CD - Bài 12. Muối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Nga
Ngày gửi: 16h:50' 04-04-2026
Dung lượng: 9.5 MB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Nga
Ngày gửi: 16h:50' 04-04-2026
Dung lượng: 9.5 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
TrongKHỞI
nông nghiệp,
ngườiĐỘNG
ta thường
bón vôi cho các
ruộng bịta
chua.
người
Theo
em,
mục
đích
các ruộng bị
bón vôi cho ruộng
là gì?
Giải thích?
bón
vôi cho
KHỞI ĐỘNG
Trong nông nghiệp,
thường bón vôi cho
chua.
Theo em, mục đích
ruộng là gì? Giải thích?
Đất trồng trọt canh tác lâu năm hoặc đất trũng thường sẽ xảy
ra tình trạng đất bị chua nghĩa là đất có nồng độ PH thấp <7,
thậm chí <5. Làm cho rễ cây mọc ra sẽ bị hư hại, cây kém
phát triển cây không lấy được chất. Bón vôi sống để cân bằng
độ pH làm giảm độ chua của đất giúp cây phát triển tốt hơn.
(CaO → Ca(OH)₂ → trung hòa acid → tạo muối)
Như vậy: Hóa học không phải là những phản ứng rời rạc,
mà là một mạng lưới liên kết rất logic…”
Tiết 113, BÀI 12:
MUỐI (T4)
BÀI 12: MUỐI
V. MỐI QUAN HỆ GIỮA ACID, BASE, OXIDE VÀ MUỐI
Oxide acid
+ Base
+ Acid
Oxide base
Muối
+ kim loại
+ Acid
+ Oxide base
+ Oxide acid
+ Base
+ Muối
+ Acid
+ Muối
+ Base
Acid
Base
TRÒ CHƠI MỞ TRANH
1
2
1
2
4
3
3
4
Bài 1: Điền vào dấu .... Chất còn thiếu, cho biết đó là loại hợp
chất gì?
H2SO4 + NaOH → …….. + H2O
A. NaSO4
C. SO2
B. Na2SO4
D. Na2SO3
Bài 2: Điền vào dấu .... Chất còn thiếu, cho biết đó là loại hợp
chất gì?
HCl + CuO → ………. + H2O
A. CuCl
B.CuCl3
C. CuCl2
D.Cu(OH)2
Bài 3: Hoàn thành PTHH sau, cho biết sản phẩm tạo thành
thuộc loại hợp chất gì?
BaCl2 + H2SO4 → ..........+...........
A. 2BaCl2 + 2H2SO4 →Ba2(SO4)2↓ +4HCl
B. BaCl2 + H2SO4 → BaSO4↓ + HCl
C. BaCl2 + H2SO4 → BaSO4↓ + H2Cl2
D. BaCl2 + H2SO4 → BaSO4↓ + 2HCl
Bài 4: Điền vào dấu .... Chất còn thiếu, cho biết đó là
loại hợp chất gì? Ca(OH)2 + CO2 → ……. + H2O.
Na2CO3 + CaCl2 → ........ + NaCl
A. CaCO3
B.CaCO2
C.CaO, CO2
D. Ca2CO3
BÀI 12: MUỐI
VI. MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ MUỐI
- dd acid + base muối + H2O.
VD: H2SO4 + 2NaOH → Na2SO4 + 2H2O.
- dd acid + Oxide base muối + H2O.
VD: 2HCl + CuO → CuCl2 + H2O.
- dd acid + Muối muối mới + acid mới.
VD: BaCl2 + H2SO4 → BaSO4↓ + 2HCl.
- dd base + Oxide acid muối + H2O.
VD: Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3↓ + H2O.
- dd muối + dd muối 2 muối mới
VD: Na2CO3 + CaCl2 → CaCO3↓ + 2NaCl
CỦNG CỐ
Trò chơi: 🎯 GIẢI CỨU MUỐI!”
• Lớp chia thành 4 nhóm: Nhóm 1, 2, 3, 4.
• Mỗi nhóm sẽ vượt qua 3 trạm thử thách:
• Trạm 1: Nhận diện phản ứng
• Trạm 2: Điều chế muối
• Trạm 3: Hoàn thành phương trình
• Trong vòng 5 phút, Tính từ bàn đầu tiên, thực hiện thử thách
trạm 1 rồi chuyển xuống bàn tiếp theo làm thử thách trạm 2,
nếu không làm được tiếp tục chuyển xuống dưới rồi vòng lên
trong tổ mình.cho đến khi hết cả 3 thử thách
👉 Mỗi trạm đúng → tương ứng 3 điểm
👉 Nhóm nhanh nhất → thưởng thêm 1 điểm
PHIẾU HỌC TẬP
🎓 TRÒ CHƠI “GIẢI CỨU MUỐI” 📢
Nhóm: .............
• Trạm 1 (Khởi động nhanh)
Hoàn thành phản ứng sau, sau đó
đánh dấu X vào phản ứng nào tạo
ra muối?
HCl + NaOH → ..........
CaO + CO₂ → ..........
