiểu ví dụ
2. Ghi nhớ
Câu nghi vấn:
- Hình thức:
+ Có những từ nghi vấn: có…không,
sao, hay
+ Dấu chấm hỏi (?)đặt ở cuối câu
- Chức năng chính: Dùng để hỏi
Bài tập 1
Xác định câu nghi vấn trong những đoạn trích
sau. Những đặc điểm hình thức nào cho biết
đó là câu nghi vấn ?
a, Rồi hắn chỉ luôn vào mặt chị Dậu :
- Chị khất tiền sưu đến chiều mai có
phải không? Đấy! Chị hãy nói với ông cai,
?
để ông ấy ra đình kêu với quan cho! Chứ
ông lý tôi thì không có quyền dám cho chị
khất một giờ nào nữa!
II. Luyện tập
b. Tại sao con người ta lại phải khiêm tốn
như thế?? Đó là vì cuộc đời là một cuộc đấu
tranh bất tận. Mà tài nghệ của mỗi cá nhân
tuy là quan trọng, nhưng thật ra chỉ là hạt
nước bé nhỏ giữa đại dương bao la.
15
TIẾT 76
I. Đặc điểm hình thức và
chức năng chính
1. Tìm hiểu ví dụ
2. Ghi nhớ
Bài tập 2
a. Mình đọc hay tôi đọc?
(Nam Cao, Đôi mắt)
Câu nghi vấn:
- Hình thức:
+ Có những từ nghi vấn: có…không, b. Em được thì cho anh xin
Hay là em để làm tin trong nhà?
sao, hay
(Ca dao)
+ Dấu chấm hỏi (?)đặt ở cuối câu
- Chức năng chính: Dùng để hỏi
II. Luyện tập
c. Hay tại sự sung sướng được ôm ấp
cái hình hài máu mủ của mình mà mẹ
tôi lại tươi đẹp như thuở còn sung túc?
( Nguyên Hồng)
16
CÂU NGHI VẤN
TIẾT 76
Bài tập 2
a. Mình đọc hoặc tôi đọc?
b.
mắt )
( Nam Cao, Đôi
Em được thì cho anh xin
Hoặc là em để làm tin trong nhà?
(Ca dao)
c. Hoặc tại sự sung sướng được ôm ấp cái hình hài máu mủ
của mình mà mẹ tôi lại tươi đẹp như thuở còn sung túc?
( Nguyên Hồng)
=> Không thể thay từ “hay” bằng từ “hoặc” được. Nếu thay từ “hay”trong
câu nghi vấn bằng từ “hoặc” thì câu trở lên sai ngữ pháp hoặc biến thành
một kiểu câu khác thuộc kiểu câu trần thuật và có ý nghĩa khác hẳn.
17
TIẾT 75
I. Đặc điểm hình thức và
chức năng chính
1.Tìm hiểu ví dụ
2. Ghi nhớ
Câu nghi vấn:
- Hình thức:
+ Có những từ nghi vấn: có…không,
sao, hay
+ Dấu chấm hỏi (?)đặt ở cuối câu
- Chức năng chính: Dùng để hỏi
II. Luyện tập
Bài tập 4
? Phân biệt hình thức và ý nghĩa của hai
câu sau:
a, Anh có khỏe không?
b, Anh đã khỏe chưa?
• Hình thức:
+ Câu a: từ nghi vấn (có…không)
+ Câu b: từ nghi vấn (đã …chưa)
• Ý nghĩa :
+ Câu a…hỏi thăm sức khỏe vào thời
điểm hiện tại, không biết trước đó tình
trạng sức khỏe của người đó như thế
nào…
+ Câu b …hỏi thăm sức khỏe vào thời
điểm hiện tại nhưng người hỏi biết rõ
trước đó người được hỏi có vấn đề về sức
18
khỏe.
