CD - Bài 10: Phòng và trị bệnh cho vật nuôi.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Huyền Trang
Ngày gửi: 14h:46' 18-03-2024
Dung lượng: 12.6 MB
Số lượt tải: 14
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Huyền Trang
Ngày gửi: 14h:46' 18-03-2024
Dung lượng: 12.6 MB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
Nhiệt liệt chào mừng quý Thầy Cô
về dự giờ thao giảng Chuyên đề
môn Công Nghệ cấp Tỉnh.
Giáo Viên: Lương Thanh Tuấn
Trường THCS Phú Long, Hàm Thuận Bắc.
Khởi
động
TRÒ CHƠI: TIẾP SỨC
Mỗi thành viên trong đội chọn 1 từ, 1 cụm từ
liên quan đến nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi
và ghi lên bảng, sau khi thành viên này ghi xong,
thành viên khác sẽ lên ghi cho đến hết
các thành viên trong đội (thời gian là 1 phút)
Mỗi từ khóa đúng sẽ được cộng 1 điểm cho đội mình.
00
43
44
45
46
47
48
60
59
58
57
53
54
55
56
52
51
50
49
21
22
23
24
25
26
27
28
40
39
38
37
33
34
35
36
32
31
30
29
01
02
03
04
05
06
07
08
20
19
18
17
13
14
15
16
12
11
10
09
42
41
CẤU TRÚC BÀI HỌC
1.Vai trò của việc nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi.
Nuôi dưỡng
và chăm sóc
vật nuôi
2. Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi
2.1. Vật nuôi non
2.2. Vật nuôi cái sinh sản
2.3. Vật nuôi đực giống)
3. Lập kế hoạch, tính toán chi phí cho việc nuôi dưỡng
và chăm sóc gà thả vườn.
HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
I. Vai trò của nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi
-
Em hãy kể tên một số vật nuôi được nuôi phổ biến ở nước ta ?
- Em hãy kể một số công việc trong nuôi dưỡng và
chăm sóc vật nuôi đó?
VƯỢT CHƯỚNG
NGẠI VẬT
Em hãy chọn từ, cụm từ thích hợp: Sinh sản; Sinh trưởng;
Sức đề kháng; Năng suất; Sản phẩm; Chất lượng; Khỏe
mạnh, Tăng trưởng… điền vào chỗ trống (thời gian 1 phút):
- Vật nuôi …..(1)….. được nuôi dưỡng và chăm sóc tốt sẽ
phát triển, .....(2)…… tốt chống lại bệnh tật.
- Vật nuôi …..(3)…. và phát triển tốt sẽ tăng khối lượng và
….(4)…chất lượng cao.
- Vật nuôi sinh sản có khả năng …(5)…… tốt cho ra số
lượng con nhiều và ….(6)... đàn con tốt.
00
43
44
45
46
47
48
60
59
58
57
53
54
55
56
52
51
50
49
21
22
23
24
25
26
27
28
40
39
38
37
33
34
35
36
32
31
30
29
01
02
03
04
05
06
07
08
20
19
18
17
13
14
15
16
12
11
10
09
42
41
I. Vai trò của nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi
- Vật nuôi........... …..(1) được nuôi dưỡng và chăm sóc tốt sẽ
phát triển, ....................(2) tốt chống lại bệnh tật.
- Vật nuôi ..........…..(3) và phát triển tốt sẽ tăng khối lượng
và.........................(4) chất lượng cao.
- Vật nuôi sinh sản có khả năng ….............(5) tốt cho ra số lượng
con nhiều và............................(6) đàn con tốt.
2. Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi .
2.1.Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi non.