Na + H₂O → ..........
• Trạm 2 (Tăng tốc)
Viết 3 phương trình điều chế CuCl₂:
1.
2.
3.
• Trạm 3 (Về đích)
Na₂CO₃ + HCl → ..........
BaCl₂ + Na₂SO₄ → ..........
PHIẾU HỌC TẬP
🎓 TRÒ CHƠI “GIẢI CỨU MUỐI” 📢
Nhóm: .............
• Trạm 1 (Khởi động nhanh)
Hoàn thành phản ứng sau, sau đó
đánh dấu X vào phản ứng nào tạo ra
muối?
HCl + NaOH → NaCl + H₂O (X)
CaO + CO₂ → CaCO₃
(X)
2Na + 2H₂O → 2NaOH + H₂
• Trạm 2 (Tăng tốc)
Viết 3 phương trình điều chế CuCl₂:
1) CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O.
(2) Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O.
(3) CuSO4 + BaCl2 → CuCl2 + BaSO4↓.
• Trạm 3 (Về đích)
Na₂CO₃ + 2HCl → 2NaCl + H2O + CO₂
BaCl₂ + Na₂SO₄ → BaSO4 + 2NaCl
VẬN DỤNG
- Đổi 51 kg = 51 000 gam.
nAl2O3=51 000 :102=500 (mol)
Phương trình hoá học:
Al2O3 + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2O
Theo phương trình hoá học có:
nAl2(SO4)3=nAl2O3=500 (mol)
Khối lượng Al2(SO4)3 tạo thành là:
m = 500 × 342 = 171 000 gam = 171 kg.
Bài 1: Chọn các chất thích hợp để điền vào vị trí dấu ? và hoàn thành các
phương trình hoá học sau:
a) CO2 + ? ⇢ K2CO3 + H2O
b) Na2CO3 + ? ⇢ BaCO3 + NaCl
c) Cu + ? ⇢ Cu(NO3)2 + Ag
d) KOH + ? ⇢ Mg(OH)2 + K2SO4
Bài 2: Hoàn thành các phương trình hoá học theo sơ đồ chuyển hoá sau:
NaOH → Na2CO3 → Na2SO4 → NaCl
Bài 3: Cho các chất sau: Mg, MgCl2, MgO, Mg(OH)2, MgSO4.
a) Lập sơ đồ chuyển hoá giữa các chất trên.
b) Hoàn thành các phương trình hoá học theo sơ đồ chuyển hoá đã lập
được.
DẶN DÒ
• Học thuộc TCHH và các cách điều
chế Muối
• Làm bài tập SBT
• Xem trước bài 13 Phân bón hóa học
nông nghiệp,
ngườiĐỘNG
ta thường
bón vôi cho các
ruộng bịta
chua.
người
Theo
em,
mục
đích
các ruộng bị
bón vôi cho ruộng
là gì?
Giải thích?
bón
vôi cho
KHỞI ĐỘNG
Trong nông nghiệp,
thường bón vôi cho
chua.
Theo em, mục đích
ruộng là gì? Giải thích?
Đất trồng trọt canh tác lâu năm hoặc đất trũng thường sẽ xảy
ra tình trạng đất bị chua nghĩa là đất có nồng độ PH thấp <7,
thậm chí <5. Làm cho rễ cây mọc ra sẽ bị hư hại, cây kém
phát triển cây không lấy được chất. Bón vôi sống để cân bằng
độ pH làm giảm độ chua của đất giúp cây phát triển tốt hơn.
(CaO → Ca(OH)₂ → trung hòa acid → tạo muối)
Như vậy: Hóa học không phải là những phản ứng rời rạc,
mà là một mạng lưới liên kết rất logic…”
Tiết 113, BÀI 12:
MUỐI (T4)
BÀI 12: MUỐI
V. MỐI QUAN HỆ GIỮA ACID, BASE, OXIDE VÀ MUỐI
Oxide acid
+ Base
+ Acid
Oxide base
Muối
+ kim loại
+ Acid
+ Oxide base
+ Oxide acid
+ Base
+ Muối
+ Acid
+ Muối
+ Base
Acid
Base
TRÒ CHƠI MỞ TRANH
1
2
1
2
4
3
3
4
Bài 1: Điền vào dấu .... Chất còn thiếu, cho biết đó là loại hợp
chất gì?
H2SO4 + NaOH → …….. + H2O
A. NaSO4
C. SO2
B. Na2SO4
D. Na2SO3
Bài 2: Điền vào dấu .... Chất còn thiếu, cho biết đó là loại hợp
chất gì?
HCl + CuO → ………. + H2O
A. CuCl
B.CuCl3
C. CuCl2
D.Cu(OH)2
Bài 3: Hoàn thành PTHH sau, cho biết sản phẩm tạo thành
thuộc loại hợp chất gì?
BaCl2 + H2SO4 → ..........+...........