-
TIẾT 76
I. Đặc điểm hình thức và
chức năng chính
1, Tìm hiểu ví dụ
2. Ghi nhớ
Câu nghi vấn:
- Hình thức:
+ Có những từ nghi vấn: có…không,
sao, hay
+ Dấu chấm hỏi (?)đặt ở cuối câu
- Chức năng chính: Dùng để hỏi
II. Luyện tập
Bài tập 5
Cho biết sự khác nhau về hình thức và ý
nghĩa của hai câu:
a, Bao giờ anh đi Hà Nội?
b, Anh đi Hà Nội bao giờ?
+ Hình thức:
- Câu a: “bao giờ” đứng ở đầu câu.
- Câu b: “bao giờ” đứng ở cuối câu.
+ Ýnghĩa:
- Câu a: hỏi về thời điểm của một
hành động… sẽ diễn ra trong tương lai.
- Câu b: hỏi về thời điểm của một
hành động…đã diễn ra trong quá khứ.
19
TIẾT 75
I. Đặc điểm hình thức và
chức năng chính
1, Tìm hiểu ví dụ
2. Ghi nhớ
Câu nghi vấn:
- Hình thức:
+ Có những từ nghi vấn: có…không,
sao, hay
+ Dấu chấm hỏi (?)đặt ở cuối câu
- Chức năng chính: Dùng để hỏi
II. Luyện tập
Bài tập 6
Hai câu nghi vấn sau đây đúng hay sai.
Vì sao?
a, Chiếc xe này bao nhiêu ki-lô- gam mà
nặng thế?
b, Chiếc xe này giá bao nhiêu mà rẻ
thế?
=> Câu (a) đúng vì: không biết bao
nhiêu ki-lô- gam(đang phải hỏi) ta vẫn
có thể cảm nhận được nặng hay nhẹ
nhờ: mang vác, bưng, bê.
=> Câu (b) sai vì chưa biết giá bao nhiêu
(đang phải hỏi) thì không thể nói món
hàng đắt hay rẻ...
20
TIẾT 76
*Sơ đồ tư duy
21
Câu nghi vấn có chức năng chính là gì ?
A
Cầu khiến.
B
Bộc lộ cảm xúc.
C
Hỏi.
D
Đe dọa.
! Tiếc
Chúc
bạnxem
! Rất
bạn
cần quá.
xem lại
Bạn
thửmừng
lần nữa
! tiếc! Ồ
Dựa vào dấu hiệu nào để nhận diện câu nghi vấn ?
A
Có dấu chấm hỏi cuối câu.
B
Có từ nghi vấn.
C
Có từ nghi vấn và dấu chấm hỏi cuối câu
D
Dựa vào chức năng của nó.
! Tiếc
Chúc
bạnxem
! Rất
bạn
cần quá.
xem lại
Bạn
thửmừng
lần nữa
! tiếc! Ồ
Củng cố - luyện tập
Mét bÐ g¸i hái mÑ:
- MÑ ¬i, ai sinh ra con?
- MÑ cười:
- MÑ chø cßn ai?
- ThÕ ai sinh ra mÑ?
- Bµ ngo¹i chø cßn ai?
- ThÕ ai sinh ra cô ngo¹i?
- Khæ l¾m! Sao con hái
nhiÒu thÕ?
BÐ g¸i ngóng nguÈy:
- Con ø biÕt thì con míi hái
mÑ chø?
MÑ mØm cưêi:
- ThÕ ai sinh ra bµ ngo¹i?
- Trêi sinh ra cô ngo¹i chø
cßn ai?
- Cô ngo¹i chø cßn ai?
- ThÕ ai sinh ra trêi?
- Con ®i mµ hái trêi Êy!
- Lu ý:
DÊu chÊm
hình dÊu
thøcchÊm
®Ó nhËn
biÕtnµo
c©u
- Trong
nhữnghái
c©umíi
kÕt chØ
thóclµb»ng
hái: C©u
hình
thøc cßn ph¶i chó ý ®Õn néi
lµnghi
c©u vÊn,
nghi ngoµi
vÊn? T¹i
sao?
dung,
ý nghÜa cña c©u.
- C©u
nµo kh«ng ph¶I lµ c©u nghi vÊn? T¹i sao
TIẾT 76 CÂU NGHI VẤN
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
- Học thuộc ghi nhớ.
