Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 16. Cấu trúc di truyền của quần thể

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngoc Vũ
Ngày gửi: 17h:05' 25-10-2021
Dung lượng: 6.1 MB
Số lượt tải: 814
Số lượt thích: 1 người (Lê Gia Tuấn)
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐÃ ĐẾN TIẾT HỌC NGÀY HÔM NAY
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU TIẾN
Tổ Sinh – Nông nghiệp
SINH HỌC 12
Bài cũ
1. Trình bày mối quan hệ giữa gen và tính trạng ?
2. Mối quan hệ nào sau đây là chính xác nhất ?
A. Một gene qui định một tính trạng
B. Một gene qui định một enzim/prôtêin
C. Một gene qui định một chuỗi polypeptide
D. Một gene qui định một kiểu hình
3. Thường biến là gì? Nguyên nhân, đặc điểm, và ý nghĩa của thường biến? Cho ví dụ ?
Bài cũ
AND  ARN  polipeptit  protein  tính trạng
PM DM biểu hiện
1. Trình bày mối quan hệ giữa gen và tính trạng ?
2. Mối quan hệ nào sau đây là chính xác nhất ?
C. Một gene qui định một chuỗi polypeptide
3. Thường biến là gì? Nguyên nhân, đặc điểm, ý nghĩa ? Cho vd?
Chương III: DI TRUYỀN HỌC QUẦN THỂ
Bài 16- 17
CẤU TRÚC DI TRUYỀN CỦA QUẦN THỂ
Quần thể
1. Quần thể tự phối
2. Quần thể ngẫu phối
I. Các đặc trưng di truyền
II. Xu hướng biến đổi cấu trúc di truyền
Vốn gen
Tần số kiểu gen
Tần số alen
Là tập hợp các cá thể cùng loài, cùng sống trong khoảng không gian xác định, vào thời điểm xác định, có khả năng sinh sản tạo ra thế hệ mới.
I. Các đặc trưng di truyền của quần thể
 1. Khái niệm quần thể
2. Đặc trưng của quần thể
Vốn gen: tập hợp các alen có trong quần thể ở một thời điểm xác định. Vốn gen bao gồm tần số alen và tần số kiểu gen.
Vd: QT cây đậu HL có ∑1000 cây, xét gen quy định màu hoa có 2 alen, A - Hoa đỏ trội không hoàn toàn so với a - Hoa trắng. P: 500 cây có KG AA , 200 cây có KG Aa và 300 cây có KG aa. Tính tần số KG, tần số alen của QT.
* G?i: +x ` : ( S? lu?ng cá th? có KG AA);
+y ` : ( S? lu?ng cá th? có KG Aa);
+z ` : ( S? lu?ng cá th? có KG aa)
-> S? lu?ng t?t c? các KG trong qu?n th?:
N = x ‘ + y ‘ + z ‘
Tần số kiểu gen
a.TSKG: số cá thể có KG đó / tổng số cá thể trong QT
Tần số alen
- Tần số pA =
Tần số kiểu gen x AA y Aa z aa
- Tần số qa =
b.Ts alen : tổng % giao tử chứa alen đó
: số alen đó/tổng số alen có trong QT (pA + qa = 1)
TSKG P : 500/1000 (AA): 200/1000(Aa): 300/1000(aa)
P : 0.5 AA : 0.2 Aa : 0.3 aa
Gp : 0.5A : 0.1A : 0.1a : 0.3a
Tần số alen: P(A) = 0.6; q(a) = 0.4
CTTQ:
TSKG P: x AA: y Aa: z aa (x,y, z là TSKG AA: Aa: aa)
GP: xA: y/2 A: y/2 a : za
 tần số alen: pA = x+y/2, qa = z + y/2
Lưu ý: Từ TSKG  tần số các alen
Quần thể tự phối bao gồm các quần thể như thế nào?
1. QUẦN THỂ TỰ THỤ PHẤN 2. QUẦN THỂ GIAO PHỐI GẦN
Các kiểu gen AA; Aa và aa tự phối cho ra thế hệ con như thế nào?
AA X AA AA
aa X aa aa
Aa X Aa ¼ AA ; ½ Aa ; ¼ aa
II. Cấu trúc di truyền của QT tự phối (giao phối không ngẫu nhiên)
Ví dụ: Giả sử lúc đầu KG của quần thể(P) hoa d? 100% KG Aa . Xác định thành phần KG của quần thể qua nhiều thế hệ tự thụ phấn?
X
P:
Aa
Aa
G:
A, a
A, a
F1:
1/4=25%AA : 2/4=50% Aa : 1/4=25%aa
1AA
: 2Aa
:1aa
Fn: ?
1. Quần thể tự phối
Biến đổi cấu trúc di truyền của QT tự thụ phấn
P : 1 Aa
Tự thụ P : Aa x Aa
pA = qa = 0.5
F1: ¼ AA : 2/4 Aa : ¼ aa
0.25 AA : 0.5 Aa : 0.25 aa
pA = qa = 0.5
F1 x F1: ¼(AA x AA) : 1/2 ( Aa x Aa ) : ¼ ( aa x aa)
F2: ¼ AA : 1/2 (¼ AA : 2/4 Aa : ¼ aa) : ¼ aa
F2: ¼ AA : 1/8 AA : 2/8 Aa : 1/8 aa : ¼ aa
F2: 3/8 AA : 1/4 Aa : 3/8 aa
0.375 AA : 0.25 Aa : 0.375 aa
pA = qa = 0.5
Fn ? (khi n  ) : Aa =