A. 2BaCl2 + 2H2SO4 →Ba2(SO4)2↓ +4HCl
B. BaCl2 + H2SO4 → BaSO4↓ + HCl
C. BaCl2 + H2SO4 → BaSO4↓ + H2Cl2
D. BaCl2 + H2SO4 → BaSO4↓ + 2HCl
Bài 4: Điền vào dấu .... Chất còn thiếu, cho biết đó là
loại hợp chất gì? Ca(OH)2 + CO2 → ……. + H2O.
Na2CO3 + CaCl2 → ........ + NaCl
A. CaCO3
B.CaCO2
C.CaO, CO2
D. Ca2CO3
BÀI 12: MUỐI
VI. MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ MUỐI
- dd acid + base muối + H2O.
VD: H2SO4 + 2NaOH → Na2SO4 + 2H2O.
- dd acid + Oxide base muối + H2O.
VD: 2HCl + CuO → CuCl2 + H2O.
- dd acid + Muối muối mới + acid mới.
VD: BaCl2 + H2SO4 → BaSO4↓ + 2HCl.
- dd base + Oxide acid muối + H2O.
VD: Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3↓ + H2O.
- dd muối + dd muối 2 muối mới
VD: Na2CO3 + CaCl2 → CaCO3↓ + 2NaCl
CỦNG CỐ
Trò chơi: 🎯 GIẢI CỨU MUỐI!”
• Lớp chia thành 4 nhóm: Nhóm 1, 2, 3, 4.
• Mỗi nhóm sẽ vượt qua 3 trạm thử thách:
• Trạm 1: Nhận diện phản ứng
• Trạm 2: Điều chế muối
• Trạm 3: Hoàn thành phương trình
• Trong vòng 5 phút, Tính từ bàn đầu tiên, thực hiện thử thách
trạm 1 rồi chuyển xuống bàn tiếp theo làm thử thách trạm 2,
nếu không làm được tiếp tục chuyển xuống dưới rồi vòng lên
trong tổ mình.cho đến khi hết cả 3 thử thách
👉 Mỗi trạm đúng → tương ứng 3 điểm
👉 Nhóm nhanh nhất → thưởng thêm 1 điểm
PHIẾU HỌC TẬP
🎓 TRÒ CHƠI “GIẢI CỨU MUỐI” 📢
Nhóm: .............
• Trạm 1 (Khởi động nhanh)
Hoàn thành phản ứng sau, sau đó
đánh dấu X vào phản ứng nào tạo
ra muối?
HCl + NaOH → ..........
CaO + CO₂ → ..........
Na + H₂O → ..........
• Trạm 2 (Tăng tốc)
Viết 3 phương trình điều chế CuCl₂:
1.
2.
3.
• Trạm 3 (Về đích)
Na₂CO₃ + HCl → ..........
BaCl₂ + Na₂SO₄ → ..........
PHIẾU HỌC TẬP
🎓 TRÒ CHƠI “GIẢI CỨU MUỐI” 📢
Nhóm: .............
• Trạm 1 (Khởi động nhanh)
Hoàn thành phản ứng sau, sau đó
đánh dấu X vào phản ứng nào tạo ra
muối?
HCl + NaOH → NaCl + H₂O (X)
CaO + CO₂ → CaCO₃
(X)
2Na + 2H₂O → 2NaOH + H₂
• Trạm 2 (Tăng tốc)
Viết 3 phương trình điều chế CuCl₂:
1) CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O.
(2) Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O.
(3) CuSO4 + BaCl2 → CuCl2 + BaSO4↓.
• Trạm 3 (Về đích)
Na₂CO₃ + 2HCl → 2NaCl + H2O + CO₂
BaCl₂ + Na₂SO₄ → BaSO4 + 2NaCl
VẬN DỤNG
- Đổi 51 kg = 51 000 gam.
nAl2O3=51 000 :102=500 (mol)
Phương trình hoá học:
Al2O3 + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2O
Theo phương trình hoá học có:
nAl2(SO4)3=nAl2O3=500 (mol)
Khối lượng Al2(SO4)3 tạo thành là:
m = 500 × 342 = 171 000 gam = 171 kg.
Bài 1: Chọn các chất thích hợp để điền vào vị trí dấu ? và hoàn thành các
phương trình hoá học sau:
a) CO2 + ? ⇢ K2CO3 + H2O
b) Na2CO3 + ? ⇢ BaCO3 + NaCl
c) Cu + ? ⇢ Cu(NO3)2 + Ag
d) KOH + ? ⇢ Mg(OH)2 + K2SO4
Bài 2: Hoàn thành các phương trình hoá học theo sơ đồ chuyển hoá sau:
NaOH → Na2CO3 → Na2SO4 → NaCl
Bài 3: Cho các chất sau: Mg, MgCl2, MgO, Mg(OH)2, MgSO4.
a) Lập sơ đồ chuyển hoá giữa các chất trên.
b) Hoàn thành các phương trình hoá học theo sơ đồ chuyển hoá đã lập
được.
DẶN DÒ
• Học thuộc TCHH và các cách điều
chế Muối
• Làm bài tập SBT
• Xem trước bài 13 Phân bón hóa học
 







Các ý kiến mới nhất