- Bài tập: Vừa qua lớp em viết cam kết thực hiện các quy
định của pháp luật về an toàn giao thông. Em hãy viết
một đoạn văn từ 6 câu –> 8 câu với chủ đề trên trong đó
có sử dụng câu nghi vấn?
- Chuẩn bị bài : Câu nghi vấn (TT)
Lôùp: 8A
Naêm hoïc: 2020- 2021
Giáo viên giảng dạy: Hoàng Thị Kim Chi
Trường THCS Nghĩa Phương
Xác định kiểu câu :
1Hôm nay, em đi học.
2Ôi , chiếc áo đẹp quá !
3Bạn đừng nói chuyện .
4Bạn thuộc bài chưa ?
Xác định kiểu câu :
1Hôm nay, em đi học. ( Câu trần thuật )
2Ôi , chiếc áo đẹp quá ! ( Câu cảm thán )
3Bạn đừng nói chuyện .(Câu cầu khiến )
4Bạn thuộc bài chưa ? (Câu nghi vấn )
TIẾT 76
.
Tiết 76
I. Đặc điểm hình thức và chức năng chính
1. Ví dụ
Vẻ nghi ngại hiện ra sắc mặt, con bé hóm hỉnh hỏi mẹ một cách thiết
tha: (1)
--
Sáng
ngàyngày
người
ta đấm
u cóuđau
lắmlắm
không?
Sáng
người
ta đấm
có đau
không?
(2)
Chị Dậu khẽ gạt nước mắt:
(3)
-
Không đau con ạ!
-
Thế làm sao u cứ khóc mãi mà không ăn khoai ?(5) Hay là u
Thế làm sao u cứ khóc mãi mà không ăn khoai?
(5)
thương chúng con đói quá ?(6)
Hay là u thương chúng con đói quá
(6) ?
(Tắt đèn_ Ngô Tất Tố)
-
(4)
TIẾT 76
I. Đặc điểm hình thức và
chức năng chính
1. Tìm hiểu ví dụ
Vẻ nghi ngại hiện ra sắc mặt, con bé hóm hỉnh
hỏi mẹ một cách thiết tha:
-Sáng ngày người ta đấm u có đau lắm không ?
=> chức năng: dùng để hỏi
Chị Dậu khẽ gạt nước mắt:
- Không đau con ạ!
-Thế làm sao u cứ khóc mãi mà không ăn khoai?
Hay là u thương chúng con đói quá?
6
TIẾT 75
I: Đặc điểm hình thức và
chức năng chính
1, Tìm hiểu ví dụ
Vẻ nghi ngại hiện ra sắc mặt, con bé hóm hỉnh
hỏi mẹ một cách thiết tha:
-Sáng ngày người ta đấm u có đau lắm không ?
=> chức năng: dùng để hỏi
Chị Dậu khẽ gạt nước mắt:
- Không đau con ạ!
?
-Thế làm sao u cứ khóc mãi mà không ăn khoai?
=> chức năng: dùng để hỏi
Hay là u thương chúng con đói quá?
7
TIẾT 76
I: Đặc điểm hình thức và
chức năng chính
1, Tìm hiểu ví dụ
Vẻ nghi ngại hiện ra sắc mặt, con bé hóm hỉnh
hỏi mẹ một cách thiết tha:
-Sáng ngày người ta đấm u có đau lắm không ?
=> chức năng: dùng để hỏi
Chị Dậu khẽ gạt nước mắt:
- Không đau con ạ!
?
-Thế làm sao u cứ khóc mãi mà không ăn khoai?
=> chức năng: dùng để hỏi
?
Hay là u thương chúng con đói quá?
=> chức năng: dùng để hỏi
8
Tiết 76
I. Đặc điểm hình thức và chức
năng chính
1. Tìm hiểu ví dụ
2. Ghi nhớ
- Đặc điểm hình thức:
+ Có những từ nghi vấn:
ai, gì, nào, tại sao,
đâu, bao giờ, bao nhiêu, không,…
à, ư, hả, chứ,…
(có)…không,(đã)…chưa,
hay, hay (là)…
+ Khi viết, câu nghi vấn kết thúc
bằng dấu chấm hỏi.