AA = aa =
Biến đổi TSKG qua các thế hệ tự thụ phấn
Kết luận:
CTDT của quần thể cây tự thụ phấn qua các thế hệ sẽ tăng dần tần số kiểu gen đồng hợp tử và giảm dần tần số kiểu gen dị hợp tử.
+Qua nhiều thế hệ con cháu có sức sống giảm, chống chịu kém, năng suất thấp.
+ Tuy nhiên có nhiều cặp gen đồng hợp trội hay đồng hợp lặn có lợi thì không dẫn đến hoá.
II. Cấu trúc di truyền của QT tự phối (giao phối không ngẫu nhiên)
AA X AA AA
aa X aa aa
II. Cấu trúc di truyền của QT tự phối (giao phối không ngẫu nhiên)
Quần thể người có phải là quần thể tự phối không?
Tại sao ?
15
II. Cấu trúc di truyền của QT tự phối (giao phối không ngẫu nhiên)
2. Quần thể giao phối gần (cận huyết)
Khái ni?m: Các cá thể động vật có quan hệ huyết thống giao phối với nhau.
Đặc điểm: C?u trúc di truy?n c?a qu?n th? gi?ng nhu QT t? th? ph?n( trong đó các kiểu gen đồng hợp lặn càng có cơ hội biểu hiện thành tính trạng có hại, gây thoái hoá giống).
Thế nào là giao phối cận huyết? Đặc điểm di truy?n của quần thể giao phối cận huyết?
- Tại sao đặc điểm di truyền của quần thể giao phối lại biểu hiện giống quần thể tự thụ phấn?
Tại sao luật hôn nhân và gia đình
cấm kết hôn họ hàng gần?
II. Cấu trúc di truyền của QT tự phối (giao phối không ngẫu nhiên)
P: x AA: y Aa: z aa
AA= x
Aa =y/2n , AA = aa =(y-Aa)/2
aa = z
II.Cấu trúc di truyền của QT tự phối (giao phối không ngẫu nhiên)
CTTQ
 
 
 
Củng cố
 
1. Vốn gen của quần thể là
A. tổng số các kiểu gen của quần thể.
B. toàn bộ các alen của tất cả các gen trong quần thể.
C. tần số kiểu gen của quần thể.
D. tần số các alen của quần thể.
2. Quần thể tự thụ qua các thế hệ có đặc điểm di truyền gì ?
tần số alen và TSKG thay đổi
tần số alen và TSKG không đổi
C. tần số alen không đổi, nhưng TSKG thay đổi
C. tần số thay đổi, nhưng TSKG không đổi
 
