Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

CD - Bài 22. Đa dạng động vật không xương sống

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mimi Ho
Ngày gửi: 08h:23' 02-04-2024
Dung lượng: 39.8 MB
Số lượt tải: 939
Số lượt thích: 0 người
Bài 22
Đa dạng động vật
không xương
sống

Nội dung bài học
01
Đặc điểm
nhận biết ĐV
không xương
sống

02
Ngành Ruột
khoang

03
Ngành Giun

04

05

Ngành Thân
mềm

Ngành Chân
khớp

I. Đặc điểm nhận
biết ĐV không
xương sống

Động vật
1

2

Động vật
không xương
sống

Động vật có
xương sống

Cùng quan sát
về các loài
động vật trong
tự nhiên

Động vật không
xương sống

Động vật có xương
sống

Nhận biết ĐVKXS và ĐVCXS
1

6

2

7

ĐVKXS: 1, 4, 6, 8, 9

3

8

4

9

ĐVCXS: 2, 3, 5, 7, 10

5

10

Chiếm 95% các
loài động vật

Động vật không xương sống

Có sự đa dạng
về hình dạng, số
lượng, lối sống
ĐV không xương sống

ĐẶc điểm
chung đều
không có
ĐV không xương
sống
xương
sống

Gồm nhiều ngành: Ruột
khoang, ngành Giun,
Thân mềm, Chân
khớp….

Ruột
khoang

Ngành Giun

Ngành
Thân mềm

Ngành
Chân khớp

- Động vật không xương sống có đặc điểm
chung là cơ thể không có xương sống.
- Chúng sống ở khắp nơi trên Trái Đất. Động
vật không xương sống đa dạng, gồm nhiều
ngành: Ruột khoang, các ngành Giun, Thân
mềm, Chân khớp,…

II. Đa dạng
động vật
không
xương sống

1

Ngành Ruột khoang

2

Ngành Giun

3

Ngành Thân mềm

4

Ngành Chân khớp

Ngành Ruột
khoang

Một số loài thuộc
ngành Ruột
khoang

Dựa vào thông
tin, cho biết có
thể gặp thủy tức
ở đâu?
Thủy tức

-> Sống ở nước ngọt, trong các ao hồ, giếng
nước trong và lặng

HÌNH DẠNG NGOÀI VÀ DI CHUYỂN

- Cấu tạo ngoài: hình trụ dài

Trình bày hình dạng, cấu tạo ngoài của thủy tức?

Cho biết kiểu đối xứng của thủy tức?
Trục đối xứng

+ Phần dưới là đế  bám.
Lỗ miệng

+ Phần trên có lỗ miệng, xung
quanh có các tua miệng.
+ Đối xứng tỏa tròn.

Tua miệng
Đế

Hình dạng ngoài của thủy tức

Quan sát hình 8.2, mô tả bằng lời 2 cách di chuyển của thủy tức.

Hình 8.2. Hai cách di chuyển ở thủy tức

thủy tức đều di chuyển từ trái sang phải và khi
di chuyển chúng đã phối hợp giữa tua miệng với
sự uốn nặn, nhào lộn của cơ thể.

CẤU TẠO TRONG

Tầng keo
Lớp ngoài

Lớp trong

Lát cắt dọc cơ thể thủy tức

Lát cắt ngang cơ thể thủy tức

-> Thành cơ thể gồm 2 lớp tế bào: lớp ngoài và lớp
trong. Giữa hai lớp là tầng keo mỏng.

DINH DƯỠNG
- Thủy tức đưa mồi (động vật nhỏ) vào miệng bằng
tua miệng.

3) Thủy tức có ruột hình túi (ruột túi) nghĩa là chỉ có một lỗ miệng duy nhất thông với
2) Nhờ 1)
loạiThủy
tế bàotức
nào
đưa
củamồi
cơ vào
thể thủy
miệng
tứcbằng
mà mồi
cáchđược
nào? tiêu hóa?
ngoài, vậy chúng thải bã bằng cách nào?

- Quá trình tiêu hóa thực hiện ở
khoang ruột nhờ tế bào mô cơ –
tiêu hóa.
- Thải bả ra ngoài qua lỗ miệng
- Sự trao đổi khí thực hiện qua
thành cơ thể.

Miệng

Thủy tức hô hấp bằng
cách nào?
Khoang ruột

Tế bào mô cơ
Khoang ruột
– tiêu hóa

SINH SẢN.
1- Sinh sản vô tính: mọc chồi.
Khi đầy đủ thức ăn , thủy tức thường sinh sản vô
tính bằng cách mọc chồi .
• Chồi con khi tự kiếm được thức ăn , tách khỏi
cơ thể mẹ để sống độc lập

SINH SẢN.

2. Sinh sản hữu tính : hình thành tế bào sinh dục
đực và cái.
• Tế bào trứng được tinh trùng của thủy tức khác đến thụ tinh
• Sau khi thụ tinh , trứng phân cắt nhiều lần , cuối cùng tạo thành thủy tức con
• Sinh sản hữu tính thường xảy ra vào mùa lạnh, ít thức ăn

SINH SẢN
3- Tái sinh:

Hiện tượng tái sinh ở
thủy tức như thế nào?

Từ 1 phần cơ thể tạo nên
cơ thể mới.