- Chức năng chính: dùng để hỏi.
Câu nghi
Đại từ nghi vấn
vấn không
Tình thái từ nghi vấn lựa chọn
Cặp phó từ
Câu nghi vấn có
Quan hệ từ
lựa chọn
TIẾT 76
I. Đặc điểm hình thức và chức năng
chính
1. Ví dụ
Đặt câu nghi vấn cho bức ảnh.
2. Ghi nhớ
Câu nghi vấn:
- Hình thức:
+ Có những từ nghi vấn: ai, gì,
nào, sao, tại sao, đâu, bao giờ,
bao nhiêu, à, ư, chứ,(có)…không,
(đã)… chưa.., hay
+ Dấu chấm hỏi (?)đặt ở cuối
câu
- Chức năng chính: Dùng để hỏi
10
11
12
TIẾT 76
I. Đặc điểm hình thức và
chức năng chính
1. Tìm hiểu ví dụ
2. Ghi nhớ
Câu nghi vấn:
- Hình thức:
+ Có những từ nghi vấn: có…không,
sao, hay
+ Dấu chấm hỏi (?)đặt ở cuối câu
- Chức năng chính: Dùng để hỏi
Bài tập 1
Xác định câu nghi vấn trong những đoạn
trích sau. Những đặc điểm hình thức nào
cho biết đó là câu nghi vấn?
a, Rồi hắn chỉ luôn vào mặt chị Dậu :
- Chị khất tiền sưu đến chiều mai có
phải không? Đấy! Chị hãy nói với ông
cai, để ông ấy ra đình kêu với quan cho!
Chứ ông lý tôi thì không có quyền dám
cho chị khất một giờ nào nữa!
II. Luyện tập
b. Tại sao con người ta lại phải khiêm tốn
như thế? Đó là vì cuộc đời là một cuộc
đấu tranh bất tận. Mà tài nghệ của mỗi cá
nhân tuy là quan trọng, nhưng thật ra chỉ
là hạt nước bé nhỏ giữa đại dương bao
la.
13
TIẾT 76
I. Đặc điểm hình thức và
chức năng chính
1. Tìm hiểu ví dụ
2. Ghi nhớ
Câu nghi vấn:
- Hình thức:
+ Có những từ nghi vấn: có…không,
sao, hay
+ Dấu chấm hỏi (?)đặt ở cuối câu
- Chức năng chính: Dùng để hỏi
Bài tập 1
Xác định câu nghi vấn trong những đoạn trích
sau. Những đặc điểm hình thức nào cho biết
đó là câu nghi vấn?
a, Rồi hắn chỉ luôn vào mặt chị Dậu :
- Chị khất tiền sưu đến chiều mai có
phải không ? Đấy! Chị hãy nói với ông cai,
?
để ông ấy ra đình kêu với quan cho! Chứ
ông lý tôi thì không có quyền dám cho chị
khất một giờ nào nữa!
II. Luyện tập
b. Tại sao con người ta lại phải khiêm tốn
như thế? Đó là vì cuộc đời là một cuộc đấu
tranh bất tận. Mà tài nghệ của mỗi cá nhân
tuy là quan trọng, nhưng thật ra chỉ là hạt
nước bé nhỏ giữa đại dương bao la.
14
TIẾT 75
I. Đặc điểm hình thức và
chức năng chính
1. Tìm hiểu ví dụ
2. Ghi nhớ
Câu nghi vấn:
- Hình thức:
+ Có những từ nghi vấn: có…không,
sao, hay
+ Dấu chấm hỏi (?)đặt ở cuối câu
- Chức năng chính: Dùng để hỏi
Bài tập 1
Xác định câu nghi vấn trong những đoạn trích
sau. Những đặc điểm hình thức nào cho biết
đó là câu nghi vấn ?
a, Rồi hắn chỉ luôn vào mặt chị Dậu :
- Chị khất tiền sưu đến chiều mai có
phải không? Đấy! Chị hãy nói với ông cai,
?