3. Cấu trúc di truyền của quần thể tự phối biến đổi qua các thế hệ theo hướng
A. giảm dị hợp, tăng đồng hợp
B. giảm đồng hợp, tăng dị hợp
C. giảm KG đồng hợp trội, tăng KG đồng hợp lặn.
D. giảm KG đồng hợp lặn, tăng KG đồng hợp trội.
4. Trong một QT tự phối thì TSKG của quần thể có xu hướng ?
A. phân hoá thành các dòng thuần có kiểu gen khác nhau
B. ngày càng phong phú và đa dạng về kiểu gen
C. tồn tại chủ yếu ở trạng thái dị hợp
D. ngày càng ổn định về tần số các alen
5. Cho P: 0,3AA : 0,5Aa : 0,2aa. Tần số tương đối các alen của QT :
A = 0,55 ; a = 0,45 B. A = 0,45 ; a = 0,55
C. A = 0,8 ; a = 0,7 D. A = 0,7 ; a = 0,8
tần số alen: PA = x+y/2, qa = z + y/2
6. Cho P: 0,8AA : 0,2aa, tự phối thì TSKG này ở F3 là ?
A. 0.1aa: 0,9AA B. 10% C. không đổi D. 0.1 AA: 0.9aa
7. Cho P: 100%Aa tự thụ phấn qua 3 thế hệ. CTDT của QT F3 ?
A. 0,25 AA : 0,5 Aa : 0,25 aa   
B. 0,2 AA : 0,4 Aa : 0,4 aa
C. 0,375 AA : 0,25 Aa : 0,375 aa. 
D. 0,4375 AA : 0,125 Aa : 0,4375 aa 
8. Cho QT P: 0,4AA : 0,4Aa : 0,2aa. Nếu tự thụ phấn thì TSKG ở F2 là
A. 0,5AA : 0,2Aa : 0,3aa. B. 0,575AA : 0,05Aa : 0,375aa.
C. 0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa. D. 0,55AA : 0,1Aa : 0,35aa.
9. Cho QT F1 : 0,45AA : 0,3Aa : 0,25aa, tự thụ phấn, biết các cá thể aa không thể sinh sản. TSKG F2?
  A. 0,525 AA : 0,15 Aa : 0,325 aa  B. 0,36 AA : 0,24 Aa : 0,40 aa 
  C. 0,36 AA : 0,48 Aa : 0,16 aa  D. 0,7 AA : 0,2 Aa : 0,1 aa.   
Fn: x+(y-Aa)/2 AA: y/2n Aa: z+(y-Aa)/2aa
9. Cho QT F1 : 0,45AA : 0,3Aa : 0,25aa, tự thụ phấn. Cho biết các cá thể aa không có khả năng sinh sản. TSKG thu được ở F2 là:
  A. 0,525 AA : 0,150 Aa : 0,325 aa  B. 0,36 AA : 0,24 Aa : 0,40 aa 
  C. 0,36 AA : 0,48 Aa : 0,16 aa  D. 0,7 AA : 0,2 Aa : 0,1 aa. 
Fn: x+(y-Aa)/2 AA: y/2n Aa: z+(y-Aa)/2aa
Giải : F1 : 0,45AA : 0,3Aa : 0,25aa , (0.45 +0.3 = 0.75)
F1 : 0,45/0,75 AA : 0,3/0,75 Aa
F1 : 0,6AA: 0,4Aa
F2: Aa = 0,4/21 = 0,2
AA = 0,6+(0,4-0,2)/2=0,7
aa = 0+ (0,4-0,2)/2=0,1
22
Dặn dò
Học bài.
Áp dụng công thức vào các bài tập.
Chuẩn bị bài mới:
Bài 17: Cấu trúc di truyền của quần thể ngẫu phối .
T
H
E
E
N
D
 
Gửi ý kiến