CD - Bài 22. Đa dạng động vật không xương sống

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lộc
Ngày gửi: 15h:04' 30-08-2025
Dung lượng: 25.1 MB
Số lượt tải: 325
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lộc
Ngày gửi: 15h:04' 30-08-2025
Dung lượng: 25.1 MB
Số lượt tải: 325
Số lượt thích:
0 người
<
Jan
Feb
Mar
Apr
May
Jun
Jul
Aug
Sep
Oct
Nov
Dec
>
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI
BUỔI HỌC NGÀY HÔM NAY!
BÀI 22: ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT
KHÔNG XƯƠNG SỐNG (TT)
Câu hỏi 1 : Đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt
nhóm động vật không xương sống với nhóm
động vật có xương sống là?
A. Hình thái đa dạng.
C. Không có xương sống.
B. Kích thước cơ
thể lớn
D. Sống lâu
Câu hỏi 2 : Nêu vai trò của ruột
khoang?
hỏi 7:dụng
Thể tích oxygen
ở 25oC và 1 bar cần dùng để đốt cháy hoàn
A.Câu
Sử
làm
B.
toàn 13,8 gam ethylic alcohol nguyên chất
là ? Cung cấp nơi
thức ăn cho con
ẩn nấp cho các
người..
động vật khác.
D. Tất cả đáp án
C. Tạo cảnh quan
trên
thiên nhiên độc đáo
Câu hỏi 3 : Nêu vai trò của ruột
khoang?
hỏi 7:theå
Thể tích
oxygen
ởg25oC và 1 bar cần dùng để đốt cháy hoàn
A.Câu
Cô
ñoá
i
xöù
n
B.
toàn 13,8 gam ethylic alcohol nguyên chất
là ? Thaønh cô theå coù 2
toaû troøn.
lôùp, taàng keo ôû giöõa..
C. Thaønh cô theå coù 2 lôùp, D. Tất cả đáp án
trên
taàng keo ôû giöõa.
Động vật không xương sống gồm
có:
1. Ngành
ruột
khoang
2. Các
ngành giun
3. Ngành
thân mềm
4. Ngành
chân khớp
2. Các ngành giun
BÀI 22: ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT
KHÔNG XƯƠNG SỐNG (TT)
II. SỰ ĐA DẠNG CỦA ĐỘNG VẬT KHÔNG
XƯƠNG SỐNG.
2.Các ngành giun:
HOẠT ĐỘNG NHÓM
nghe video, quan sát hình 22.3 trả lời câu hỏi
Sán dây (Giun dẹp)
Giun đũa (Giun tròn)
Giun đất (Giun Đốt)
Câu 1. Nêu đặc điểm chung của các
Câu 2. Nêu đặt điểm nhận biết sán dây,
ngành giun ?
giun đũa, giun đất.
Câu 1. Nêu đặc điểm chung của các
- Điểm
chung
của các ngành
ngành
giun
?
giun:
Là động vật không xương sống, cơ thể dài, có đối
xứng 2 bên, phân biệt đầu thân
Câu 2. Nêu đặt điểm nhận biết sán dây, giun đũa,
giun đất.
- Điểm chung của các ngành
Là động vật không xương sống, cơ thể dài, có đối
giun:
xứng 2 bên, phân biệt đầu thân
- Một số ngành giun:
+ Giun dẹp (sán dây, sán lá gan,…): cơ thể dẹp và mềm.
+ Giun tròn (giun kim, giun đũa,…): cơ thể hình ống,
thuôn hai đầu, không cân đối.
+ Giun đốt (giun đất, giun quế, rươi,…): cơ thể dài, phân
đốt, có các đôi chi bên.
Giun đất
- Giun có thể sống ở đâu?
Con rươi
Giun đất
Con rươi
- Giun có thể sống kí sinh ở cơ thể động vật, thực vật,
con người hoặc sống tự do.
Các đại diện Giun dẹp
Giun đũa kí sinh trong ruột người
Trâu, bò mắc sán lá gan
Giun đất
Con rươi
Chả rươi
2 bạn gần nhau nghe video, quan sát hình trả lời câu
hỏi Cho
biết vai trò của giun đất và rươi?
- Vai trò của các ngành giun:
Lợi ích:
+ Làm thức ăn cho con người: rươi.
+ Làm tơi xốp đất, là thức ăn cho gia súc,
gia cầm: giun đất, giun quế,…
- Vai trò của các ngành giun:
Lợi ích:
+ Làm thức ăn cho con người: rươi.