để ông ấy ra đình kêu với quan cho! Chứ
ông lý tôi thì không có quyền dám cho chị
khất một giờ nào nữa!
II. Luyện tập
b. Tại sao con người ta lại phải khiêm tốn
như thế?? Đó là vì cuộc đời là một cuộc đấu
tranh bất tận. Mà tài nghệ của mỗi cá nhân
tuy là quan trọng, nhưng thật ra chỉ là hạt
nước bé nhỏ giữa đại dương bao la.
15
TIẾT 76
I. Đặc điểm hình thức và
chức năng chính
1. Tìm hiểu ví dụ
2. Ghi nhớ
Bài tập 2
a. Mình đọc hay tôi đọc?
(Nam Cao, Đôi mắt)
Câu nghi vấn:
- Hình thức:
+ Có những từ nghi vấn: có…không, b. Em được thì cho anh xin
Hay là em để làm tin trong nhà?
sao, hay
(Ca dao)
+ Dấu chấm hỏi (?)đặt ở cuối câu
- Chức năng chính: Dùng để hỏi
II. Luyện tập
c. Hay tại sự sung sướng được ôm ấp
cái hình hài máu mủ của mình mà mẹ
tôi lại tươi đẹp như thuở còn sung túc?
( Nguyên Hồng)
16
CÂU NGHI VẤN
TIẾT 76
Bài tập 2
a. Mình đọc hoặc tôi đọc?
b.
mắt )
( Nam Cao, Đôi
Em được thì cho anh xin
Hoặc là em để làm tin trong nhà?
(Ca dao)
c. Hoặc tại sự sung sướng được ôm ấp cái hình hài máu mủ
của mình mà mẹ tôi lại tươi đẹp như thuở còn sung túc?
( Nguyên Hồng)
=> Không thể thay từ “hay” bằng từ “hoặc” được. Nếu thay từ “hay”trong
câu nghi vấn bằng từ “hoặc” thì câu trở lên sai ngữ pháp hoặc biến thành
một kiểu câu khác thuộc kiểu câu trần thuật và có ý nghĩa khác hẳn.
17
TIẾT 75
I. Đặc điểm hình thức và
chức năng chính
1.Tìm hiểu ví dụ
2. Ghi nhớ
Câu nghi vấn:
- Hình thức:
+ Có những từ nghi vấn: có…không,
sao, hay
+ Dấu chấm hỏi (?)đặt ở cuối câu
- Chức năng chính: Dùng để hỏi
II. Luyện tập
Bài tập 4
? Phân biệt hình thức và ý nghĩa của hai
câu sau:
a, Anh có khỏe không?
b, Anh đã khỏe chưa?
• Hình thức:
+ Câu a: từ nghi vấn (có…không)
+ Câu b: từ nghi vấn (đã …chưa)
• Ý nghĩa :
+ Câu a…hỏi thăm sức khỏe vào thời
điểm hiện tại, không biết trước đó tình
trạng sức khỏe của người đó như thế
nào…
+ Câu b …hỏi thăm sức khỏe vào thời
điểm hiện tại nhưng người hỏi biết rõ
trước đó người được hỏi có vấn đề về sức
18
khỏe.
-
TIẾT 76
I. Đặc điểm hình thức và
chức năng chính
1, Tìm hiểu ví dụ
2. Ghi nhớ
Câu nghi vấn:
- Hình thức:
+ Có những từ nghi vấn: có…không,
sao, hay
+ Dấu chấm hỏi (?)đặt ở cuối câu
- Chức năng chính: Dùng để hỏi
II. Luyện tập
Bài tập 5
Cho biết sự khác nhau về hình thức và ý
nghĩa của hai câu:
a, Bao giờ anh đi Hà Nội?
b, Anh đi Hà Nội bao giờ?
+ Hình thức:
- Câu a: “bao giờ” đứng ở đầu câu.