Đánh dấu “x” vào công việc nuôi dưỡng và chăm sóc phù hợp
cho gia súc, gia cầm non theo bảng sau
Công việc
Nuôi
dưỡng
Chăm
sóc
Cho vật nuôi bú sữa đầu (sữa mẹ trong
vài ngày sau khi đẻ)
Tập ăn sớm với các loại thức ăn đủ
chất dinh dưỡng
Gia súc
Gia cầm
x
x
x
x
x
Cho vật nuôi vận động, tắm nắng.
x
x
Tiêm vaccine và vệ sinh phòng bệnh
x
x
Giữ ấm cơ thể
PHẦN THI
(TĂNG TỐC)
Quan sát hình 9.2, Các đội hãy nêu tên các công việc nuôi dưỡng và
chăm sóc vật nuôi non và hoàn thành vào bảng phụ (thời gian thảo
luận và hoàn thành 3 phút )
Quan sát hình 9.2, Các đội hãy nêu lợi ích của từng công việc nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi non bằng
cách nối các cụm từ đã cho sẵn gắn vào mục phù hợp trong bảng phụ (thời gian hoàn thành 2 phút )
1. Giúp có đủ chất dinh dưỡng, nhiều kháng thể giúp vật nuôi non chống lại bệnh tật.
2. Giúp chuồng nuôi sạch, giảm lây lan bệnh trong đàn vật nuôi.
.3. Vật nuôi có khả năng phòng chống bệnh tật và luôn khỏe mạnh.
4. Cung cấp dinh dưỡng, giúp hệ tiêu hoá phát triển hoàn thiện, mau lớn.
5. Giúp vật nuôi có chất lượng tốt, năng xuất thấp.
6. Tránh nhiễm lạnh gây ra các bệnh về hô hấp, tiêu hoá cho vật nuôi non.
7. Giúp vật nuôi vận động, tiếp xúc với nắng sớm để khoẻ mạnh, trao đổi chất tốt.
HÌNH
1. Hình 9.2a
CÔNG VIỆC NUÔI DƯỠNG
CHĂM SÓC
Cho vật non tập ăn sớm với
thức ăn đủ chất dinh dưỡng.
2. Hình 9.2b Tiêm vaccine phòng bệnh.
3. Hình 9.2c
LỢI ÍCH
4. Cung cấp dinh dưỡng, giúp hệ tiêu hoá
phát triển hoàn thiện, mau lớn.
3. Vật nuôi có khả năng phòng chống
bệnh tật và khỏe mạnh.
Vệ sinh nơi ở, chuồng
nuôi
VƯỢT
cho các vật nuôi.
2. Giúp chuồng nuôi sạch, giảm lây lan
CHƯỚNG
NGẠI VẬTbệnh trong đàn vật nuôi.
4. Hình 9.2d Cho vật nuôi vận động, tắm nắng.
7. Giúp vật nuôi vận động, tiếp xúc với
nắng sớm để khoẻ mạnh, trao đổi.
5. Hình 9.2e Cho vật nuôi bú sữa đầu.
1. Giúp có đủ chất dinh dưỡng, nhiều kháng
thể giúp vật nuôi non chống lại bệnh tật.
6. Hình 9.2g Sưởi ấm cho vật nuôi non.
6. Tránh nhiễm lạnh gây ra các bệnh
về hô hấp, tiêu hoá cho vật nuôi non.
2. Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi .
2.1.Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi non.
- Vật nuôi non có các đặc điểm chưa hoàn
thiện như hệ tiêu hóa, khả năng điều tiết
thân nhiệt chưa hoàn chỉnh, khả năng miễn
dịch yếu…
- Việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non
giúp tăng cường sức đề kháng, giúp hệ
tiêu hóa phát triển, khả năng phòng chống
bệnh tốt, giúp vật nuôi phát triễn khỏe
mạnh, mau lớn...
LUYỆN TẬP
LUYỆN TẬP
(VỀ ĐÍCH)
Câu 1: Đặc điểm nào dưới đây không phải
là đặc điểm của sự phát triển cơ thể vật
nuôi non?
VỀ
ĐÍCH
10 : 0
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
A
Khả năng điều tiết thân nhiệt chưa
hoàn chỉnh.
B
Chức năng sinh sản hoàn chỉnh.
C
Chức năng của cơ quan tiêu hóa
chưa hoàn chỉnh
D
Khả năng miễn dịch còn yếu.
VỀ
ĐÍCH
10 : 0
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Câu 2: Phương pháp nào dưới đây không
phù hợp với nuôi dưỡng, chăm sóc vật
nuôi non?