+ Làm tơi xốp đất, là thức ăn cho gia súc,
gia cầm: giun đất, giun quế,…
1 số loài giun có hại như thế nào?
- Vai trò của các ngành giun:
Có lợi:
- Làm đất tơi xốp, làm thức ăn cho gia súc, gia cầm
(giun đất, giun quế).
- Làm thức ăn cho người (rươi)
Có hại:
- Một số loài giun có hại cho người và động vật
( Giun đũa, giun kim, Sán dây…)
Làm thế nào để phòng tránh các bệnh
do sán dây, sán lá gan, giun đũa,…
gây nên?
Vì sao mưa nhiều, trên mặt đất lại có nhiều
giun đất?
Vì nước ngập cơ thể nên chúng bị ngạt thở.
Câu hỏi 1 : Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm
của các ngành giun?
A. Bộ xương ngoài bằng kitin,
các chân phân đốt, khớp động
với nhau
C. Cơ thể dài, đối xứng hai bên,
phân biệt đầu, thân
B. Cơ thể mềm, không
phân đốt, có vỏ cứng bao
bên ngoài
D. Cơ thể đối xứng
tỏa tròn, ruột hình túi
Câu hỏi 2 : Tác hại của giun đũa kí
sinh?
Câu hỏi 7: Thể tích oxygen ở 25oC và 1 bar cần dùng để đốt cháy hoàn
13,8 gam
ethylic
alcohol nguyên chất là? B. Đau dạ dày
A.toànSuy
dinh
dưỡng
C. Tắc ruột, đau bụng
D. Cả đáp án A Và
C
Câu hỏi 3 : Cách phòng tránh các
bệnh về giun?
Câu hỏi
7: sinh
Thể tíchmôi
oxygen ở 25oC và 1 bar cần dùng để đốt cháy hoàn
A.
v
ệ
là ? Vệ sinh cá nhân
toàn 13,8 gam ethylic alcohol nguyên chất B.
trường định kì ..
hằng ngày
C. Tẩy giun 2
lần/năm
D. Tất cả đáp án
trên
Câu hỏi 4 : Loài nào dưới đây là loài giun kí
sinh?
A. Giun quế
C. Giun kim
B. Giun đất
D. Rươi
<
Jan
Feb
Mar
Apr
May
Jun
Jul
Aug
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học bài trả lời câu hỏi SGK.
Đọc và chuẩn bị bài 22 (tt)
Sep
Oct
Nov
Dec
>
Jan
Feb
Mar
Apr
May
Jun
Jul
Aug
Sep
Oct
Nov
Dec
>
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI
BUỔI HỌC NGÀY HÔM NAY!
BÀI 22: ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT
KHÔNG XƯƠNG SỐNG (TT)
Câu hỏi 1 : Đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt
nhóm động vật không xương sống với nhóm
động vật có xương sống là?
A. Hình thái đa dạng.
C. Không có xương sống.
B. Kích thước cơ
thể lớn
D. Sống lâu
Câu hỏi 2 : Nêu vai trò của ruột
khoang?
hỏi 7:dụng
Thể tích oxygen
ở 25oC và 1 bar cần dùng để đốt cháy hoàn
A.Câu
Sử
làm
B.
toàn 13,8 gam ethylic alcohol nguyên chất
là ? Cung cấp nơi
thức ăn cho con
ẩn nấp cho các
người..
động vật khác.
D. Tất cả đáp án
C. Tạo cảnh quan
trên
thiên nhiên độc đáo
Câu hỏi 3 : Nêu vai trò của ruột
khoang?
hỏi 7:theå
Thể tích
oxygen
ởg25oC và 1 bar cần dùng để đốt cháy hoàn
A.Câu
Cô
ñoá
i
xöù
n
B.
toàn 13,8 gam ethylic alcohol nguyên chất
là ? Thaønh cô theå coù 2
toaû troøn.
lôùp, taàng keo ôû giöõa..
C. Thaønh cô theå coù 2 lôùp, D. Tất cả đáp án
trên
taàng keo ôû giöõa.
Động vật không xương sống gồm
có:
1. Ngành
ruột
khoang
2. Các
ngành giun
3. Ngành
thân mềm
4. Ngành
chân khớp
2. Các ngành giun
BÀI 22: ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT
KHÔNG XƯƠNG SỐNG (TT)
II. SỰ ĐA DẠNG CỦA ĐỘNG VẬT KHÔNG
XƯƠNG SỐNG.