Khả năng tái sinh của thủy tức

MiÖng

? Nªu cÊu t¹o cña h¶i quú?
Tr¶ Lêi: H¶i quú cã c¬ thÓ
h×nh trô, kÝch th­ưíc kho¶ng
tõ 2 cm ®Õn 5cm, cã nhiÒu
tua miÖng xÕp ®èi xøng, cã
th©n vµ ®Õ b¸m.

Th©n
§Õ b¸m

H¶i quú

Tua miÖng

MiÖng

? T¹i sao h¶i quú ®­îc xÕp vµo
ngµnh ruét khoang?
Tr¶ Lêi: H¶i quú cã c¬ thÓ ®èi
xøng to¶ trßn, trªn th©n cã tÕ
bµo gai ®Ó tù vÖ vµ b¾t måi, lç
miÖng cã tua miÖng xung
quanh.

Th©n
§Õ b¸m

H¶i quú

Tua miÖng

H¶i quú di chuyÓn
b»ng c¸ch nµo?
Tr¶ Lêi: H¶i quú
cã ®Õ b¸m, b¸m
vµo bê ®¸ hoÆc
sèng b¸m trªn c¸c
sinh vËt kh¸c.

H¶i quú sèng céng sinh víi t«m ë nhê

H¶i quú di chuyÓn
nhê t«m ë nhê vµ xua
®uæi kÎ thï, gióp loµi
t«m nhót nh¸t nµy tån
t¹i. C¶ hai bªn ®Òu cã
lîi.
H¶i quú sèng céng sinh víi t«m ë nhê
§©y lµ kiÓu céng sinh ®iÓn h×nh trong thÕ giíi ®éng vËt.

VAI TRÒ VÀ TÁC HẠI
CỦA NGÀNH RUỘT
KHOANG

Tạo vẻ đẹp thiên nhiên. Có ý nghĩa đối với sinh thái
biển

Tượng phật làm từ san hô đỏ

Trang sức làm
bằng san hô

- Làm đồ trang
sức, trang trí

- Làm vật liệu xây dựng

San hô đá

- Là vật chỉ thị cho tầng địa
chất
Hóa thạch san hô

Gỏi Sứa

- Làm thực phẩm

Một số loài sứa gây độc,
gây ngứa cho con người

Tạo đá ngầm cản trở
giao thông đường biển.

- Đặc điểm nhận biết của động vật ngành Ruột khoang:
cơ thể đối xứng tỏa tròn.
- Đa số sống ở biển, số ít sống ở nước ngọt: thuỷ tức.
- Vai trò:
+ Sử dụng làm thức ăn cho con người.
+ Cung cấp nơi ẩn nấp cho các động vật khác.
+ Tạo cảnh quan thiên nhiên độc đáo ở biển.
- Tác hại: Một số loài có độc tính gây tổn thương cho
con người và động vật khi tiếp xúc.

Khoanh tròn vào đầu câu trả lời đúng về đặc điểm của thủy tức:
1. Cơ thể đối xứng 2 bên.
2. Cơ thể đối xứng tỏa tròn.
3. Bơi rất nhanh trong nước.
4. Thành cơ thể có 2 lớp: ngoài và trong.
5. Thành cơ thể có 3 lớp: ngoài, giữa và trong.
6. Cơ thể có lỗ miệng và lỗ hậu môn riêng biệt.
7. Sống bám vào cây thủy sinh nhờ đế bám.
8. Có lỗ miệng là nơi lấy thức ăn và thải bã ra ngoài.
9. Tổ chức cơ thể chặt chẽ.
10. Bắt mồi bằng tua miệng.

Em hãy điền dấu  để đánh giá đúng vai trò của các động vật
sau

Động vật

1. San hô đỏ
2. San hô đen
3.Sứa hộp


ích


hại

Động vật
4.Sứa rô




ích



5.Sứa hoa




6. Hải quỳ


hại




2. Ngành
Giun

CÁC NGÀNH GIUN

NGÀNH
GIUN DẸP

SÁN LÁ GAN

NGÀNH
GIUN TRÒN

GIUN ĐŨA

NGÀNH
GIUN
ĐỐT

GIUN ĐẤT

Ngành Giun Dẹp

Giun dẹp Bedford

Giun dẹp Pseudobiceros

Ngoài sán lông, sán lá gan,
còn khoảng 4 nghìn loài giun dẹp khác chủ yếu

Giun dẹp Planatan

Giun dẹp Dugesia

SÁN LÁ MÁU

1.Nơi kí sinh của
sán lá máu?
2.Đặc điểm cơ thể?
3.Con đường truyền
bệnh?

SÁN BÃ TRẦU

1.Nơi kí sinh của
sán bã trầu?
2.Đặc điểm cơ thể?
3.Con đường truyền
bệnh?

SÁN DÂY

1.Nơi kí sinh của
sán dây?
2.Đặc điểm cơ thể?
Xem viddeo

3.Con đường truyền
bệnh?

NƠI KÍ SINH

SÁN LÁ
MÁU

SÁN BÃ TRẦU

SÁN DÂY

- Máu người

- Ruột lợn
- Ruột non
người, cơ bắp
trâu bò

ĐẶC ĐIỂM CƠ THỂ

CON ĐƯỜNG
TRUYỀN BỆNH

- Phân tính
-Sống cặp
đôi
- Cơ quan tiêu
hóa và sinh dục
phát triển

- Tiếp xúc
với nước bẩn

-Thân dài,
chia nhiều
đốt.

- Xâm nhập
vào cơ thể
qua thức ăn

- Xâm nhập
vào cơ thể
qua thức ăn
468x90
 
Gửi ý kiến