A
Nuôi vật nuôi mẹ tốt
B
Giữ ấm cơ thể
C
Giữ vệ sinh, phòng bệnh cho vật nuôi non
D
Kiểm tra năng suất thường xuyên
Câu 3: Khi nuôi dưỡng và chăm sóc
vật nuôi tốt giúp
VỀ
ĐÍCH
10 : 0
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
A
Vật nuôi phát triển khỏe mạnh,
nhanh lớn.
B
Vật nuôi chậm lớn, hay bị bệnh
C
Chống chịu bệnh tốt, phát triển
chậm lớn.
D
Tăng cường sức đề kháng, chậm lớn.
VỀ
ĐÍCH
10 : 0
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Câu 4: Nhà bạn Hà có đàn gà con mới nở
được vài ngày, thời tiết đang lạnh.
Chúng ta cần làm gì để chăm sóc vật nuôi?
A
Cho đàn gà ăn thức ăn nóng
B
Tiêm vacxin cho đàn gà
C
Sưởi ấm cho đàn gà con
D
Vệ sinh chuồng nuôi
Câu 5: Vật nuôi sinh trưởng, phát triển tốt sẽ
VỀ
ĐÍCH
10 : 0
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
A
tăng thể lực và khoẻ mạnh, dễ bệnh
B
tăng khối lượng và sản phẩm
chất lượng cao
C
mau lớn, sức đề kháng sẽ kém dần
D
tăng năng suất và chất lượng nông sản
VẬN DỤNG
Câu 1: Ở xóm bạn An có nhiều gia đình nuôi Bò đang bị
bệnh lở mồm, long móng. Tuy nhiên, Bò nhà bạn An nuôi
chưa bị bệnh, nhà bạn An cần phải làm gì để Bò nhà bạn
hạn chế không bị bệnh trên.
Câu 2: Trong nuôi dưỡng gà con, từ tuần thứ hai khi hệ
tiêu hoá của gà đã phát triển, cần bổ sung thêm sỏi vào
thức ăn cho gà. Em hãy giải thích vì sao?
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Ở NHÀ
*Đối với bài học ở tiết học này:
Học bài.Trả lời câu hỏi sau bài
học.
*Đối với bài học ở tiết học tiếp
theo:
Đọc trước mục 2.2 và 2.3 ( nuôi
dưỡng vật nuôi cái sinh sản và vật
nuôi đực giống.
Xin cảm ơn Thầy, Cô giáo và
các em.
về dự giờ thao giảng Chuyên đề
môn Công Nghệ cấp Tỉnh.
Giáo Viên: Lương Thanh Tuấn
Trường THCS Phú Long, Hàm Thuận Bắc.
Khởi
động
TRÒ CHƠI: TIẾP SỨC
Mỗi thành viên trong đội chọn 1 từ, 1 cụm từ
liên quan đến nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi
và ghi lên bảng, sau khi thành viên này ghi xong,
thành viên khác sẽ lên ghi cho đến hết
các thành viên trong đội (thời gian là 1 phút)
Mỗi từ khóa đúng sẽ được cộng 1 điểm cho đội mình.
00
43
44
45
46
47
48
60
59
58
57
53
54
55
56
52
51
50
49
21
22
23
24
25
26
27
28
40
39
38
37
33
34
35
36
32
31
30
29
01
02
03
04
05
06
07
08
20
19
18
17
13
14
15
16
12
11
10
09
42
41
CẤU TRÚC BÀI HỌC
1.Vai trò của việc nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi.
Nuôi dưỡng
và chăm sóc
vật nuôi
2. Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi
2.1. Vật nuôi non
2.2. Vật nuôi cái sinh sản
2.3. Vật nuôi đực giống)
3. Lập kế hoạch, tính toán chi phí cho việc nuôi dưỡng
và chăm sóc gà thả vườn.
HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
I. Vai trò của nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi
-
Em hãy kể tên một số vật nuôi được nuôi phổ biến ở nước ta ?
- Em hãy kể một số công việc trong nuôi dưỡng và
chăm sóc vật nuôi đó?
VƯỢT CHƯỚNG
NGẠI VẬT
Em hãy chọn từ, cụm từ thích hợp: Sinh sản; Sinh trưởng;
Sức đề kháng; Năng suất; Sản phẩm; Chất lượng; Khỏe
mạnh, Tăng trưởng… điền vào chỗ trống (thời gian 1 phút):
- Vật nuôi …..(1)….. được nuôi dưỡng và chăm sóc tốt sẽ
phát triển, .....(2)…… tốt chống lại bệnh tật.