2.Các ngành giun:
HOẠT ĐỘNG NHÓM
nghe video, quan sát hình 22.3 trả lời câu hỏi
Sán dây (Giun dẹp)
Giun đũa (Giun tròn)
Giun đất (Giun Đốt)
Câu 1. Nêu đặc điểm chung của các
Câu 2. Nêu đặt điểm nhận biết sán dây,
ngành giun ?
giun đũa, giun đất.
Câu 1. Nêu đặc điểm chung của các
- Điểm
chung
của các ngành
ngành
giun
?
giun:
Là động vật không xương sống, cơ thể dài, có đối
xứng 2 bên, phân biệt đầu thân
Câu 2. Nêu đặt điểm nhận biết sán dây, giun đũa,
giun đất.
- Điểm chung của các ngành
Là động vật không xương sống, cơ thể dài, có đối
giun:
xứng 2 bên, phân biệt đầu thân
- Một số ngành giun:
+ Giun dẹp (sán dây, sán lá gan,…): cơ thể dẹp và mềm.
+ Giun tròn (giun kim, giun đũa,…): cơ thể hình ống,
thuôn hai đầu, không cân đối.
+ Giun đốt (giun đất, giun quế, rươi,…): cơ thể dài, phân
đốt, có các đôi chi bên.
Giun đất
- Giun có thể sống ở đâu?
Con rươi
Giun đất
Con rươi
- Giun có thể sống kí sinh ở cơ thể động vật, thực vật,
con người hoặc sống tự do.
Các đại diện Giun dẹp
Giun đũa kí sinh trong ruột người
Trâu, bò mắc sán lá gan
Giun đất
Con rươi
Chả rươi
2 bạn gần nhau nghe video, quan sát hình trả lời câu
hỏi Cho
biết vai trò của giun đất và rươi?
- Vai trò của các ngành giun:
Lợi ích:
+ Làm thức ăn cho con người: rươi.
+ Làm tơi xốp đất, là thức ăn cho gia súc,
gia cầm: giun đất, giun quế,…
- Vai trò của các ngành giun:
Lợi ích:
+ Làm thức ăn cho con người: rươi.
+ Làm tơi xốp đất, là thức ăn cho gia súc,
gia cầm: giun đất, giun quế,…
1 số loài giun có hại như thế nào?
- Vai trò của các ngành giun:
Có lợi:
- Làm đất tơi xốp, làm thức ăn cho gia súc, gia cầm
(giun đất, giun quế).
- Làm thức ăn cho người (rươi)
Có hại:
- Một số loài giun có hại cho người và động vật
( Giun đũa, giun kim, Sán dây…)
Làm thế nào để phòng tránh các bệnh
do sán dây, sán lá gan, giun đũa,…
gây nên?
Vì sao mưa nhiều, trên mặt đất lại có nhiều
giun đất?
Vì nước ngập cơ thể nên chúng bị ngạt thở.
Câu hỏi 1 : Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm
của các ngành giun?
A. Bộ xương ngoài bằng kitin,
các chân phân đốt, khớp động
với nhau
C. Cơ thể dài, đối xứng hai bên,
phân biệt đầu, thân
B. Cơ thể mềm, không
phân đốt, có vỏ cứng bao
bên ngoài
D. Cơ thể đối xứng
tỏa tròn, ruột hình túi
Câu hỏi 2 : Tác hại của giun đũa kí
sinh?
Câu hỏi 7: Thể tích oxygen ở 25oC và 1 bar cần dùng để đốt cháy hoàn
13,8 gam
ethylic
alcohol nguyên chất là? B. Đau dạ dày
A.toànSuy
dinh
dưỡng
C. Tắc ruột, đau bụng
D. Cả đáp án A Và
C
Câu hỏi 3 : Cách phòng tránh các
bệnh về giun?
Câu hỏi
7: sinh
Thể tíchmôi
oxygen ở 25oC và 1 bar cần dùng để đốt cháy hoàn
A.
v
ệ
là ? Vệ sinh cá nhân
toàn 13,8 gam ethylic alcohol nguyên chất B.
trường định kì ..
hằng ngày
C. Tẩy giun 2
lần/năm
D. Tất cả đáp án
trên
Câu hỏi 4 : Loài nào dưới đây là loài giun kí
sinh?
A. Giun quế
C. Giun kim
B. Giun đất
D. Rươi
<
Jan
Feb
Mar
Apr
May
Jun
Jul
Aug
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học bài trả lời câu hỏi SGK.
Đọc và chuẩn bị bài 22 (tt)
Sep
Oct
Nov
Dec
>
 








Các ý kiến mới nhất