- Câu b: “bao giờ” đứng ở cuối câu.
+ Ýnghĩa:
- Câu a: hỏi về thời điểm của một
hành động… sẽ diễn ra trong tương lai.
- Câu b: hỏi về thời điểm của một
hành động…đã diễn ra trong quá khứ.
19
TIẾT 75
I. Đặc điểm hình thức và
chức năng chính
1, Tìm hiểu ví dụ
2. Ghi nhớ
Câu nghi vấn:
- Hình thức:
+ Có những từ nghi vấn: có…không,
sao, hay
+ Dấu chấm hỏi (?)đặt ở cuối câu
- Chức năng chính: Dùng để hỏi
II. Luyện tập
Bài tập 6
Hai câu nghi vấn sau đây đúng hay sai.
Vì sao?
a, Chiếc xe này bao nhiêu ki-lô- gam mà
nặng thế?
b, Chiếc xe này giá bao nhiêu mà rẻ
thế?
=> Câu (a) đúng vì: không biết bao
nhiêu ki-lô- gam(đang phải hỏi) ta vẫn
có thể cảm nhận được nặng hay nhẹ
nhờ: mang vác, bưng, bê.
=> Câu (b) sai vì chưa biết giá bao nhiêu
(đang phải hỏi) thì không thể nói món
hàng đắt hay rẻ...
20
TIẾT 76
*Sơ đồ tư duy
21
Câu nghi vấn có chức năng chính là gì ?
A
Cầu khiến.
B
Bộc lộ cảm xúc.
C
Hỏi.
D
Đe dọa.
! Tiếc
Chúc
bạnxem
! Rất
bạn
cần quá.
xem lại
Bạn
thửmừng
lần nữa
! tiếc! Ồ
Dựa vào dấu hiệu nào để nhận diện câu nghi vấn ?
A
Có dấu chấm hỏi cuối câu.
B
Có từ nghi vấn.
C
Có từ nghi vấn và dấu chấm hỏi cuối câu
D
Dựa vào chức năng của nó.
! Tiếc
Chúc
bạnxem
! Rất
bạn
cần quá.
xem lại
Bạn
thửmừng
lần nữa
! tiếc! Ồ
Củng cố - luyện tập
Mét bÐ g¸i hái mÑ:
- MÑ ¬i, ai sinh ra con?
- MÑ cười:
- MÑ chø cßn ai?
- ThÕ ai sinh ra mÑ?
- Bµ ngo¹i chø cßn ai?
- ThÕ ai sinh ra cô ngo¹i?
- Khæ l¾m! Sao con hái
nhiÒu thÕ?
BÐ g¸i ngóng nguÈy:
- Con ø biÕt thì con míi hái
mÑ chø?
MÑ mØm cưêi:
- ThÕ ai sinh ra bµ ngo¹i?
- Trêi sinh ra cô ngo¹i chø
cßn ai?
- Cô ngo¹i chø cßn ai?
- ThÕ ai sinh ra trêi?
- Con ®i mµ hái trêi Êy!
- Lu ý:
DÊu chÊm
hình dÊu
thøcchÊm
®Ó nhËn
biÕtnµo
c©u
- Trong
nhữnghái
c©umíi
kÕt chØ
thóclµb»ng
hái: C©u
hình
thøc cßn ph¶i chó ý ®Õn néi
lµnghi
c©u vÊn,
nghi ngoµi
vÊn? T¹i
sao?
dung,
ý nghÜa cña c©u.
- C©u
nµo kh«ng ph¶I lµ c©u nghi vÊn? T¹i sao
TIẾT 76 CÂU NGHI VẤN
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
- Học thuộc ghi nhớ.
- Bài tập: Vừa qua lớp em viết cam kết thực hiện các quy
định của pháp luật về an toàn giao thông. Em hãy viết
một đoạn văn từ 6 câu –> 8 câu với chủ đề trên trong đó
có sử dụng câu nghi vấn?
- Chuẩn bị bài : Câu nghi vấn (TT)
 







Các ý kiến mới nhất