- Vật nuôi …..(3)…. và phát triển tốt sẽ tăng khối lượng và
….(4)…chất lượng cao.
- Vật nuôi sinh sản có khả năng …(5)…… tốt cho ra số
lượng con nhiều và ….(6)... đàn con tốt.
00
43
44
45
46
47
48
60
59
58
57
53
54
55
56
52
51
50
49
21
22
23
24
25
26
27
28
40
39
38
37
33
34
35
36
32
31
30
29
01
02
03
04
05
06
07
08
20
19
18
17
13
14
15
16
12
11
10
09
42
41
I. Vai trò của nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi
- Vật nuôi........... …..(1) được nuôi dưỡng và chăm sóc tốt sẽ
phát triển, ....................(2) tốt chống lại bệnh tật.
- Vật nuôi ..........…..(3) và phát triển tốt sẽ tăng khối lượng
và.........................(4) chất lượng cao.
- Vật nuôi sinh sản có khả năng ….............(5) tốt cho ra số lượng
con nhiều và............................(6) đàn con tốt.
2. Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi .
2.1.Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi non.
Đánh dấu “x” vào công việc nuôi dưỡng và chăm sóc phù hợp
cho gia súc, gia cầm non theo bảng sau
Công việc
Nuôi
dưỡng
Chăm
sóc
Cho vật nuôi bú sữa đầu (sữa mẹ trong
vài ngày sau khi đẻ)
Tập ăn sớm với các loại thức ăn đủ
chất dinh dưỡng
Gia súc
Gia cầm
x
x
x
x
x
Cho vật nuôi vận động, tắm nắng.
x
x
Tiêm vaccine và vệ sinh phòng bệnh
x
x
Giữ ấm cơ thể
PHẦN THI
(TĂNG TỐC)
Quan sát hình 9.2, Các đội hãy nêu tên các công việc nuôi dưỡng và
chăm sóc vật nuôi non và hoàn thành vào bảng phụ (thời gian thảo
luận và hoàn thành 3 phút )
Quan sát hình 9.2, Các đội hãy nêu lợi ích của từng công việc nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi non bằng
cách nối các cụm từ đã cho sẵn gắn vào mục phù hợp trong bảng phụ (thời gian hoàn thành 2 phút )
1. Giúp có đủ chất dinh dưỡng, nhiều kháng thể giúp vật nuôi non chống lại bệnh tật.
2. Giúp chuồng nuôi sạch, giảm lây lan bệnh trong đàn vật nuôi.
.3. Vật nuôi có khả năng phòng chống bệnh tật và luôn khỏe mạnh.
4. Cung cấp dinh dưỡng, giúp hệ tiêu hoá phát triển hoàn thiện, mau lớn.
5. Giúp vật nuôi có chất lượng tốt, năng xuất thấp.
6. Tránh nhiễm lạnh gây ra các bệnh về hô hấp, tiêu hoá cho vật nuôi non.
7. Giúp vật nuôi vận động, tiếp xúc với nắng sớm để khoẻ mạnh, trao đổi chất tốt.
HÌNH
1. Hình 9.2a
CÔNG VIỆC NUÔI DƯỠNG
CHĂM SÓC
Cho vật non tập ăn sớm với
thức ăn đủ chất dinh dưỡng.
2. Hình 9.2b Tiêm vaccine phòng bệnh.
3. Hình 9.2c
LỢI ÍCH
4. Cung cấp dinh dưỡng, giúp hệ tiêu hoá
phát triển hoàn thiện, mau lớn.
3. Vật nuôi có khả năng phòng chống
bệnh tật và khỏe mạnh.
Vệ sinh nơi ở, chuồng
nuôi
VƯỢT
cho các vật nuôi.
2. Giúp chuồng nuôi sạch, giảm lây lan
CHƯỚNG
NGẠI VẬTbệnh trong đàn vật nuôi.
4. Hình 9.2d Cho vật nuôi vận động, tắm nắng.
7. Giúp vật nuôi vận động, tiếp xúc với
nắng sớm để khoẻ mạnh, trao đổi.
5. Hình 9.2e Cho vật nuôi bú sữa đầu.
1. Giúp có đủ chất dinh dưỡng, nhiều kháng
thể giúp vật nuôi non chống lại bệnh tật.
6. Hình 9.2g Sưởi ấm cho vật nuôi non.
6. Tránh nhiễm lạnh gây ra các bệnh
về hô hấp, tiêu hoá cho vật nuôi non.
2. Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi .
2.1.Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi non.
- Vật nuôi non có các đặc điểm chưa hoàn
thiện như hệ tiêu hóa, khả năng điều tiết
thân nhiệt chưa hoàn chỉnh, khả năng miễn
dịch yếu…
- Việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non
giúp tăng cường sức đề kháng, giúp hệ
tiêu hóa phát triển, khả năng phòng chống
bệnh tốt, giúp vật nuôi phát triễn khỏe
mạnh, mau lớn...
LUYỆN TẬP
LUYỆN TẬP
(VỀ ĐÍCH)
Câu 1: Đặc điểm nào dưới đây không phải
là đặc điểm của sự phát triển cơ thể vật
nuôi non?
VỀ
ĐÍCH
10 : 0
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
A
Khả năng điều tiết thân nhiệt chưa
hoàn chỉnh.
B
Chức năng sinh sản hoàn chỉnh.
C
Chức năng của cơ quan tiêu hóa
chưa hoàn chỉnh
D
Khả năng miễn dịch còn yếu.
VỀ
ĐÍCH
10 : 0
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Câu 2: Phương pháp nào dưới đây không
phù hợp với nuôi dưỡng, chăm sóc vật
nuôi non?
A
Nuôi vật nuôi mẹ tốt
B
Giữ ấm cơ thể
C
Giữ vệ sinh, phòng bệnh cho vật nuôi non
D
Kiểm tra năng suất thường xuyên
Câu 3: Khi nuôi dưỡng và chăm sóc
vật nuôi tốt giúp
VỀ
ĐÍCH
10 : 0
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
A
Vật nuôi phát triển khỏe mạnh,
nhanh lớn.
B
Vật nuôi chậm lớn, hay bị bệnh
C
Chống chịu bệnh tốt, phát triển
chậm lớn.
D
Tăng cường sức đề kháng, chậm lớn.
VỀ
ĐÍCH
10 : 0
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Câu 4: Nhà bạn Hà có đàn gà con mới nở
được vài ngày, thời tiết đang lạnh.
Chúng ta cần làm gì để chăm sóc vật nuôi?
A
Cho đàn gà ăn thức ăn nóng
B
Tiêm vacxin cho đàn gà
C
Sưởi ấm cho đàn gà con
D
Vệ sinh chuồng nuôi
Câu 5: Vật nuôi sinh trưởng, phát triển tốt sẽ
VỀ
ĐÍCH
10 : 0
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
A
tăng thể lực và khoẻ mạnh, dễ bệnh
B
tăng khối lượng và sản phẩm
chất lượng cao
C
mau lớn, sức đề kháng sẽ kém dần
D
tăng năng suất và chất lượng nông sản
VẬN DỤNG
Câu 1: Ở xóm bạn An có nhiều gia đình nuôi Bò đang bị
bệnh lở mồm, long móng. Tuy nhiên, Bò nhà bạn An nuôi
chưa bị bệnh, nhà bạn An cần phải làm gì để Bò nhà bạn
hạn chế không bị bệnh trên.
Câu 2: Trong nuôi dưỡng gà con, từ tuần thứ hai khi hệ
tiêu hoá của gà đã phát triển, cần bổ sung thêm sỏi vào
thức ăn cho gà. Em hãy giải thích vì sao?
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Ở NHÀ
*Đối với bài học ở tiết học này:
Học bài.Trả lời câu hỏi sau bài
học.
*Đối với bài học ở tiết học tiếp
theo:
Đọc trước mục 2.2 và 2.3 ( nuôi
dưỡng vật nuôi cái sinh sản và vật
nuôi đực giống.
Xin cảm ơn Thầy, Cô giáo và
các em.
 







Các ý kiến mới nhất